wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngen

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp 6x3+5x48x63x2+46x^3+5x^4-8x^6-3x^2+4  theo lũy thừa giảm dần của biến ta được:

a)

8x6+5x4+6x33x2+4-8x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

b)

8x6+5x4+6x3+3x2+4-8x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

c)

8x6+5x4+6x33x2+48x^6+5x^4+6x^3-3x^2+4  

d)

8x6+5x4+6x3+3x2+48x^6+5x^4+6x^3+3x^2+4  

2.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

3.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

4.

Tổng của các đơn thức 2xy3;  3xy3;   5xy32xy^3;\ \ -3xy^3;\ \ \ 5xy^3 là: 

a)

30x3y9-30x^3y^9  

b)

4xy34xy^3  

c)

4xy3-4xy^3  

d)

30xy3-30xy^3  

5.

Bậc của đa thức 3x3y22xy2+x3y33x3y2+53x^3y^2-2xy^2+x^3y^3-3x^3y^2+5  là:


a)

66  

b)

55  

c)

1010  

d)

33  

6.

Bộ ba số nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của tam giác?

a)

(1cm, 2cm, 3cm)\left(1cm,\ 2cm,\ 3cm\right)

b)

(7cm, 7cm, 15cm)\left(7cm,\ 7cm,\ 15cm\right)

c)

(3cm, 9cm, 4cm)\left(3cm,\ 9cm,\ 4cm\right)

d)

5cm, 7cm, 10cm5cm,\ 7cm,\ 10cm

7.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

5cm

c)

15cm

d)

20cm

8.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

9.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\  thì y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

10.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

11.

Cho tam giác ABC có A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

25o25^o  

b)

35o35^o  

c)

43o43^o  

d)

Một kết quả khác

12.

ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\  Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

13.

Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Cạnh BC bằng __ cm ?

a)

3 cm

b)

4 cm

c)

5cm

d)

6cm

14.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

15.

Cho

aba\perp b  và  bcb\perp c  thì

a)

c//a

b)

b//c

c)

a//b//c

d)

aca\perp c  

16.

x có giá trị là

a)

70070^0

b)

1300130^0

c)

1200120^0

d)

1100110^0

17.

Biết ABCD=25 \frac{AB}{CD}=\frac{2}{5}\ và CD= 10cm. Độ dài đoạn AB là? 

a)

10,4 cm

b)

7 cm

c)

4 cm

d)

5 cm

18.

Tam giác ABC đều thì kết luận nào sau đây là đúng

a)

góc B=50

b)

góc B=60

c)

góc B=70

19.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

20.

Tên các trường hợp bằng nhau của tam giác là:

a)

Cạnh - góc - cạnh, góc - góc - góc, cạnh - cạnh - cạnh

b)

Cạnh - cạnh - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - góc

c)

Cạnh - góc - cạnh, góc - cạnh - góc, cạnh - cạnh - cạnh

d)

Góc - góc - cạnh, cạnh - cạnh - cạnh, cạnh - góc - cạnh

21.

Chọn nhận định sai về tam giác đều

a)

Tam giác đều có 3 cạnh bằng nhau

b)

Tam giác đều là 1 tam giác cân đặc biệt

c)

Mỗi góc của tam giác đều = 60 độ

d)

Tam giác đều không phải là 1 loại tam giác cân

22.

Đâu là trường hợp bằng nhau của riêng tam giác vuông

a)

Cạnh - góc - cạnh

b)

Cạnh huyền - góc nhọn

c)

Góc - cạnh - góc

d)

Cạnh - cạnh - cạnh

23.

Tính chất đặc biệt của tam giác vuông là:

a)

Cạnh góc vuông lớn nhất

b)

2 góc nhọn của tam giác vuông không phụ nhau

c)

Cạnh huyền là cạnh lớn nhất

d)

2 góc nhọn của tam giác vuông bù nhau

24.

2 góc và 1 cạnh của tam giác này bằng 2 góc và 1 cạnh của tam giác kia

thì 2 tam giác này bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Chọn đáp án đúng

a)

Góc có số đo 1600 là góc nhọn

b)

Góc có số đo 750 là góc nhọn

c)

Góc có số đo 900 là góc bẹt

d)

Góc có số đo 1800 là góc vuông

26.

Cho góc aOb =  1100110^0  có tia Oc là tia phân giác. Tính số đo góc aOc

a)

50050^0  

b)

55055^0  

c)

60060^0  

d)

65065^0  

27.

Cho hai góc xOy = 40040^0  , góc aOb = 50050^0  . Hỏi đây là hai góc gì?

a)

Phụ nhau

b)

Bù nhau

c)

Kề bù

d)

Kề nhau

28.

Cho ABC vuông cân tại A.

Vậy góc B bằng:

a)

600

b)

900

c)

450

d)

1200

29.

ΔABC và ΔDEF có AB = ED, BC = EF.

Thêm điều kiện nào để ΔABC = ΔDEF ?

a)

góc A bằng góc D

b)

góc C bằng góc F

c)

AB = AC

d)

AC = DF

30.

Có bao nhiêu trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

32.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

33.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H.

Hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

34.

Tam giác nào có trọng tâm G vừa là trực tâm, vừa cách đều 3 cạnh của tam giác, vừa cách đều 3 đỉnh của tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

35.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Khi đó:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H cách ba cạnh của ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

36.

Δ\Delta  ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó

a)

AI là trung tuyến vẽ từ A

b)

AI là đường cao kẻ từ A

c)

AI là trung trực cạnh BC

d)

AI là phân giác góc A

37.

E là giao điểm của 3 đường trung trực tam giác ABC thì

a)

E cách đều 3 đỉnh của tam giác

b)

E luôn nằm bên trong tam giác

c)

E cách đều 3 cạnh của tam giác

38.

Trong tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Trọng tâm

b)

Giao điểm của ba đường phân giác

c)

Giao điểm của ba đường trung trực

d)

Giao điểm của ba đường cao

39.

cho a//b; b vuông góc với c thì quan hệ giữa a và c là

a)

a//c

b)

a vuông góc c

c)

a không cắt c

d)

a trùng với c

40.

E là giao điểm của 3 đường phân giác tam giác ABC thì

a)

E cách đều 3 đỉnh của tam giác

b)

E cách đều 3 cạnh của tam giác

c)

Khoảng cách từ E đến đỉnh tam giác bằng 2/3 đường phân giác góc đó

d)

Không có đáp án nào đúng

41.

Trong một tam giác giao điểm của ba trung tuyến gọi là:

a)

Trọng tâm tam giác

b)

Trực tâm tam giác

c)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

42.

Tam giác ABC có góc A = 300, góc B = 400 khi đó số đo của góc C bằng:

a)

700

b)

1100

c)

1500

d)

1400

43.

Tam giác ABC cân tại A có A=40°\angle A=40\degree   khi đó số đo của góc B bằng

a)

100°100\degree  

b)

50°50\degree  

c)

70°70\degree  

d)

40°40\degree  

44.

Các đường phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác

d)

Trực tâm của tam giác

45.

Trực tâm của tam giác là giao điểm của:

a)

Ba đường trung tuyến

b)

Ba đường trung trực

c)

Ba đường phân giác

d)

Ba đường cao

46.

Ba đường trung trực của một tam giác đồng qui tại một điểm gọi là:

a)

Trọng tâm của tam giác

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp

c)

Trực tâm của tam giác

d)

Tâm đường tròn nội tiếp

47.

Δ ABC\Delta\ ABC  có  AB2 = AC2+BC2AB^{2\ }=\ AC^2+BC^2  thì  

a)

vuông tại A

b)

vuông tại B

c)

vuông tại C

48.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

49.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

50.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

51.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

52.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

53.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

54.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

55.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

56.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

59.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

60.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

61.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

62.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

63.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

65.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

66.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

67.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

68.

Tam giác nào có trọng tâm G vừa là trực tâm, vừa cách đều 3 cạnh của tam giác, vừa cách đều 3 đỉnh của tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

69.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 45o

b)

Tam giác vuông cân là tam giác đều

c)

Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

70.

Tam giác nào vuông nếu có độ dài ba cạnh như sau:

a)

11cm; 7cm; 8cm

b)

12dm; 15dm; 18dm

c)

9cm; 12m; 15m

d)

6m; 7m; 9m

71.

a)

Vuông cân

b)

Cân

c)

Đều

d)

72.

Δ\Delta  ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó

a)

AI là trung tuyến vẽ từ A

b)

AI là đường cao kẻ từ A

c)

AI là trung trực cạnh BC

d)

AI là phân giác góc A

73.

Bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây không tạo thành một tam giác

a)

9cm, 40cm, 41cm

b)

7cm, 7cm, 3cm

c)

4cm, 5cm, 1cm

d)

6cm, 6cm, 6cm

74.

Các phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

a)

Trọng tâm tam giác.

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

d)

Trực tâm tam giác

75.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

b)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

c)

Giao điểm ba đường phân giác.

d)

Giao điểm ba đường cao.

76.

Tam giác nào có trọng tâm G vừa là trực tâm, vừa cách đều 3 cạnh của tam giác, vừa cách đều 3 đỉnh của tam giác?

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác vuông

c)

Tam giác đều

d)

Tam giác vuông cân

77.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Tam giác đều có ba góc bằng nhau và bằng 45o

b)

Tam giác vuông cân là tam giác đều

c)

Tam giác cân có ba cạnh bằng nhau

d)

Tam giác đều có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau

78.

Tam giác nào vuông nếu có độ dài ba cạnh như sau:

a)

11cm; 7cm; 8cm

b)

12dm; 15dm; 18dm

c)

9cm; 12m; 15m

d)

6m; 7m; 9m

79.

a)

Vuông cân

b)

Cân

c)

Đều

d)

80.

Δ\Delta  ABC có hai đường phân giác CD và BE cắt nhau tại I. Khi đó

a)

AI là trung tuyến vẽ từ A

b)

AI là đường cao kẻ từ A

c)

AI là trung trực cạnh BC

d)

AI là phân giác góc A

81.

Bộ ba đoạn thẳng nào dưới đây không tạo thành một tam giác

a)

9cm, 40cm, 41cm

b)

7cm, 7cm, 3cm

c)

4cm, 5cm, 1cm

d)

6cm, 6cm, 6cm

82.

Các phân giác trong của một tam giác cắt nhau tại một điểm, điểm đó gọi là:

a)

Trọng tâm tam giác.

b)

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

c)

Tâm đường tròn nội tiếp tam giác.

d)

Trực tâm tam giác

83.

Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh của tam giác là:

a)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

b)

Giao điểm ba đường trung tuyến.

c)

Giao điểm ba đường phân giác.

d)

Giao điểm ba đường cao.