wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VUA TIẾNG VIỆT

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp câu sau:

tươi / có / cá / đây / Ở / bán

(a)  

2.

Có công mài sắt có ngày....

a)

nên kim

b)

đau lưng

c)

mỏi gối

d)

tê tay

e)

đau tay

3.

Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:

m/i/t/t/r/i/á

(a)  

4.

Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:

c/n/g/h/t/o/ụ/p

(a)  

5.

Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:

c/í/c/t/h/ự/c

(a)  

6.

Sắp xếp các chữ sau thành từ có nghĩa:

p/ú/đ/g/ỡ/i

(a)  

7.

Hãy ghép từ sau đây.

ể/n/ả/B/i/c

(a)  

8.

Dòng nào chứa các từ chỉ sự vật?

a)

bàn học, bác sĩ, hoa hồng, đánh răng

b)

sách vở, bảng, chạy bộ, y tá

c)

điện thoại, em bé, con mèo, hoa phượng

9.

Sắp xếp tên của các bạn theo thứ tự bảng chữ cái:

1. Giang

2. Nga

3. Huyền

a)

Nga, Huyền, Giang

b)

Huyền, Nga, Giang

c)

Giang, Huyền, Nga

10.

Cái gì càng mất càng thấy lợi?

(a)