NEW
Font size
WorksheetsHOÁ 9 - 2
Total questions: 32
Worksheet time: 16mins
Dãy gồm các chất đều là axit
HF, H3PO4, H2S
NaOH, Ca(OH)2, Cu(OH)2.
CuSO4, Na2CO3, NaCl.
CuO, SO2, P2O5.
Dãy chất nào sau đây đều là phân bón chỉ chứa lân
Ca(H2PO4)2, Ca3(PO4)2, CaHPO4
KCl, K2SO4, K2CO3
NH4NO3, (NH4)2SO4, CO(NH2)2
K3PO4, KNO3, NH4H2PO4
Trong các dãy sau, dãy nào xếp theo chiều giảm dần tính kim loại
Na, Mg, Pb, Ag
Fe, Mg, Al, Na
Mg, Na, Cu, Fe
Ag, Cu, Al, Na
Dung dịch tác dụng được với các dung dịch: Fe(NO3)2, CuCl2 là:
Dung dịch NaOH
Dung dịch AgNO3
Dung dịch HCl
Dung dịch BaCl2
Đồng kim loại có thể phản ứng được với:
Dung dịch HCl
H2SO4 đặc, nóng
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch NaOH
Kẽm kim loại có thể phản ứng được với:
Dung dịch H2SO4 đặc, nóng
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch NaOH
Dung dịch MgCl2
Thành phần của thép là
sắt và một số nguyên tố kim loại mạnh
sắt và một số nguyên tố S, P, Si (C: 2-5 %)
sắt và một số nguyên tố S, P, Si ( C<2%)
nhôm và một số nguyên tố khác
Phương trình chính trong quá trình sản xuất gang là
C + O2
CaO + SiO2
C + CO2
Fe + CO2
Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến sự ăn mòn kim loại?
(1) Môi trường
(2) Thành phần kim loại
(3) Nhiệt độ
(4) Áp suất
(1) , (2), (4)
(2), (3), (4)
(1), (2), (3)
(1), (2), (3), (4)
Đinh sắt bị ăn mòn nhanh trong môi trường:
không khí khô
dung dịch muối ăn
nước có hòa tan khí oxi
trong nước cất không có hòa tan khí ox
Biện pháp nào sau đây làm kim loại bị ăn mòn nhanh?
Để đồ vật nơi khô ráo, thoáng mát
Ngâm kim loại trong nước muối một thời gian
Sơn, mạ lên bề mặt kim loại
Bôi dầu, mỡ lên trên bề mặt kim loại
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
Li2O
CuO
SO2
HBr
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CO2
MgO
CaO
SiO2
Chất tác dụng với dung dịch HCl loãng tạo thành chất khí không màu, nhẹ hơn không khí là:
K2CO3
MgO
Fe
Cu
Chất không phản ứng với dung dịch KOH:
HCl
N2O5
Mg(NO3)2
ZnO
Các kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch kiềm và giải phóng khí hidro
Ba, Ca
Li, Cu
Na, Al
K, Hg
Bạc kim loại có thể phản ứng được với:
HNO3 đặc nóng
Dung dịch H2SO4 loãng
Dung dịch Ca(OH)2
Dung dịch HCl
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3, hiện tượng quan sát được là:
Có kết tủa trắng
Có khí thoát ra
Có kết tủa đỏ nâu
Có kết tủa xanh
Khi thả một cây đinh sắt sạch vào dung dịch CuCl2 loãng, có hiện tượng là
sủi bọt khí, màu xanh của dung dịch nhạt dần
có một lớp đồng màu nâu đỏ bám lên đinh sắt, màu xanh của dung dịch đậm dần
có một lớp đồng màu nâu đỏ bám lên đinh sắt, dung dịch không đổi màu
có một lớp đồng màu nâu đỏ bám bám đinh sắt, màu xanh của dung dịch nhạt dần
Cho mẫu nhỏ canxi vào cốc nước cất có thêm vài giọt phenolphtalein. Dung dịch thu được cuối cùng có màu gì?
màu đỏ
màu xanh
màu vàng nâu
không màu
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO3
H2SiO3
H2S
H2SO4
Axit tương ứng của P2O5 là
H2SO3
H2SiO3
HNO3
H3PO4
Oxit bazơ tương ứng của Fe(OH)2 là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)3
Để làm sạch dd muối ZnCl2 lẫn CuCl2 ta dùng
Zn dư
Cu dư
Mg dư
Al dư
Để làm sạch kim loại đồng lẫn magie người ta dùng dư
dung dịch CaCl2
dung dịch HCl
dung dịch NaCl
nước cất
Cho 2,4 gam magie vào dung dịch HCl dư, thể tích khí thoát ra (ở đktc) là:
2,24l
4,48l
6,72l
8,96l
Thành phần % khối lượng của N trong hợp chất (NH4)2SO4 là
21,21%
25,85%.
60,00%.
35,00%.
Cho K2CO3 tác dụng hết 50 ml dung dịch HCl 1M, thể tích khí (đktc) sinh ra là
2,24 lít
0,56 lít
4,48 lít
3,36 lít
Nếu lấy cùng số mol hai kim loại nhôm và sắt, lần lượt cho tác dụng với dung dịch axit HCl dư thì thể tích H2 (đktc) thu được từ kim loại nào lớn hơn?
Không xác định được
Đều bằng nhau
Fe
Al
Cho 5,6 gam Fe tác dụng 100 ml dung dịch HCl 1 M. Thể tích khí H2 thu được (đktc) là:
1,12 lít
2,24 lít
22,4 lít
1 lít
Khi nung nóng 36 gam Fe(NO3)2 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn. 2Fe(NO3)2→2FeO+O2+4NO2 . Hiệu suất của phản ứng phân hủy là:
30 %
40 %
50 %
60 %
Cho 3,25 gam sắt clorua (chưa biết hóa trị) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được 8,61 gam kết tủa. Công thức của muối sắt clorua nào sau đây là đúng?
FeCl2
FeCl3
FeCl4
Fe2Cl3
