Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SOFLBOYA 1.04

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây mang nghĩa "bên phải"

a)

左边

b)

右边

c)

东边

d)

西边

2.

词典在哪儿?

a)

词典在课本的左边

b)

词典在课本的右边

c)

词典在课本的后面

d)

词典在课本的前面

3.

这是什么?

a)

宿舍

b)

学校

c)

教学楼

d)

图书馆

4.

Từ 宿舍 có phiên âm là

a)

shùsè

b)

shùshè

c)

sùshè

d)

sùsè

5.

Hoàn thành hội thoại

A:__________________?

B:不是,这是教学楼,图书馆在那儿。

a)

这是图书馆吗?

b)

这是什么?

c)

这是你家吗?

d)

这是林老师吗?

6.

Nghe và chọn đáp án đúng

她妈妈是做什么的?
(mẹ của cô ấy làm gì?)

a)

医生

b)

大夫

c)

老师

7.

Điền từ vào chỗ trống

我____你是谁。

a)

知道

b)

认识

c)

高兴

d)

请问

8.

Điền từ vào chỗ trống

请问,李军同学在____?

a)

吗

b)

哪儿

c)

那

d)

谁

9.

Sắp xếp từ thành câu

教学楼/的/我们/的/宿舍/在/东边/。

a)

我们教学楼的在宿舍的东边。

b)

我们的教学楼在东边的宿舍。

c)

我们的教学楼在宿舍的东边。

10.

Nghe và chọn đáp án

a)

那

b)

哪

c)

哪儿

d)

那儿

11.

Nghe và viết lại từ nghe được (không cần ghi thanh điệu)

(a)  

12.

Nghĩa của từ

左边

a)

Bên phải

b)

Bên trái

c)

Bên trong

d)

Bên ngoài

13.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

什么/学/在/她/教学楼/?

a)

她在教学楼学什么?

b)

她学什么在教学楼?

c)

她在什么教学楼学?

d)

她教学楼在学什么?

14.

是哪儿边的楼?

a)

左边

b)

东边

c)

北边

d)

右边

15.

Từ nào sau đây không phải động từ (v)

a)

在

b)

哪儿

c)

知道

d)

问

16.

Điền từ "个" vào vị trí thích hợp

这(A)楼是(B)教学楼,不是(C)图书馆,也不是(D)宿舍。

a)

A

b)

D

c)

C

d)

B

17.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

她是这____学校的学生吗?

a)

本

b)

个

c)

笔

d)

把

18.

Điền trống

A:请问,你知道哪楼是教学楼吗?

B:______,我不知道.

A:____________.

a)

(1) 对不起

(2) 没关系

b)

(1) 没关系

(2) 对不起

c)

(1) 没关系

(2) 不客气

d)

(1) 是的

(2) 不客气

19.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

中国在越南的北边。

(a)  

20.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Bạn có biết thư viện ở đâu không?

(a)