WorksheetsKIỂM TRA HỌC KỲ 1 HÓA 10
Total questions: 55
Worksheet time: 30mins
Nguyên tố Cl ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Cl- là :
1s22s22p63s23p4.
1s22s22p63s23p2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s23p5.
trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, hóa trị cao nhất của các nguyên tố với hidro
tăng từ 1 đến 7
giảm dần từ 7 đến 1
tăng từ 1 đến 4
giảm từ 4 đến 1
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VIIA. Chọn phát biểu sai
Có ba lớp electron
có 7 e lớp ngoài cùng
Có 4 phân lớp electron
Là phi kim
: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công hợp chất khí của R với hidro là
A. RH.
B. RH2.
C. RH3.
D. RH4.
Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Cấu hình electron nào dưới đây không đúng?
1s22s22p63s23p63d64s2.
1s22s22p63s23p54s2.
1s22s22p63s23p6.
1s22s22p63s2.
Phân lớp p chứa tối đa
6e
10e
14e
2e
Hạt mang điện tích trong nguyên tử gồm
proton và notron
notron và electron
electron va proton
proton, notron và electron
Chọn phương án đúng nhất: Liên kết ion thường được hình thành giữa hai nguyên tử
Phi kim với phi kim
kim loại với phi kim
hai phi kim giống nhau
hai phi kim khác nhau
Số oxi hóa của Clo trong KClO3 là
+1
+2
+3
+5
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực
O2
HCl
NaCl
MgO
Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 17. Vị trí của X trong bảng HTTH
Chu kỳ 4 nhóm VA
Chu kỳ 7 nhóm IIIA
Chu kỳ 3 nhóm VIIA
Chu kỳ 3 nhóm VA
Số oxi hóa của P trong ion PO43- là
Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố …………….................., tính phi kim …………................................
A. tăng dần, giảm dần
B. tăng dần, tăng dần
C. giảm dần, giảm dần
D. giảm dần, tăng dần
Liên kết ion là liên kết được tạo thành:
Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử phi kim.
Bởi cặp electron chung giữa hai nguyên tử kim loại.
Bởi cặp electron chung giữa một nguyên tử kim loại điển hình và một nguyên tử phi kim điển hình.
Bởi lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Liên kết cộng hóa trị không cực là liên kết cộng hóa trị trong đó:
Cặp electron chung ở chính giữa 2 nguyên tử.
Cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Cặp electron chung chuyển hẳn về một nguyên tử.
Cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.
Cho các chất sau : HCl, HClO, HClO3 , NaClO, NaClO4.
Số oxi hoá của clo trong các chất trên lần lượt bằng :
–1 ; +1 ; +5 ; +1 ; +7.
–1 ; +1 ; +3 ; +1 ; +5.
–1 ; –1 ; +5 ; +1 ; +7.
–1 ; +1 ; +7 ; +1 ; +5.
Quá trình oxi hóa là quá trình:
Thu electron.
Nhường electron
Vừa thu vừa nhận electron.
Tác dụng với oxi
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chứng minh SO2 là chất khử ?
2SO2 + O2 --> 2SO3
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
SO2 + Na2O --> Na2SO3
SO2 + NaOH --> NaHSO3
Cho biết vai trò của NO2 trong phản ứng sau: 3NO2 + H2O --> 2HNO3 + NO
Chất oxi hóa
Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử
Chất khử
Không là chất oxi hóa cũng không là chất khử
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử ?
HNO3 + NaOH -->NaNO3 + H2O
N2O5 + H2O --> 2HNO3
2HNO3 + 3H2S --> 3S + 2NO + 4H2O
2Fe(OH)3 --> Fe2O3 + 3H2O
Trong các phản ứng sau, phản ứng nào chứng minh HCl là chất khử ?
4HCl + PbO2 → PbCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
2Al + 6HCl --> 2AlCl3 + 3H2
HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O.
Nguyên tố Photpho thuộc nhóm VA có hóa trị cao nhất với oxi và hóa trị trong hợp chất với hiđro lần lượt là:
III và V
III và V
III và III
V và III
Trong phân tử hợp chất nào sau đây có liên kết ion?
H2O.
NH3.
HCl.
NH4Cl.
Trong phân tử CO2, hai nguyên tử C, O liên kết với nhau bằng bao nhiêu cặp electron dùng chung? Biêt ZC = 6, ZO=8.
1 cặp electron.
3 cặp electron.
2 cặp electron.
4 cặp electron.
Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s2 . Để đạt được cấu hình e bền vững giống khí hiếm gần nhất thì nguyên tử X có xu hướng nhường hay nhận bao nhiêu electron?
. nhường 1e
nhận 6e
nhường 2e
nhận 2e
Biết nguyên tử của một số nguyên tố có cấu hình e như sau:
X: 1s22s22p1 Y: 1s22s22p4
Z: 1s22s22p63s23p1 T: 1s22s22p63s23p5
Những nguyên tố nào thuộc cùng một nhóm
X, Z
Y, Z
Z, T
X, Y
Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây ?
O (Z = 8)
S (Z = 16)
Fe (Z = 26)
Cr (Z = 24)
Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3. Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng. Nguyên tố R là
S.
As.
N.
P.
Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?
Al(OH)3
Mg(OH)2
NaOH
H2SiO3
Cấu hình electron của nguyên tử 39X là 1s22s22p63s23p64s1. Nguyên tử 39X có đặc điểm:
(a) Nguyên tố thuộc chu kì 4, nhóm IA;
(b) Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử X là 20;
(c) X là nguyên tố kim loại mạnh;
(d) X có thể tạo thành ion X+ có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p6;
Số phát biểu đúng:
1
4
3
2
Nguyên tử của nguyên tố R có hai lớp electron và nó tạo hợp chất khí với hidro có dạng RH. Công thức hợp chất oxit cao nhất của nguyên tố R là:
R2O7
R2O5
RO3
R2O
Cho các chất sau: NH3, HCl, SO3, N2. Chúng có kiểu liên kết hoá học nào sau đây:
. Liên kết cộng hoá trị phân cực
Liên kết cộng hoá trị
Liên kết cộng hoá trị không phân cực
Liên kết ion
Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron. Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố R ?
Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
X là 1s2 2s2 2p1
Y là 1s2 2s2 2p6 3s1;
Z là 1s2 2s2 2p6 3s2;
T là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3;
Q là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5;
R là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Các nguyên tố kim loại là
X, Y, T.
X, Y, Z.
Z, T, Q.
T, Q, R
Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.
Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối.
Cho các phản ứng sau:
(1) 2Na + 2H2O -> 2NaOH + H2
(2) 2Fe + 3Cl2 -> 2FeCl3
(3) MgCl2 + Na2CO3 -> 2NaCl + MgCO3
(4) 2KMnO4 + 16HCl -> 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O
(5) (NH4)2CO3 -> 2NH3 + CO2 + H2O
Số phản ứng oxi hóa khử là ?
2
3
4
5
Cho quá trình Al -> Al3+ + 3e, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa - khử.
nhận proton.
Phản ứng oxi hóa - khử là
Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2 + H2O
3NaOH + AlCl3 → Al(OH)3 + 3NaCl
2NaOH + 2Al + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
2NaOH + Al2O3 → 2NaAlO2 + H2O
Chất oxi hoá là chất
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
cho e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
nhận e, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Quá trình biến đổi electron nào sau đây không đúng?
S-2 → S0 + 2e
Al0 → Al+3 +3e
Mn+7 → Mn+4 + 3e
2Cl - → Cl20 + 2e
Cho phương trình phản ứng:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng là
10
13
16
22
Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).
Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?
S + 3F2 → SF6
S + O2 → SO2
S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O
S + Fe → FeS
Kim loại bạc tiếp xúc với không khí có H2S bị biến thành Ag2S màu đen theo phương trình phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O.
Phát biểu nào dưới đây diễn tả đúng vai trò của các chất trong phản ứng trên?
H2S vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa; Ag là chất khử
Ag là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; O2 là chất oxi hóa
H2S là chất khử; Ag là chất oxi hóa
Hệ số của H2SO4 đặc trong phản ứng dưới đây là bao nhiêu
Mg + H2SO4 --> MgSO4 + H2S + H2O
3
4
5
6
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của H2S là :
2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + S + 2HCl
chất oxi hóa.
chất khử.
không phải chất oxi hóa, chất khử.
vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
Trong phản ứng dưới đây, vai trò của NO2 là gì ?
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
chỉ bị oxi hoá.
chỉ bị khử.
không bị oxi hóa, không bị khử.
vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8HCl + H2SO4.
Ý kiến nào sau đây là đúng?
Fe + H2SO4 đặc → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của phương trình là
Tổng hệ số của các chát trong phản ứng sau là:
Al + H2SO4 → Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
15
30
25
18
2Cl- → Cl2 + 2e (1)
Mn7+ + 5e → Mn2+ (2)
Cu2+ + 2e → Cu0 (3)
Fe3+ + 1e → Fe2+ (4)
Quá trình nào là quá trình oxi hoá:
KClO3 + 6HBr → KCl + 3Br2 + 3H2O
thì KClO3 đóng vai trò
Lớp electron thứ hai (n = 2) có tên gọi là
M
L
O
P
Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:
A. 6.
B. 8.
C. 14.
D. 16.
Cho biết cấu hình electron của X và Y lần lượt là:
X: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 và Y: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1
Nhận xét nào sau đây là đúng?
X và Y đều là các kim loại
X và Y đều là các phi kim
X và Y đều là các khí hiếm
X là một phi kim còn Y là một kim loại
