WorksheetsVẬT LÍ 12 - ĐƯỜNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Với dòng điện xoay chiều, cường độ dòng điện cực đại I0 liên hệ với cường độ dòng điện hiệu dụng I theo công thức:
I0 =I/2
I0 = 2I
I0 = I 2
I0 =I/ 2
Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là
2 2 A
1 A
2 A
2 A
Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0.
cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
luôn lệch pha 2π so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch.
có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
Đặt vào hai đầu tụ điện C= π10−4 (F) một hiệu điện thế xoay chiều
u=141cos(100 π t) V. Dung kháng của tụ điện là
ZC=200 Ω
ZC=100 Ω
ZC=50 Ω
ZC=25 Ω
Mạch RLC mắc nối tiếp có cộng hưởng điện khi
thay đổi tần số f để Imax.
thay đổi tần số f để Pmax.
thay đổi tần số f để URmax.
cả 3 trường hợp trên đều đúng.
Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
sớm pha 2π so với cường độ dòng điện.
trễ pha 2π so với cường độ dòng điện.
sớm pha 4π so với cường độ dòng điện.
Trễ pha 4π so với cường độ dòng điện.
Đặt vào giữa hai đầu một đoạn mạch điện chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = π1 (H) một điện áp xoay chiều có biểu thức u = 200 cos(100πt) V. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch có biểu thức
i = 2 2 cos100πt (A)
i = 2 2 cos(100πt + 2π ) (A)
i = 2cos(100πt - 2π ) (A)
i = 2 2 cos(100πt - 2π ) (A)
Điện áp u =141 2 cos100πt (V) có giá trị hiệu dụng bằng
282 V.
100 V.
200 V.
141 V
Đặt điện áp xoay chiều u = 200 2 cos100πtV vào hai đầu một đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = π1 H và tụ điện có điện dung C = 2π10−4 F mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là
2 A
1,5 A
0,75 A
2 2 A
Một đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần có cảm kháng bằng với giá trị R. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện trong đoạn mạch bằng
0
2π
3π
4π
