WorksheetsTIN GHK1
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
1. Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
Ngôn ngữ lập trình là việc mô tả dữ liệu và diễn đạt thuật toán bằng cách sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh.
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dưới dạng nhị phân để máy tính có thể thực hiện trực tiếp.
Chương trình dịch gúp tìm ra một số lỗi sai cú pháp của chương trình
Chương trình dịch cho phép chuyển chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình nào đó sang ngôn ngữ máy để áy có thể thực hiện.
Chọn phát biểu sai
Chương trình dịch chuyển từ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ bậc cao
Chương trình dịch chuyển từ ngôn ngữ bậc cao sang ngôn ngữ máy
Phần chú thích trong chương trình được chương trình dịch bỏ qua
Chương trình dịch chỉ có thể phát hiện và thông báo lỗi cú pháp
3. Chọn phát biểu sai
A. Trình biên dịch phát hiện và thông báo lỗi ngữ nghĩa
A. Có 2 loại chương trình dịch
A. Thông dịch không có chương trình đích để lưu trữ
A. Điều ki`ện trong cấu trúc rẽ nhánh phải là biểu thức có giá trị logic
4: Chương trình dịch có vai trò như thế nào?
A. Chuyển đổi ngôn ngữ máy thành hợp ngưx
B. Chuyển đổi chương trình viết bằng NNLT bậc cao thành chương trình thực hiện trên máy tính
C. Chuyển đổi từ NNLT bậc cao sang hợp ngữ
C. Chuyển đổi từ ngôn ngữ máy sang NNLT bậc cao.
Biên dịch và thông dịch khác nhau như thế nào?
A. Trình thông dịch lần lượt dịch từng câu lệnh ra ngôn ngữ máy rồi thực hiện ngay câu lệnh vừa dịch được hoặc thông báo lỗi nếu không dịch được.
A. Trình biên dịch duyệt, kiểm tra, phát hiện lỗi, xác định chương trình nguồn có dịch được không.
A. Trình biên dịch dịch toàn bộ chương trình nguồn thành một chương trình đích có thể thực hiện trên máy và có thể lưu trữ lại để sử dụng về sau khi cần thiết.
A. Tất cả các đáp án đều đúng
6: Đâu là ngôn ngữ lập trình bậc cao?
A. C++
A. Pascal
C#
Tất cả đều đúng
7. Chọn phát biểu sai khi đặt tên trong chương trình
có thể bắt đầu bằng chữ số
có thể dùng chữ, số, dấu gạch dưới khi đặt tên
có thể chứa dấu gạch dưới
không phân biệt chữ hoa và chữ thường
8: Trong Pascal có bao nhiêu loại tên?
1
2
3
4
9. Kí tự nào sau đây không được dùng để đặt tên chương trình
Dấu gạch ngang
Dấu gạch dưới
Kí tự
Chữ số
Trong Pascal, phần chú thích được đặt trong cặp dấu
a. { }
. < >
[ ]
( )
Biểu diễn của hằng số trong Pascal là:
”15
’15’
15
’15”
Biểu diễn hằng xâu trong Pascal là ;
A. ”Bai tap Tin hoc 11”
B. Bai tap Tin hoc 11
C. ‘Bai tap Tin hoc 11’
D. ” Bai tap Tin hoc 11’
13. Trong Free Pascal, xác định tên đúng trong các tên sau:
A. 10pro
B. Bai tap_1
C. Baitap
D. ngay sinh
Hãy cho biết những biểu diễn nào dưới đây không phải là biểu diễn hằng trong Pascal?
4.07E-15
B. ‘3.1416’
C. 120
D. ‘thpt
Trong tin học, hằng là đại lượng
Có giá trị thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình
Được đặt tên
Có thể thay đổi giá trị hoặc không thay đổi giá trị tùy thuộc vào bài toán
Tên trong Turbo Pascal có độ dài không quá bao nhiêu kí tự?
127
125
255
255
Thứ tự trong phần khai báo của 1 chương trình là:
tên chương trình, thư viện, biến
thư viện, tên chương trình, biến
· biến, thư viện, tên chương trình
tên chương trình, biến, thư viện
Chọn phát biểu sai?
từ khóa mở đầu phần thân chương trình là begin
Từ khóa kết thúc khối lệnh ghép là end;
từ khóa mở đầu khối lệnh ghép là begin
Từ khóa để kết thúc chương trình là end;
Chọn khai báo tên chương trình đúng
Program baitap1;
Program bai tap 1;
program bai tap2;
program baitap 2;
4. Từ khóa nào dùng để khai báo hằng?
const
var
uses
clrscr
Trong một chương trình, thành phần nhất thiết phải có là:
Phần khai báo
Phần thân
Phần tên chương trình
Tất cả đều đúng
Sắp xếp lại thứ tự các dòng lệnh sau để được một chương trình pascal đúng?
Const p =3; (1)
Begin (2)
Uses crt; (3)
x:= 2*p; (4)
end. (5)
var x:integer; (6)
3, 1, 2, 6, 4, 5
1, 3, 6, 2, 4, 5
3, 1, 6, 2, 4, 5
3, 6, 2, 1, 4, 5
Bằng 2 chữ cái A và B , người ta có thể viết được mấy tên đúng có độ dài không quá 2 chữ cái?
A, B, AA, BB, AB, BA
2
4
6
8
Cấu trúc một chương trình được chia làm mấy phần ?
2
1
3
4
Chọn phát biểu đúng
A. Boolean là kiểu kí tự
B. byte là kiểu số nguyên
C. char là một trong các kiểu dữ liệu số
D. real là kiểu số nguyên
Cho phần thân của một chương trình như sau:
Begin b:= true; kt:= ‘a’; end.
phải chọn kiểu dữ liệu nào cho biến b và biến kt?
Kiểu integer và kiểu boolean
Kiểu boolean và kiểu char
Kiểu boolean và kiểu word
Kiểu word và kiểu char
Kiểu Real có kích thước bao nhiêu byte?
2
4
6
10
Chọn phát biểu sai khi viết một chương trình?
phép toán mod chỉ có thể thực hiện được với các đại lượng có kiểu số thực
phép toán div chỉ có thể thực hiện được với các đại lượng có kiểu số nguyên
phép toán + có thể thực hiện được với các đại lượng có kiểu số
phép toán - có thể thực hiện được với các đại lượng có kiểu số
Chọn phát biểu đúng?
integer là kiểu số nguyên
char là kí tự
real là kiểu số thực
cả a,b,c đều đúng
Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào có phạm vi giá trị nhỏ nhất?
Integer
Word
Byte
Longint
. Cho các biến có các kiểu dữ liệu tương ứng như sau:
a,b : Longint; 4
c: Char; 1
d: Integer; 2
e: Extended; 10
g: Real; 6
Hãy sắp xếp các biến theo thứ tự tăng dần của dung lượng mỗi biến đó chiếm trong bộ nhớ?
c d a b g e
a b g e c d
c g d a b e
c d g a b e
Hãy tính tổng dung lượng bộ nhớ cần sử dụng cho các biến với các kiểu dữ liệu như sau:
a,b: Byte 2
x,y : Real 12
z : Extended 10
24
12
5
17
9. Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào sai?
A. Kiểu byte là kiểu dữ liệu cần bộ nhớ lưu trữ cho một biến có giá trị số là nhỏ nhất
B. Một biến có kiểu Word có thể nhận giá trị thuộc kiểu Integer
C. Một biến có kiểu Integer có thể nhận giá trị thuộc kiểu Byte
D. Dung lượng bộ nhớ cấp cho một biến kiểu Byte bằng dung lượng bộ nhớ cấp cho một biến kiểu Boolean
0. Trong Pascal, biểu thức (27 mod 4) bằng:
2
0
1
3
11. Phần thân chương trình được đặt trong cặp từ khóa:
A. Begin end.
B. Begin end;
C. Program end.
D. Begin finish
Hãy chọn khai báo biến đúng cho chương trình giải phương trình bậc hai
A. var a,b,c, x1,x2:real;
B. var a,b,c, x1,x2:char;
C. var a,b,c, x1,x2:integer;
D. var a,b,c, x1,x2:byte;
3. Cho phần thân chương trình Pascal như sau:
Begin
R:=2;
X:=2*R*3.14;
Y:=R*R*3.14;
End.
Hãy khai báo biến cho chương trình trên? Chọn đáp án tốn ít bộ nhớ lưu trữ nhất?
A. var r, x, y: integer;
B. var r, x, y: real;
C. var r: byte; x,y:real;
D. var r: integer; x,y:real;
4. Các khai báo sau là khai báo biến s để tính diện tích hình vuông có cạnh a nhận giá trị nguyên từ 100 đến 200. Hãy chọn khai báo hợp lý và chiếm dung lượng bộ nhớ ít nhất?
A. var S : integer;
B. var S : real;
C. var S : word;
D. var S : longint;
5. Biến x nhận giá trị nguyên trong đoạn [-300 ; 300], kiểu dữ liệu nào sau đây là phù hợp nhất để khai báo biến x ?
A. Byte
B. Integer
C. Word
D. Real
6. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì?
A. Chia lấy phần nguyên
B. Chia lấy phần dư
C.Làm tròn số
D. Thực hiện phép chia
7. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau dùng để làm gì? Var x, y, t: integer;
Begin
x: = t;
t:= y;
y:= x;
End
A. Hoán đổi giá trị y và t
B. Hoán đổi giá trị x và y
C. Hoán đổi giá trị x và t
D. Một công việc khác
8. Giá trị bình phương của x là
A. sqrt(x);
B. sqr(x);
C. abs(x);
D. exp(x);
9. Biến X có thể nhận các giá trị 1; 100; 150; 200 và biến Y có thể nhận các giá trị 1; 0.2; 0.3; 10.99. Khai báo nào trong các khai báo sau là đúng nhất?
A. Var X, Y: byte;
B. Var X, Y: real
C. Var X: real; Y: byte;
D. Var X: byte; Y: real;
10. Chương trình dịch Pascal sẽ cấp phát bao nhiêu byte bộ nhớ cho các biến trong khai báo sau?
Var M, N, P : Integer; 2*3 A, B: Real; 6*2 C: Longint; 4
A. 20 byte.
B. 24 byte.
C. 22 byte.
D. 18 byte.
11. Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
B. Kiểm tra xem n có là một số dương không
C. Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không
D. Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, kiểu dữ liệu nào trong các kiểu sau có miền giá trị lớn nhất
Byte
Longint
word
Integer
Hãy chọn kiểu dữ liệu đúng nhất để khai báo cho các biến R và S là bán kính và diện tích của hình tròn.
A. Var R: Integer; S: longint ;
B. Var R: Byte; S: real;
C. Var R, S: Integer;
D. Var R, S : Byte ;
. Giả sử a, b là các biến có kiểu nguyên. C là thương của a và b. Chọn khai báo đúng:
A. Var C: Real;
B. Var C: Char;
C. Var C: integer;
D. Var C: Boolean;
. để xác định 3 biến a, b, c nhập vào từ bàn phím có tạo thành một tam giác hay không, một học sinh dùng biến kiemtra. Biến naỳ có thể nhận giá trị True hoặc Flase. Theo em, biến này khai báo kiểu gì?
Char
longint
real
D. Boolean
1. Điều kiện 10
A. (x>10) Or (x<15)
B. (x>10) And (x<15)
C.(x<10) Not (x<15)
D. (x<10) And (x>15)
2. Biểu diễn nào trong Pascal tương ứng với biểu thức x2+4 căn x y + - z
A. sqr(x) +4sqrt(x+y)-z
B. x*x +4*sqrt(x+y-z)
C. sqrt(x) +4sqr(x+y)-z
D. sqr(x) +4*sqrt(x+y)-z
3. Biểu diễn nào trong Pascal tương ứng với biểu thức 2x chia y - x2
A. 2*x/y-sqr(x)
B. 2x/y-x*x
C. 2*x/y-sqrt(x)
D. 2x/y-sqr(x)
4. Để tính giá trị tuyệt đối của số a, ta viết ?
A. abs(a)
B. abs|a
C. sqr(a)
D. sqr(a*a)
5. Biểu thức logic nào kiểm tra N là số lẻ chia hết cho 3
A. (N mod 3 =0) and (N mod 2<>0)
B. (N<>3) and (N mod 2 <>0)
C. (N <>3) or (N mod 2 = 0)
D. (N mod 3 =0) and (N mod 2 =0)
6. Phép toán nào chỉ thực hiện trên kiểu số nguyên
div
mod
C. Cả a, b đều đúng
D. Cả a,b đều sai
Cho biết kết quả của biểu thức sau: 15 mod 2 ?
1
2
7
0
8. Để gán biểu thức a+b cho biến T, ta viết
A. T:= a+b;
B. T=a+b;
C. a+b=T;
D. a+b:=T;
9. Giá trị nào của x, y thì biểu thức (x>y) and (x div y >10) cho giá trị đúng?
A. x=11, y=1
B. x=12, y=2
C. x=13, y=3
D. x=14, y=4
10. Kết quả của biểu thức quan hệ cho giá trị gì?
A. logic
B. số nguyên
C. số thực
D. kí tự
12. Cho biểu thức lôgic: (a mod 10 < 6) and (b div 10>= 2). Với giá trị nào của a,b cho dưới đây thì biểu thức trên có giá trị True? Hãy chọn phương án trả lời đúng.
A. a=24;b=27;
B. a =16;b=5;
C. a=8;b=31;
D. a=89;b=94.
11. Với a=0,cho biết giá trị của biểu thức sau: not(a>0)
true
false
5. Để đưa giá trị của biến x,y ra màn hình và con trỏ xuống dòng, ta dùng lệnh nào?
A. readln(x ; y);
B. readln(x , y);
C. writeln(x ; y);
D. writeln(x , y);
6. Để nhập giá trị từ bàn phím cho biến a, ta thường dùng cặp thủ tục nào?
A. Write( ' Nhap a:' ); Readln(a);
B. Write( Nhap a:); Readln(a);
C. Write( ' Nhap a:' ); Readln('a');
D. Write( Nhap a: ); Readln('a');
9. Thủ tục nào sau đây dùng để nhập giá trị cho biến
read
readln
Cả a, b đều đúng
Cả a, b đều sai
1. Câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu có dạng như thế nào?
A. if<điều kiện> then <câu lenh>;
if < dk > then < cl1 > else < cl2 >;
if < cl > then < dk1 >;
a b c đều đúng
Câu lệnh nào sau đây dùng để tính: h=a-b nếu a>=b, h=a+b nếu a
A. if a>= b then h:=a-b else h:=a+b;
B. if a>= b then h:=a+b else h:=a-b;
C. if a <= b then h:=a-b else h:=a+b;
D. if a <> b then h:=a+b else h:=a-b;
