wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Điền g, gh hay ngh vào chỗ chấm:              

……….à mái                    

a)

g

b)

gh

c)

ngh

d)

ng

2.

Câu 2:  Điền vào chỗ chấm tiếng thích hợp:           

đèn ……….nháy                  

a)

đạp

b)

tắp

c)

nhấp

d)

nhập

3.

Câu 3: Câu nào dưới đây sắp xếp câu hợp lí nhất.

a)

Tập bé đi xe đạp.

b)

Bé tập đi xe đạp.

c)

Đi xe đạp tập bé.

4.

Câu 4. Từ nào viết đúng chính tả?

a)

xâu kim

b)

sâu kim

5.

Câu 5: Từ nào chỉ đúng loài hoa

a)

hoa nở                 

b)

hoa mai

c)

góc phố

d)

xuân về

6.

Câu 6: Đây là con gì?         

a)

ngựa

b)

c)

d)

chó

7.

Câu 7: Quan sát hình chọn từ ngữ thích hợp.

a)

Chạy bộ

b)

đi bộ

c)

đi

d)

bơi

8.

Câu 8: Các tiếng sau có chung vần gì (viết, chiết, thiệt, kiệt)

a)

iêt

b)

iên

c)

iêm

d)

uyê

9.

Câu 9: Chọn vần thích hợp nhất để điền vào chỗ chấm:

Mẹ em rất v…….. tính .

a)

am

b)

iu

c)

ui

d)

ưu

10.

Câu 10. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:   

Đồng sức ……………lòng.

a)

đồng

b)

rừng

c)

sung

d)

đông

11.

Câu 11:  Điền s hay x vào chỗ chấm:    dòng ………ông

a)

s

b)

x

c)

d

d)

đ

12.

Câu 12: Khoanh vào quả cà chua.

a)
b)
c)
13.

Câu 13: Đồ vật nào chưa tiếng có vần ui.

a)
b)
c)
14.

Câu 14. Từ nào thích hợp vào chỗ chấm dưới tranh.

a)

Bắp ngô            

b)

củ khoai             

c)

cà rốt

15.

Câu 15.  Hai câu thơ nhắc đến con vật nào?

Trâu ơi ta bảo trâu này

Trâu ra ngoài ruộng trâu cầy với ta.

a)

b)

c)

trâu

d)

ngựa

16.

Câu 16: Khoanh tròn vào các tiếng có vần iên.

a)

kiến, kiện, chiến

b)

kiến, chiều, khơi

c)

vui, chiện, thuyền

17.

Câu 17: Khoan vào những từ chỉ đồ dùng học tập của học sinh.

a)

bảng, hiên, vui

b)

bảng, bút chì, cặp sách

c)

bút chì, xoài, buồn

d)

múa, vở, ngồi

18.

Câu 18: Sự vật nào dưới đây có thể lớn lên nhờ ăn uống và chăm sóc?

a)
b)
c)
19.

Câu 19: Tiếng nào chứ vần oang.

a)

quang  

b)

quên 

c)

 xoang

d)

xoăn

20.

Câu 20. Chọn chữ phù hợp để điền vào chỗ trống trong từ sau:   trong ...uốt

a)

x

b)

s

c)

m

d)

n

21.

Câu 21:  Đây là củ gì?

a)

củ gừng

b)

củ hành

c)

củ tỏi

22.

 

Câu 22: Tên con vật nào có chứa vần "oc"?

a)

con chó

b)

con sóc

c)

con ốc

d)

con ong

23.

Câu 23: Vần nào có trong câu "Giàn nhót của bà chín đỏ."?

a)

uôt

b)

ot

c)

ong

d)

ông

24.

Câu 24: Chọn vần thích hợp để điền vào chỗ trống của từ sau:     nàng t…...

a)

iêng

b)

iêp

c)

iên

d)

yên

25.

Câu 25: Từ nào dưới đây chứa tiếng có vần "ong"?

a)

lênh khênh

b)

đóm đóm

c)

mênh mông

d)

chong chóng

26.

Câu 26: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ chứa tiếng có vần "ôt" ?

a)

cà rốt, bột mì, quả ớt

b)

quả nhót, cọt nhà, cà rốt

c)

cà rốt, lá lốt, cột cờ

d)

bột mì, cột nhà, đỏ chót