wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra lần 1

Total questions: 40

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Dạng nước nào sau đây đóng vai trò quan trọng đối với tính năng xây dựng của đất sét:
a)
A. Nước liên kết vật lý
b)
B. Nước trọng lực
c)
C. Nước liên kết hóa học
2.
Câu 2: Trong cùng một điều kiện nhu nhau loại đất nào sau đây có độ rỗng lớn nhất
a)
A. Cát pha
b)
B. Cát
c)
C. Sét
d)
D. Sét pha
3.
Câu 3: Dạng cấu tạo nào sau đây đặc trưng cho tính đồng nhất của đất đá
a)
A. Cấu tạo rỗng
b)
B. Cấu tạo đặc xít
c)
C. Cấu tạo phiến
d)
D. Cấu tạo dài
4.
Câu 4: Cấu tạo đặc xít đặc trưng nhất cho loại đá nào sau đây
a)
A. Đá biến chất
b)
B. Macma xâm nhập
c)
C. Đá trầm tích
d)
D. Macma phun xuất
5.
Câu 5: Dạng cấu tạo nào sau đây không đặc trưng cho tính đồng nhất của đất đá
a)
A. Cấu tạo rỗng
b)
B Cấu tạo đặc xít
c)
C. Cấu tạo phiến
d)
D. Cấu tạo dài
6.
Câu 6: Cấu tạo nào sau đấy đặc trưng cho đất trầm tích
a)
A. Cấu tạo dài
b)
B. Cấu tạo rỗng
c)
C. Cấu tạo đặc xít
7.
Câu 7: Trong đá không bị phong hóa có cấu tạo đặc xít, nước có tồn tại dưới dạng
a)
A. Nước liên kết hóa học
b)
B. Nước đá, nước lỏng, hơi nước
c)
C. Nước liên kết vật lý, nước mao dẫn
d)
D. Tất cả các đáp án trên
8.
Câu 8: Kiểu cấu tạo nào sau đây đặc trưng cho đá biến chất:
a)
A. Cấu tạo đặc xít
b)
B. Cấu tạo rỗng
c)
C. Cấu tạo phiến
d)
D. Tất cả các kiểu cấu tạo trên
9.
Câu 9: Các khoảng vật được sắp xếp theo độ cứng từ cao đến thấp theo thứ tự nào sau đây là dúng:
a)
A. Thạch anh -> Canxit ->Mica -> Sét
b)
B. Canxit -> Thạch anh ->Mica -> Sét
c)
C. Thạch anh -> Mica ->Canxit -> Sét
10.
Câu 10: Loại đá macma nào sau đây có thể chứa nước
a)
A. Đá macma xâm nhập phong hóa
b)
B. Đá macma phun xuất
c)
C. Cả 2 loại trên
11.
Câu 11: Trong cùng 1 điều kiện như nhau loại đất nào sau đây có lực dính đơn vị nhỏ nhất
a)
A. Sét pha
b)
B. Cát
c)
C. Sét
12.
Câu 12: Trong đất trầm tích có thể có
a)
A. Thành phần pha rắn
b)
B. Cả ba thành phần trên
c)
C. Thành phần pha khí
d)
D. Thành phần pha nước
13.
Câu 13: Tính dẻo của đất đá đặc trưng cho đất:
a)
A. Cát pha
b)
B. Tất cả các loại trên
c)
C. Sét pha, sét
14.
Câu 14: Các khoáng vật nào sau đây chiếm ưu thế trong thành phần đá Macma
a)
A. Khoáng vật mềm
b)
B. Khoáng vật rắn
c)
C. Khoáng vật có độ cứng trung bình
15.
Câu 15: Cấu tạo lỗ rỗng có thể có trong
a)
A. Đá macma xâm nhập
b)
B. Đá macma biến chất
c)
C. Cả 3 loại trên
d)
D. Đá macma phún xuất
16.
Câu 16: Đất hạt mịn gồm:
a)
A. Sét, sét pha, cát pha, bột
b)
B. Cát, sét, bột,
c)
C. Sét, sét pha, cát pha, bột, sạn
17.
Câu 17: Trơn đặc trưng cho loại đất đá nào sau đây
a)
A. Đá nứt nẻ
b)
B. Đất cát
c)
C. Đất loại sét
d)
D. Cả 3 loại trên
18.
Câu 18: Kiểu thế nằm khối đặc trung cho loại đất đá nào sau đây
a)
A. Đất, đá trầm tích
b)
B. Đá macma
c)
C. Đá biến chất
19.
Câu 19: Đối tượng phân loại đất đá trong bảng phân loại tn bao gồm
a)
A. Đá chưa bị phong hóa
b)
B. Đất trầm tích
c)
C. Tất cả các loại đá
20.
Câu 20: Phương án nào sau đây là đúng
a)
A. Moduyn biến dạng không tương quan với khả năng biến dạng của đất đá
b)
B. Đất đá càng có moodun biến dạng nhỏ càng bị biến dạng ít dưới tác động của tải trọng công trình
c)
C. Đất đá càng có modun biến dạng lớn càng bị biến dạng ít dưới tác dộng của tải trọng công trình
21.
Câu 21: Chỉ số dẻo của đất loại sét được xác định để
a)
A. Xác định thành phần khoáng vật của đất
b)
B. Xác định trạng thái đất
c)
C. Phân loại đất đá loại sét
22.
Câu 22: Đá hạt mịn còn có tên gọi nào sau đây
a)
A. Đất trầm tích
b)
B. Đất mềm dính
c)
C. Đất bồi tích
23.
Câu 23: Thí nghiệm nén không nở ngang 1 mẫu đất sé cho kqua sau: Hệ số rỗng e1, e2 lần lượt là 0,714; 0,663 ứng với các cấp tải tọng nền là 2 kg/cm3; 2;5 kg/cm3. Mẫu đá có hệ số nén lún là
a)
A. 0.041 cm2/kg
b)
B. 0.042 cm2/kg
c)
C. 0.034 cm2/kg
d)
D. 0.039 cm2/kg
24.
Câu 24: Phương án nào sau đây là dúng
a)
A. Hệ số nén lún không tương quan với khả năng biến dạng của đất đá
b)
B. Hệ số nén lún càng lớn thì đất đá càng bị biến dạng nhiều
c)
C. Hệ số nén lún càng nho thì đất đá càng bị biến dạng nhiều
25.
Câu 25: Trọng lượng đơn vị đất đá được xác định bằng
a)
A. Tích số giữa klg thể tích với gia tốc trọng trường
b)
B. Tỉ số giữa khối lượng thể tích với gia tốc trong trường
c)
C. Tích số giữa tỉ trọng với gia tốc trọng trường
26.
Câu 26: Một mẫu đất có độ ẩm giới hạn dẻo 16%, giới hạn cháy 42%. Mẫu đất thuộc loại đất
a)
A. Sét
b)
B. Cát pha
c)
C. Sét pha
27.
Câu 27: Một mẫu đất có độ ẩm giới hạn dẻo 37%, giới hạn chảy 59%. Mẫu đất thuộc loại đất
a)
A. Sét pha
b)
B. Sét
c)
C. Cát pha
28.
Câu 28: TÍnh cơ học của đất đá gồm:
a)
A. Tính biến dạng
b)
B. Tính chống cắt
c)
C. Tính biến dạng và tính chống cắt
d)
D. Tính dẻo, tính trương nở
29.
Câu 29: Biểu thức xác định hệ số thấm:
a)
A. K= V/I
b)
B. V=K/I
c)
C. K=I/V
30.
Câu 30: Đất đá được sắp xếp theo khả năng biến dạng từ thấp đến cao theo thứ tự nào sau đây là đúng
a)
A. Đá phong hóa, đất trầm tích
b)
B. Đá, đá nứt nẻ, đất trầm tích
c)
C. Đất trầm tích, đá, đá phong hóa
31.
Câu 31: Nền đất có tỉ trọng 2,69; độ rỗng 40% nằm dưới mực nước ngầm. Klg thể tích đẩy nổi của nền đất là
a)
A. 1,225 g/cm3
b)
B. 1,231 g/cm3
c)
C. 0,950 g/cm3
d)
D. 1,014 g/cm3
32.
Câu 32: Kiểu cấu tạo nào sau đây đặc trung cho đá biến chất
a)
A. Tất cả các kiểu cấu tạo trên
b)
B. Cấu tạo đặc xít
c)
C. Cấu tạo phiến
d)
D. Cấu tạo rỗng
33.
Câu 33: Trong cùng ddkien, đất nào sau có hệ số ma sát nhỏ nhất
a)
A. Sét
b)
B. Cát
c)
C. Sét pha
34.
Câu 34: Khối lượng thể tích hạt được xác định bằng
a)
A. Tỉ số giữa klg hạt với thể tích toàn bộ đất đá
b)
B. Tỉ số giữa klg hạt với thể tích đất đá
c)
C. Tỉ số giữa klg đất đá, nước với thể tích toàn bộ đất đá
35.
Câu 35: đất có hệ số nén lún a< 0,001 cm2/kg thuộc nhóm đất
a)
A. Nén trung bình
b)
B. Nén lún mạnh
c)
C. Nén lún ít
d)
D. Không bị nén lún
36.
Câu 36: Trong bảng phân loại tổng quát đá biến chất được chia thành mấy loại
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
37.
Câu 37: Đất có độ chặt tương đối D<0,33 được đánh giá ở trạng thái
a)
A. Chặt trung bình
b)
B. Xốpp
c)
C. Chặt
38.
Câu 38: Đất có hệ số nén lún, a= 0,005 =< a < 0,01 cm3/kg thuộc nhóm đất nào sau đây
a)
A. Nén lún ít
b)
B. Không bị nén lún
c)
C. Nén trung bình
d)
D. Nén lún mạnh
39.
Câu 39: Một mẫu đất bão hòa hoàn toàn nước có khối lượng 212gm thể tích 100cm3. Khi sấy khô có khối lượng là 162g. Mẫu đất đó có hệ số rỗng:
a)
A. 0,83
b)
B. 0,9
c)
C.0,76
d)
D. 0,87
40.
Câu 40: Trị số sệt được sử dụng cho những mục đích nào sau đây
a)
A. Xác định trạng thái sệt của đất loại sét
b)
B. Phân loại đất sét
c)
C. Cả hai mục đích trên