NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsOn tap t4
Total questions: 40
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 107: Cơ cấu dân số theo giới là
a)
A. tương quan giữa giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng dân số trung bình cùng thời điểm.
b)
B. tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.
c)
C. nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
d)
D. trình độ học vấn và dân trí của dân cư.
2.
Câu 108. Kiểu tháp tuổi nào sau đây thể hiện tuổi thọ trung bình cao?
a)
A.Mở rộng.
b)
B.Thu hẹp.
c)
C. Ổn định.
d)
D. Không thể xác định được.
3.
Câu 109. Cơ cấu dân số theo lao động cho biết
a)
A. tương quan giữa giới nam so với giới nữ.
b)
B. tập hợp những người trong những nhóm tuổi nhất định.
c)
C. nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế.
d)
D. trình độ học vấn và dân trí của dân cư.
4.
Câu 110. Dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2014 là 90,5 triệu người, trong đó dân số nam là 44,7 triệu người, dân số nữ là 45,8 triệu người. Cho biết tỉ số giới tính của dân số Việt Nam vào thời điểm 01/04/2014.
a)
A. 97.6% .
b)
B. 96.9%.
c)
C. 49.4%.
d)
D. 50.6%.
5.
Câu 111. Ý nào sau đây là nguyên nhân làm cho tỉ số nam nữ khác nhau theo không gian và thời gian
a)
A. Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ.
b)
B. Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam.
c)
C. Nam thường di cư nhiều hơn nữ.
d)
D. Chiến tranh, tuổi thọ trung bình của nữ cao hơn nam, nam di cư nhiều hơn nữ.
6.
Câu 112. Đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian?
a)
A. Chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ
b)
B. Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam
c)
C. Tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ.
d)
D. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên
7.
Câu 114. Mật độ dân số là
a)
A. số dân sống trên một diện tích lãnh thổ
b)
B. số người bình quân sống trên một đơn vị diện tích là km.
c)
C. số người sống trên một km2.
d)
D. số người hiện cư trú trên một lãnh thổ.
e)
8.
Câu 115. Khu vực nào sau đây có trình độ đô thị hóa cao nhất?
a)
A. Châu Phi.
b)
B. Bắc Mỹ.
c)
C. Đông Nam Á.
d)
D. Đông Bắc Á.
9.
Câu 116. Yếu tố nào sau đây quyết định sự phân bố dân cư?
a)
A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
b)
B. Điều kiện về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
d)
D. Tình hình chuyển cư.
10.
Câu 117.Ý nào sau đây không phải là mặt tích cực của quá trình đô thị hóa là:
a)
A. đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
B. làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động
c)
C. làm thay đổi phân bố dân cư và lao động, quá trình sinh tử.
d)
D. gia tăng nhanh chóng khoảng cách giàu nghèo, ô nhiễm môi trường.
11.
Câu 118.Việt Nam có dân số là 84 triệu người và diện tích khoảng 331. 900 km2 thì có mật độ dân số là
a)
A. 234 người/ km2
b)
B. 324 người/ km2.
c)
C. 253,088 người/km2
d)
D. 253 người/km2.
12.
Câu 119. Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc
a)
A. nâng cao chất lượng cuộc sống.
b)
B. bảo vệ tài nguyên và môi trường.
c)
C. sử dụng lao động, khai thác tài nguyên.
d)
D. nâng cao chất lượng nguồn lao đông.
13.
Câu 120. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm
a)
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
b)
B. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
c)
C. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.
d)
D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
14.
Câu 121. Nguồn vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ nước ngoài hưởng tới sự phát triển kinh tế của một quốc gia được gọi là nguồn lực
a)
A. tự nhiên.
b)
B. bên trong.
c)
C. bên ngoài.
d)
D. kinh tế-xã hội.
15.
Câu 122. Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực?
a)
A. Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển của một lãnh thổ nhất định.
b)
B. Là tổng thể vị trí địa lí, các nguồn tài nguyên thiên nhiên có thể khai thác để phục vụ cho
c)
C. Là hệ thống tài sản quốc gia, nguồn nhân lực, đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
d)
D. Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.
16.
Câu 123. Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng
a)
A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.
b)
B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.
c)
C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.
d)
D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.
17.
Câu 124. Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải
a)
A. khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.
b)
B. sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.
c)
C. dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.
d)
D. sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài.
18.
Câu 126. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là
a)
A. nguồn nước.
b)
B. đất đai.
c)
C. địa hình.
d)
D. sinh vật.
19.
Câu 127. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Trồng trọt.
c)
C. Công nghiệp.
d)
D. Thủy sản.
20.
Câu 128. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của cây công nghiệp?
a)
A. Khắc phục được tính mùa vụ, phá thế độc canh.
b)
B. Tận dụng tài nguyên đất, góp phần bảo vệ môi trường.
c)
C. Là nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ và công nghiệp thực phẩm.
d)
D. Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.
21.
Câu 129. Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?
a)
A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.
b)
B. Cung cấp sức kéo và phân bón.
c)
C. Đảm bảo lương thực cho con người.
d)
D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.
22.
Câu 130. Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là
a)
A. đất phù sa, chân ruộng khô ráo.
b)
B. đất cát pha, chân ruộng khô ráo.
c)
C. đất đen, chân ruộng ngập nước.
d)
D. đất phù sa, chân ruộng ngập nước.
23.
Câu 131. Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
a)
A. cơ sở nguồn thức ăn.
b)
B. giống vật nuôi.
c)
C. hình thức chăn nuôi.
d)
D. thị trường tiêu thụ.
24.
Câu 132. Sản xuất trang trại được tiến hành theo hình thức
a)
A. đa canh.
b)
B. đa dạng.
c)
C. thâm canh.
d)
D. quảng canh.
25.
Câu 133. Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?
a)
A. Trang trại
b)
B. Vùng nông nghiệp
c)
C. Hợp tác xã
d)
D. Nông trường quốc doanh
26.
Câu 134. Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là
a)
A. nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
c)
C. phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.
d)
D. tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.
27.
Câu 137. Trong sản xuất nông nghiệp các cây trồng và vật nuôi được coi là
a)
A. tư liệu sản xuất chủ yếu.
b)
B. công cụ lao động cần thiết.
c)
C. đối tượng của sản xuất.
d)
D. cơ sở vật chất, kỹ thuật.
28.
Câu 138. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng rất nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp
a)
A. cơ sở thức ăn chưa ổn định.
b)
B. dịch vụ thú y chưa phát triển.
c)
C. công nghiệp chế biến chưa phát triển.
d)
D. nhu cầu thực phẩm chăn nuôi chưa cao.
29.
Câu 139. Nguyên nhân nào sau đây làm cho ngành chăn nuôi còn chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của phần lớn các nước đang phát triển?
a)
A. Công nghiệp chế biến còn hạn chế.
b)
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm nhỏ hẹp.
c)
C. Trình độ khoa học - kĩ thuật chưa cao.
d)
D. Cơ sở thức ăn chăn nuôi chưa đảm bảo.
30.
Câu 140. Đối với các nước đang phát triển, đông dân, đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu vì
a)
A. tạo nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.
b)
B. góp phần giải quyết vấn đề việc làm.
c)
C. nâng cao dinh dưỡng cho người dân.
d)
D. đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
31.
Câu 141. Để khắc phục tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
a)
A. Thay thế các cây ngắn ngày bằng các cây dài ngày.
b)
B. Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lí, đa dạng hóa sản xuất.
c)
C. Tập trung vào những cây trồng có khả năng chịu hạn tốt.
d)
D. Tập trung vào một số cây trồng, vật nuôi.
32.
Câu 142. Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi
a)
A. Đồng cỏ.
b)
B. Nguồn thức ăn.
c)
C. Sinh vật.
d)
D. Giống
33.
Câu 143. Ngành nuôi trồng thủy sản đang phát triển nhanh hơn ngành khai thác là do
a)
A. đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường.
b)
B. nguồn thủy sản tự nhiên đã cạn kiệt.
c)
C. thiên tai ngày càng nhiều nên không thể đánh bắt được.
d)
D. không phải đầu tư ban đầu.
34.
Câu 144. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?
a)
A. Quy mô sản xuất.
b)
B. Mức độ thâm canh.
c)
C. Cơ cấu vật nuôi.
d)
D. Tổ chức lãnh thổ.
35.
Câu 145. Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?
a)
A. Đất đai.
b)
B. Khí hậu.
c)
C. Nguồn nước.
d)
D. Sinh vật.
36.
Câu 146. Sản xuất nông nghiệp không có vai trò
a)
A. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. bảo đảm nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.
c)
C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
d)
D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.
37.
Câu 147. Điểm nào sau đây không đúng với sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
b)
B. Đối tượng của xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
c)
C. Sản xuất phụ thuộc nhiều vào đất đai, khí hậu, sinh vật, nước.
d)
D. Sản xuất bao gồm giai đoạn khai thác tài nguyên và chế biến.
38.
Câu 148. Đặc điểm quan trọng nhất để phân biệt nông nghiệp với công nghiệp là?
a)
A. Sản xuất có tính mùa vụ.
b)
B. Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
c)
C. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
d)
D. Ứng dụng nhiều thành tựu của khoa học công nghệ và sản xuất.
39.
Câu149. Để đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp cần phải?
a)
A. Nâng cao hệ số sử dụng đất.
b)
B. Duy trì và nâng cao độ phì nhiêu cho đất.
c)
C. Đảm bảo nguồn nước trên mặt cho đất.
d)
D. Tăng cường bón phân hóa học cho đất.
40.
Câu 150. Các vùng chuyên canh cây công nghiệp thường gắn với
a)
A. các khu vực dân cư đông đúc.
b)
B. các xí nghiệp công nghiệp chế biến.
c)
C. các cảng biển hoặc sân bay để xuất khẩu.
d)
D. các thành phố lớn, nơi có nhu cầu tiêu thụ lớn.
Reset
