wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI KỲ TIN 9

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mạng máy tính có lợi ích gì?

a)

Dùng chung dữ liệu, phần mềm.

b)

Dùng chung các thiết bị phần cứng.

c)

Trao đổi thông tin.

d)

Tất cả đều đúng.

2.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính nối với nhau bằng các thiết bị mạng.

b)

Tập hợp các máy tính.

c)

Mạng Internet.

d)

Tất cả đều sai.

3.

Hãy nêu các thành phần cơ bản của mạng máy tính:

a)

Thiết bị kết nối mạng, môi trường truyền dẫn, thiết bị đầu cuối và giao thức truyền thông.

b)

Máy tính và internet.

c)

Máy tính, dây cáp mạng và máy in.

d)

Máy tính, dây dẫn, modem và dây điện thoại.

4.

Nêu các kiểu mạng?

a)

Mạng kiểu đường thẳng, hình sao và kiểu vòng.

b)

Mạng LAN, WAN, kiểu đường thẳng và kiểu vòng.

c)

Mạng kiểu đường thẳng.

d)

Mạng kiểu đường thẳng và kiểu vòng.

5.

WWW là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

World Win Web.

b)

World Wide Web.

c)

Windows Wide Web.

d)

World Wired Web.

6.

Máy tìm kiếm là:

a)

Là công cụ tìm kiếm các thông tin trong máy tính.

b)

Là một loại máy được nối thêm vào máy tính để tìm kiếm thông tin trên Internet.

c)

Là một phần mềm cái đặt vào máy tính dàng để tìm kiếm thông tin.

d)

Là một công cụ được cung cấp trên Internet giúp tìm kiếm thông tin trên cơ sở các từ khóa liên quan đến vấn đề cần tìm.

7.

Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là:

a)

Trình lướt web.

b)

Trình duyệt web.

c)

Trình thiết kế web.

d)

Trình soạn thảo web.

8.

Máy tìm kiếm dùng để làm gì?

a)

Đọc thư điện tử.

b)

Truy cập vào website.

c)

Tìm kiếm thông tin trên mạng.

d)

Tất cả đều sai.

9.

Đâu là địa chỉ của máy tìm kiếm:

a)

http://www.google.com.vn

b)

http://www.bing.com

c)

http://www.yahoo.com

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Dữ liệu nào sau đây có thể được tích hợp trong siêu văn bản?

a)

Văn bản, hình ảnh.

b)

Siêu liên kết.

c)

Âm thanh, phim Video. 

d)

Tất cảc đều đúng.

11.

Website là gì?

a)

Là một hoặc nhiều trang Web có chung địa chỉ truy cập trên Internet.

b)

Là một hoặc nhiều trang Web trên Internet.

c)

Là nhiều trang chủ trên Internet.

d)

Là một hoặc nhiều trang chủ trên Internet.

12.

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website là:

a)

Một trang liên kết.

b)

Trang chủ.

c)

Một website.

d)

Trang web google.com.

13.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

Pascal

b)

THNL

c)

HTML

d)

TMHL

14.

Hãy chọn phương án ghép đúng: “Máy tìm kiếm www.google.com ... ”

a)

Có thể tìm kiếm được mọi thông tin mà ta cần.

b)

Cho danh sách các trang web liên quan đến chủ đề cần tìm thông qua từ khóa tìm kiếm.

c)

Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng văn bản.

d)

Chỉ có thể tìm kiếm thông tin dạng hình ảnh

15.

Một số trình duyệt web phổ biến hiện nay:

a)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, Excel, …

b)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Google Chrom, Cốc Cốc, …

c)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), Word, …

d)

Internet Explorer (IE), Mozilla Firefox (Firefox), yahoo, google, …

16.

Cú pháp thư điện tử tổng quát?

a)

<Tên đăng nhập>@<gmail.com>.

b)

<lop9a>@<yahoo.com>.

c)

<Tên đăng nhập>@<Tên máy chủ thư điện tử>.

d)

<Tên đăng nhập>.

17.

Chọn tên mail đúng?

a)

http://www.dantri.com.vn.

b)

NgaBT@.com.

c)

hungnv@gmail.com.

d)

www.vnepress.net.

18.

Mạng máy tính có mấy thành phần cơ bản?

a)

Có 2 thành phần cơ bản.

b)

Có 3 thành phần cơ bản.

c)

Có 4 thành phần cơ bản

d)

Có 5 thành phần cơ bản.

19.

Siêu văn bản là?

a)

Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, video, siêu liên kết.

b)

Là các trang Web.

c)

Hypertext.

d)

Là loại văn bản tích hợp nhiều dạng dữ liệu khác nhau như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video.

20.

Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)

www.gmail.com

d)

B và C đúng

21.

Trong số các địa chỉ dưới đây, địa chỉ nào là địa chỉ một website:

a)

vietnamnet.vn.

b)

phuongnam@yahoo.com.vn

c)

www.edu.net.vn.

d)

A và C đều đúng.

22.

Các thiết bị: Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

Thiết bị đầu cuối.

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

23.

Các thiết bị: Máy tính để bàn, điện thoại, laptop, máy in, máy quét, ...thuộc thành phần nào của mạng máy tính:

a)

Thiết bị đầu cuối.

b)

Môi trường truyền dẫn

c)

Thiết bị kết nối mạng

d)

Giao thức truyền thông

24.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm diệt virus máy tính:

a)

Pascal

b)

Bkav

c)

Office

d)

Kompozer

25.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin trong máy tính ?

a)

Yếu tố công nghệ - vật lý

b)

Yếu tố bảo quản và sử dụng

c)

Virus máy tính

d)

Cả A, B và C

26.

Bảo vệ thông tin máy tính là đảm bảo sao cho các tệp được lưu trong máy tính?

a)

Không bị hỏng và có thể chạy hoặc mở lại được để sử dụng

b)

Không bị xoá ngoài ý muốn

c)

Không bị sao chép mà không được sự đồng ý của người sở hữu thông tin

d)

Cả A, B và C

27.

Vì sao cần bảo vệ thông tin máy tính?

a)

Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng

b)

Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính

c)

Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn

d)

Cả A, B và C.

28.

Chương trình nào không phải là chương trình diệt virus?

a)

Kaspersky

b)

Norton AntilVirus

c)

BKAV

d)

Winrar

29.

Tác hại của virus máy tính

a)

Tiêu tốn tài nguyên hệ thống

b)

Phá hủy hoặc đánh cắp dữ liệu

c)

Gây khó chịu cho người dùng

d)

Cả 3 phương án trên

30.

Để phòng tránh virus, bảo vệ dữ liệu, nguyên tắc chung cơ bản nhất là:

a)

Luôn cảnh giác virus trên chính những đường lây lan của chúng

b)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn sao chép tệp

c)

Luôn cảnh giác và ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

d)

Luôn ngăn chặn virus trên chính những đường lây lan của chúng

31.

Vì sao việc mở các tệp đính kèm theo thư điện tử lại nguy hiểm?

a)

Vì các tệp đính kèm thư điện tử thường là nguồn lây nhiễm của virus máy tính.

b)

Vì khi mở tệp đính kèm phải trả thêm tiền dịch vụ.

c)

Vì tệp đính kèm có dung lượng lớn nên đĩa cứng không chứa được.

d)

Vì tất cả các lý do trên.

32.

Vật mang virus có thể là gì?

a)

Các tệp chương trình

b)

Văn bản

c)

Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm, …)

d)

Cả A, B và C

33.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Chỉ cần một phần mềm quét virus là đủ diệt tất cả các loại virus

b)

Tại một thời điểm, một phần mềm quét virus chỉ diệt được một số loại virus nhất định.

c)

Một phần mềm quét virus chỉ diệt được duy nhất một loại virus.

d)

Nếu máy tính không kết nối Internet thì sẽ không bị nhiễm virus.

34.

Tin học và máy tính ngày nay đã thực sự trở thành động lực và lực lượng sản xuất, góp phần phát triển?

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế xã hội

d)

Game online

35.

Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của:

a)

Xã hội tin học hóa

b)

Mạng máy tính

c)

Nền kinh tế tri thức

d)

Internet

36.

Tiền đề quyết định cho sự phát triển nền kinh tế tri thức là:

a)

Tin học

b)

Máy tính

c)

Internet

d)

Xã hội tin học hóa

37.

Tác động của tin học đối với xã hội là:

a)

Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội

b)

Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người

c)

Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội

d)

Cả A, B và C

38.

Lợi ích của tin học là:

a)

Tin học đã được ứng dụng trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội

b)

Sự phát triển của các mạng máy tính, đặc biệt là Internet, làm cho việc ứng dụng tin học ngày càng phổ biến

c)

Ứng dụng tin học giúp tăng hiệu quả sản xuất, cung cấp dịch vụ và quản lí

d)

Cả A, B và C

39.

Những hành vi nào vi phạm pháp luật trong sử dụng Tin học:

a)

Tung những hình ảnh, phim đồi trị lên mạng

b)

Xâm phạm thông tin cá nhân hoặc của tập thể nào đó. Sao chép bản quyền không hợp pháp

c)

. Lây lan virus qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

40.

Những hoạt động nào được gọi là xã hội hóa:

a)

Bán hàng qua mạng

b)

Học trực tuyến

c)

Xem truyền hình trực tuyến, nói chuyện điện thoại qua mạng

d)

Cả 3 đáp án trên

41.

Ở chương trình tin học lớp 9, em được học sử dụng phần mềm nào để trình chiếu?

a)

Kompozer

b)

Microsoft Word

c)

Microsoft  Excel

d)

Power Point

42.

Có thể đưa các dạng thông tin nào vào phần mềm trình chiếu?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Âm thanh

d)

Cả A, B, C

43.

Công cụ hỗ trợ trình bày là:

a)

Biểu đồ được vẽ trên giấy

b)

Bảng, hình vẽ

c)

Máy tính, phần mềm trình chiếu và bài trình chiếu

d)

Tất cả các đáp án trên

44.

Trong số các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không phải là hoạt động trình bày?

a)

Thầy giáo giảng bài trên lớp

b)

Em phổ biến kinh nghiệm học tập của mình cho các bạn cùng nghe

c)

Cô hướng dẫn viên trong Viện Bảo tàng giới thiệu cho khách tham quan về sự tiến hóa của các loài động vật

d)

Ghi bài vào vở

45.

Chọn các phát biểu sai trong các câu sau đây:

a)

Phần mềm trình chiếu được ứng dụng trong dạy và học, trong các bài kiểm tra, ...

b)

Phần mềm trình chiếu được dùng trong việc tạo ra các album ảnh, album ca nhạc

c)

Phần mềm trình chiếu được dùng để tạo trang tính và thực hiện các tính toán trên đó

d)

Phần mềm trình chiếu được dùng để in tờ rơi quảng cáo

46.

Trong một bài trình chiếu có thể có bao nhiêu trang chiếu?

a)

5

b)

10

c)

20

d)

Không giới hạn

47.

Có thể sử dụng bài trình chiếu để:

a)

Giảng dạy

b)

Giải trí

c)

Quảng cáo

d)

Tất cả đều đúng

48.

Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là:

a)

Tạo các bài trình chiếu

b)

Trình chiếu các trang của bài trình chiếu

c)

Soạn thảo văn bản

d)

Câu A và B đúng

49.

Trong Powerpoint 2010, phần mở rộng ngầm định là gì?

a)

.ppt

b)

.pptx

c)

.xlsx

d)

xls

50.

Một trang chiếu mới tạo thường có bao nhiêu khung văn bản?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Ta có thể chèn gì vào trang chiếu?

a)

Chỉ có văn bản.

b)

Chỉ có hình ảnh.

c)

Hình ảnh, văn bản, âm thanh, video, ...

d)

Chỉ có âm thanh.

52.

Ta gọi chung các mẫu bố cục có sẵn trên phần mềm trình chiếu là gì?

a)

Placeholder.

b)

Slide.

c)

Layout.

d)

Design

53.

Để tạo trang chiếu mới, ta dùng lệnh:

a)

Vào thẻ Home -> Chọn “New”.

b)

Vào thẻ Insert -> Chọn “New”.

c)

Vào thẻ Home -> Chọn “New Slide”.

d)

Vào thẻ Insert -> Chọn “New Slide”.

54.

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

a)

Microsoft Powerpoint có rất ít chức năng định dạng.

b)

Các chức năng định dạng trong Microsoft Powerpoint không giống Microsoft Word.

c)

Microsoft Powerpoint có thêm một vài chức năng định dạng mới mà Microsoft Word không có.

d)

Microsoft Powerpoint rất khó sử dụng.

55.

Để tạo nền cho trang chiếu, ta vào thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Home.

b)

Slide show.

c)

Design.

d)

Animation.

56.

Nút lệnh “Apply to all” có tác dụng gì?

a)

Áp dụng cho tất cả các trang chiếu.

b)

Áp dụng cho các trang chiếu mà mình đã chọn.

c)

Không áp dụng cho trang chiếu nào cả.

d)

Chỉ áp dụng cho một trang chiếu.

57.

Để chèn hình ảnh, hình vẽ, âm thanh, biểu đồ, v.v... ta vào thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Home.

b)

Insert.

c)

Design.

d)

Animation.

58.

Để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu, ta vào thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Home.

b)

Slide show.

c)

Transitions.

d)

Animation.

59.

Để tạo hiệu ứng cho các đối tượng trên trang chiếu, ta vào thẻ lệnh nào sau đây?

a)

Home.

b)

Slide show.

c)

Design

d)

Animation.

60.

Hiệu ứng xuất hiện cho các đối tượng trên trang chiếu gồm các ngôi sao có màu gì?

a)

Trắng đen.

b)

Xanh.

c)

Vàng.

d)

Đỏ.

61.

Đa phương tiện là sự kết hợp của:

a)

các nội dung văn bản.

b)

các hình ảnh.

c)

các âm thanh.

d)

nhiều dạng thông tin khác nhau

62.

Sản phẩm đa phương tiện thường được tạo ra từ đâu?

a)

Các hoạt động giao tiếp.

b)

Xem thông tin thường ngày.

c)

Máy tính và phần mềm máy tính.

d)

Từ phần mềm Word.

63.

Hoạt động thầy cô giáo vừa giảng bài vừa ghi chú trên bảng, được xem là …………

a)

đa phương tiện.

b)

sản phẩm đa phương tiện.

c)

giao tiếp thông thường.

d)

hướng dẫn học tập.

64.

Bài trình chiếu của giáo viên trên lớp được xem là …………

a)

đa phương tiện.

b)

sản phẩm đa phương tiện.

c)

giao tiếp thông thường.

d)

hướng dẫn học tập.

65.

Trong đa phương tiện, thành phần nào được xem là cơ bản nhất?

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Ảnh tĩnh.

d)

Ảnh động.

66.

Trong đa phương tiện, thành phần nào được xem là đặc biệt nhất?

a)

Văn bản.

b)

Âm thanh.

c)

Hình ảnh.

d)

Video, clip.