wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì 1 môn gdcd 9 21-22

Total questions: 45

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của hợp tác cùng phát triển?

a)

Sẵn sàng bảo vệ, ủng hộ bạn trong mọi cuộc tranh luận.

b)

Chia sẻ kinh nghiệm, giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

c)

Cho bạn chép bài để cùng được điểm cao.

d)

Cùng góp sức giải bài trong giờ kiểm tra.

2.

Để hợp tác có hiệu quả trong cuộc sống hằng ngày, chúng ta cần

a)

chấp nhận phân thua thiệt về mình.

b)

thấy mâu thuẫn, căng thẳng thì tránh đi.

c)

biết lắng nghe và tôn trọng người khác.

d)

luôn là người đưa ra quyết định cuối cùng.

3.

Giữ gìn xã hội bình yên, dùng thương lượng và đàm phán để giải quyết các mâu thuẫn không để xảy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là

a)

Bảo vệ hòa bình.

b)

Bảo vệ pháp luật.

c)

Bảo vệ đất nước.

d)

Bảo vệ nền dân chủ.

4.

NĂNG ĐỘNG LÀ

a)

Tích cực, chủ động

b)

Tự giác, chủ động

c)

Dám nghĩ, dám làm

d)

Tích cực, chủ động, dám nghĩ, dám làm

5.

CỐT LÕI CỦA SỰ SÁNG TẠO LÀ

a)

TẠO RA GIÁ TRỊ MỚI

b)

TẠO RA GIÁ TRỊ MỚI HAY HƠN GIÁ TRỊ BAN ĐẦU

c)

SỰ ĐỘC ĐÁO

d)

SỰ MỚI LẠ

6.

NGƯỜI NĂNG ĐỘNG SÁNG TẠO SẼ

a)

TẠO RA CÁI MỚI

b)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU, TÌM TÒI

c)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU TÌM TÒI GIÁ TRỊ MỚI ĐỂ ĐẠT HIỆU QUẢ CAO

d)

SAY MÊ NGHIÊN CỨU TÌM TÒI GIÁ TRỊ MỚI ĐỂ ĐẠT KẾT QUẢ

7.

LÀM VIỆC NĂNG SUẤT, CHẤT LƯỢNG, HIỆU QUẢ LÀ:

a)

TẠO NHIỀU SẢN PHẨM ĐẸP

b)

TẠO NHIỀU SẢN PHẨM CÓ GIÁ TRỊ

c)

TẠO RA NHIỀU SẢN PHẨM ĐÁP ỨNG YÊU CẦU THỊ TRƯỜNG

d)

TẠO RA NHIỀU SẢN PHẨM CÓ GIÁ TRỊ VỀ NỘI DUNG HÌNH THỨC TRONG 1 THỜI GIAN NHẤT ĐỊNH

8.

Câu nào dưới đây nói về tính năng động, sáng tạo?

a)

Mồm miệng đỡ chân tay.

b)

Năng nhặt chặt bị.

c)

Dễ làm, khó bỏ.

d)

Cái khó ló cái khôn.

9.

Để dễ học môn tiếng Anh, P đưa ra phương pháp học tiếng anh: học từ mới, học bài cũ, đọc trước bài mới, học tiếng anh thông qua bài hát và các bộ phim. Việc làm đó thể hiện?

a)

Việc làm năng suất, chất lượng và hiệu quả.

b)

Việc làm chất lượng, hiệu quả.

c)

Việc làm hiệu quả, năng suất.

d)

Việc làm năng suất, khoa học.

10.

Trong sản xuất, biểu hiện của làm việc có năng suất chất lượng, hiệu quả là

a)

A. chạy theo lợi nhuận, làm hàng giả.

b)

B. buôn lậu, trốn thuế để tăng thu nhập.

c)

C. dùng nguyên vật liệu kém chất lượng để có lãi cao.

d)

D. tìm tòi áp dụng công nghệ mới, luôn đề cao chất lượng sản phẩm.

11.

Ý kiến nào dưới đây thể hiện đúng tính năng động, sáng tạo?

a)

Năng động, sáng tạo là phẩm chất riêng của thiên tài.

b)

Học sinh còn nhỏ tuổi nên chưa thể năng động, sáng tạo được.

c)

Thiên tài 1% là do bẩm sinh, 99% là do mồ hôi và nước mắt.

d)

Học sinh chưa cần năng động, sáng tạo.

12.

Hành vi nào dưới đây thể hiện tính năng động, sáng tạo?

a)

Có ý kiến riêng và biết cách bày tỏ ý kiến của mình.

b)

Làm mọi cách để đạt được mục đích đề ra.

c)

Luôn nghe theo ý kiến của người khác.

d)

Lùi bước trước những khó khăn, thử thách.

13.

Năng động, sáng tạo chỉ có thể có ở những người

a)

ham chơi, lười biếng

b)

ỷ lại vào người khác.

c)

không có ý chí vươn lên

d)

say mê tìm tòi, thích khám phá.

14.

Việc làm nào dưới đây của bạn K thể hiện làm việc có năng suất, chất lượng hiệu quả?

a)

A. Trong giờ học nhạc tranh thủ ôn lại bài môn Văn

b)

B. Tranh thủ làm bài luôn ở trên lớp để về nhà đỡ phải học.

c)

C. Sắp xếp thời gian và kế hoạch hợp lí để có kết quả cao trong học tập.

d)

D. Trong giờ kiểm tra cố gắng làm bài thật nhanh để nộp trước các bạn.

15.

Biểu hiện nào dưới đây là biểu hiện của làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

Làm việc riêng trong giờ học.

b)

Vừa học vừa xem phim hoạt hình.

c)

Vừa ăn vừa học.

d)

Lên kế hoạch

học tập và làm việc

rõ ràng.

16.

Câu 1: Ý kiến nào dưới đây không phải ý nghĩa của làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả?

a)

A. Giúp mỗi người đạt được mọi mục đích đã đề ra.

b)

B. Góp phân nâng cao chất lượng cuộc sống của mỗi cá nhân.

c)

C. Là yêu cầu của người lao động trong xã hội hiện đại.

d)

D. Thúc đẩy sự phát triển của đất nước trong thời kì hội nhập.

17.

Câu 7: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là tạo ra được nhiều sản phẩm có giá trị cao về

a)

A. hình thức và mẫu mã.

b)

B. nội dung và hình thức.

c)

C. nội dung và chất lượng.

d)

D. số lượng và mẫu mã.

18.

Câu 10: Trong giờ luyện tập môn Toán, H rủ em mở sách giải ra chép, vừa nhanh, vừa đúng lại được điểm cao. Là người hiệu về làm việc năng suất, chất lượng, hiệu quả, em nên làm gì?

a)

A. Mở sách giải ra chép cùng H.

b)

B. Không dám làm vì sợ cô biết.

c)

C. Đợi H chép xong rồi chép lại của H.

d)

D. Yêu cầu H cất sách giải và tự làm bài.

19.

Câu 2: Làm việc có năng suất, chất lượng, hiệu quả là ...đối với mỗi người trong thời đại ngày nay. Trong dấu “...” là?

a)

A. Yêu cầu

b)

B. Điều kiện

c)

C. Tiền đề.

d)

D. Động lực.

20.

Đây là logo của tổ chức nào?

a)

Tổ chức Liên Hợp Quốc(UN)

b)

Tổ chức

Y tế thế giới (WHO)

c)

Tổ chức thương mại thế giới (WTO)

d)

Diễn đàn

hợp tác kinh tế châu Á- Thái Bình Dương (APEC)

21.

Hợp tác là gì?

a)

Chung sức làm việc, giúp đỡ cũng như hỗ trợ lẫn nhau trong công việc, lĩnh vực nào đó vì lợi ích chung

b)

Tình hữu nghị giữa các nước

c)

Sự công bằng, không thiên vị, giải quyết mọi thứ theo lẽ phải, xuất phát từ lợi ích chung

d)

Làm chủ được bản thân trong mọi tình huống

22.

FAO là tổ chức có tên gọi là:

a)

Liên Minh Châu Âu

b)

Tổ chức lương thực thế giới

c)

Tổ chức y tế thế giới

d)

Quỹ tiền tệ thế giới

23.

Quan hệ bạn bè thân thiết giữa các quốc gia với nhau được gọi là?

a)

Tình hữu nghị giữa các dân tộc trên thế giới.

b)

Xây dựng tình hòa bình giữa các dân tộc trên thế giới

c)

Xây dựng tình đoàn kết giữa các dân tộc trên thế giới

d)

Hợp tác giữa các dân tộc trên thế giới

24.

Hiện nay nước ta có quan hệ ngoại giao với bao nhiêu nước trên thế giới?

a)

150 nước

b)

175 nước

c)

Hơn 175 nước

d)

Hơn 189 nước

25.

Bộ trưởng Bộ Ngoại giao ở nước ta hiện nay là?

a)

Ông Nguyễn Kim Sơn

b)

Ông Bùi Thanh Sơn

c)

Ông Nguyễn Thành Long

d)

Ông Nguyễn Văn Hùng

26.

Để giao lưu, học hỏi với các nước trên thế giới, các nước đã sử dụng thứ tiếng chung nào để giao tiếp ?

a)

Tiếng Việt

b)

Tiếng Pháp

c)

Tiếng Anh

d)

Tiếng Trung

27.

Trong quan hệ ngoại giao, các nước giải quyết các bất đồng và tranh chấp bằng hình thức nào?

a)

Tạm đình chỉ việc giao lưu

b)

Kích động bạo loạn lật đổ

c)

Chiến tranh.

d)

Thương lượng hòa bình

28.

Giữ gìn xã hội bình yên, dùng thương lượng và đàm phán để giải quyết các mâu thuẫn không để xảy ra chiến tranh hoặc xung đột vũ trang được gọi là

a)

Bảo vệ hòa bình.

b)

Bảo vệ pháp luật.

c)

Bảo vệ đất nước.

d)

Bảo vệ nền dân chủ.

29.

Sự kiện đánh dấu sự chấm dứt chiến tranh Việt Nam là?

a)

30/4/1975

b)

01/5/1975.

c)

02/9/1945.

d)

30/4/1954.

30.

Đem lại cuộc sống bình yên, tự do, nhân dân ấm no, hạnh phúc là khát vọng của loài người là

a)

Hòa bình

b)

Chiến tranh

c)

Dân chủ

d)

Kỉ luật

31.

Bảo vệ hòa bình là trách nhiệm của:

a)

A. tất cả các quốc gia trên thế giới.

b)

B. những nước đang phát triển.

c)

C. những nước đang có chiến tranh

d)

D. chỉ những nước lớn.

32.

Kỉ luật là những quy định chung của:

a)

tập thể và cộng đồng xã hội

b)

một nhóm bạn thân

c)

các quốc gia trên thế giới

d)

Nhà nước

33.

Ý kiến nào dưới đây không đúng khi bàn về dân chủ?

a)

Đóng góp ý kiến vào công việc chung của tập thể

b)

Được quyền làm bất cứ điều gì mình thích

c)

Biết công việc chung của đất nước, xã hội

d)

Cùng tham gia thực hiện, giám sát công việc chung của tập thể, xã hội

34.

Việc làm nào dưới đây không phát huy được tính dân chủ trong tập thể và cộng đồng xã hội?

a)

Đại biểu Quốc hội tiếp xúc cử trí để lắng nghe tâm tư, nguyện vọng của nhân dân

b)

Mỗi cá nhân được kiểm tra, giám sát công việc chung của tập thể

c)

Mọi người đều có quyền đóng góp ý kiến nhưng quyết định là do cấp trên

d)

Công dân được quyền khiếu nại, tố cáo những việc làm sai trái của cán bộ Nhà nước

35.

Mối quan hệ giữa kỉ luật và dân chủ là?

a)

Dân chủ là động lực để kỉ luật được thực hiện.

b)

Kỉ luật là mục đích để dân chủ được thực hiện.

c)

Dân chủ là nội dung của kỉ luật.

d)

Kỉ luật là điều kiện đảm bảo cho dân chủ được thực hiện.

36.

Dân chủ…để mọi người thể hiện và phát huy được sự đóng góp của mình vào công việc chung. Trong dấu “…” đó là?

a)

Tạo cơ hội

b)

Là điều kiện

c)

Là động lực

d)

Là tiền đề

37.

Câu nói “Thực hành dân chủ là cái chìa khoá vạn năng có thể giải quyết mọi khó khăn” là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

Mao Trạch Đông

d)

Lê Duẩn

38.

Câu 9: Quay cóp trong giờ thi, đi học muộn, đánh nhau trong trường học vi phạm điều gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm quyền tự chủ.

c)

Vi phạm kỉ luật.

d)

Vi phạm quy chế.

39.

Câu 1: Làm chủ bản thân, làm chủ được những suy nghĩ, tình cảm và hành vi của mình trong mọi hoàn cảnh, tình huống luôn bình tĩnh tự tin và tự điều chỉnh hành vi của mình được gọi là?

a)

Khiêm nhường

b)

Tự chủ

c)

Tự tin

d)

Tự cao

40.

Câu 4: Câu nào dưới đây thể hiện sự thiếu tự chủ?

a)

Cả giận mất khôn.

b)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

c)

Sông sâu sóng cả, chớ ngã tay chèo.

d)

Dù ai nói ngả nói nghiêng/ Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

41.

Câu 6: Câu ca dao, tục ngữ nào thể hiện phẩm chất chí công vô tư?

a)

Nhất bên trọng nhất bên khinh

b)

Quân pháp bất vị thân

c)

Cái khó ló cái khôn

d)

Uống nước nhớ nguồn

42.

Câu 7: Hành vi nào dưới đây thể hiện tính tự chủ?

a)

Im lặng trong mọi hoàn cảnh.

b)

Dễ nản lòng khi gặp khó khăn.

c)

Luôn ủng hộ theo ý kiến của số đông.

d)

Bình tĩnh suy xét sự việc trước khi đưa ra quyết định.

43.

Rèn luyện tính tự chủ như thế nào?

a)

Suy nghĩ kĩ trước khi đấm và tương tác với mặt của đối phương.

b)

Xem xét thái độ,lời nói, hành động của người khác để xem có đấm hay không

c)

Biết rút kinh nghiệm và sửa chữa.

d)

Tất cả đáp án trên

44.

Một nhóm bạn thường xuyên trêu chọc em để làm trò đùa cho các bạn trong lớp. Là người tự chủ, em sẽ làm gì?

a)

Gọi bàn bè tới đấm lại tụi nó

b)

Mặc kệ, khi nào các bạn trêu chán sẽ thôi.

c)

Nghĩ cách đề trả thù lại các bạn đã trêu mình.

d)

Nói chuyện nghiêm túc để các bạn dừng trêu chọc.

45.

Ý kiến nào dưới đây đúng khi bàn về chí công vô tư:

a)

A. Sống chí công vô tư chỉ thiệt cho bản thân

b)

B. Chí công vô tư không còn phù hợp trong XH hiện nay

c)

C. Học sinh còn nhỏ tuổi không cần rèn luyện chí công vô tư

d)

D. Chí công vô tư đem lại lợi ích tập thể và cộng đồng XH