wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

72 câu hỏi quizizz 3

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ chỉ màu sắc?

a)

long lanh

b)

trong vắt

c)

xanh ngắt

d)

mênh mông

2.

....à trống

a)

gh

b)

ng

c)

g

3.

V..... gạch đỏ

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

ên

4.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

nấp lửng

b)

lấp lửng

c)

long lanh

d)

giận dỗi

5.

....ải thích. Em chọn r,d hay gi ?

a)

gi

b)

d

c)

r

6.

Tìm tiếng có chứa vần oa?

a)

Hòa bình

b)

Họa sĩ

c)

Cao lớn

d)

Trao quà

7.

Tìm tiếng có chứa vần oach:

a)

thách thức

b)

bách hóa

c)

kế hoạch

d)

chanh leo

8.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

gồ ghề

b)

ngộ nghĩnh

c)

thướt cẻ

d)

kéo co

9.

Tìm từ có tiếng chứa vần "uôc"?

a)

tuốt lúa

b)

buộc tóc

c)

cuộc đua

d)

con chuột

10.

Từ có tiếng chứa vần “ oe ”?

a)

A.leo trèo

b)

B. mèo con

c)

C. lóe sáng

d)

D. cái kéo

11.

Đố vui:

Con gì nhỏ bé

Mà hát khỏe ghê

Suốt cả mùa hè

Râm ran hợp xướng

(Là con gì?)

a)

ve sầu

b)

dế trũi

c)

châu chấu

12.

Đố vui:

Trông xa tưởng là mèo

Lại gần hóa ra chim

Ban ngày ngủ lim dim

Ban đêm lùng bắt chuột

(Là con gì?)

a)

mèo

b)

cú mèo

c)

hổ

13.

Chọn hình ảnh thích hợp với từ: lâu đài

a)
b)
c)
14.

cây ...éo

a)

ch

b)

k

c)

q

d)

ch

15.

Hãy sắp xếp các từ sau tạo thành câu hoàn chỉnh:

luyện tập/ Em/ thể thao/ ngày /mỗi

a)

Em luyện tập mỗi ngày thể thao

b)

thể thao mỗi ngày luyện tập

c)

Em luyện tập thể thao mỗi ngày

16.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống:

Đêm giao thừa, cả nhà thức kh…... để xem bắn pháo hoa.

a)

uya

b)

uy

c)

ia

17.

3 giờ chiều hay còn được gọi là mấy giờ?

a)

15 giờ

b)

14 giờ

c)

13 giờ

d)

12 giờ

18.

Bố hơn con 30 tuổi. Hỏi 3 năm nữa bố hơn con bao nhiêu tuổi?

a)

33 tuổi

b)

27 tuổi

c)

30 tuổi

d)

36 tuổi

19.

Lan học từ 2 giờ chiều đến 17 giờ cùng ngày. Hỏi Lan đã đi học bao nhiêu giờ?

a)

15 giờ

b)

5 giờ

c)

4 giờ

d)

3 giờ

20.

Số cần điền vào chỗ chấm là:

5dm + 20cm =

a)

25 cm

b)

25 dm

c)

70 cm

d)

70 dm

21.

7 + 8 = ?

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

22.

30 + x = 70

a)

50

b)

40

c)

30

d)

20

23.

20 giờ hay còn gọi là mấy giờ tối?

a)

6 giờ tối

b)

7 giờ tối

c)

8 giờ tối

d)

9 giờ tối

24.

6 + 6= ?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

25.

18 - 9 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

26.

100 - 70 + 20 = ?

(a)  

27.

Bà có 15 quả ổi. Bà cho em 5 quả. Hỏi bà còn bao nhiêu quả ổi ?

a)

10 quả

b)

15 quả

c)

8 quả

d)

20 quả

28.

Mẹ cho em 10 cái kẹo. Ba cho em thêm 7 cái kẹo. Hỏi em có bao nhiêu cái kẹo ?

a)

10 cái kẹo

b)

17 cái kẹo

c)

16 cái kẹo

d)

3 cái kẹo

29.

Đố vui: Con cua tám cẳng hai càng. Bò đi, bò lại, hỏi bò mấy chân ?

a)

8 chân

b)

4 chân

c)

10

30.

Đố vui: Em có 8 quả trứng. Em đập vỡ 2 quả, em đem chiên 2 quả, em ăn 2 quả. Hỏi em còn mấy quả ?

a)

8 quả

b)

6 quả

c)

4 quả

d)

2 quả

31.

Số liền sau của 32 là 31 đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Số liền trước của 56 là số nào ?

(a)  

33.

Trong phép tính 45 - 12 = 33, số 33 được gọi là gì ?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

số hạng

34.

Trong phép tính: 36 - 6 = 30, số 6 được gọi là gì ?

a)

số bị trừ

b)

số trừ

c)

số hạng

d)

số tròn chục

35.

Số 27 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?

a)

2 chục và 7 đơn vị

b)

2 đơn vị và 7 chục

36.

Có 2 con cua,một con cua màu xanh,một con cua màu đỏ chạy đua với nhau.Hỏi con nào về đích trước?

a)

con cua màu đỏ

b)

con cua màu xanh

c)

không có kết quả cuộc đua

d)

hòa

37.

Con gì buổi sáng đi bằng bốn chân,buổi trưa đi bằng hai chân,buổi tối đi bằng ba chân.càng nhiều chân thì càng yếu.Hỏi đó là con gì?

a)

con bò

b)

con người

c)

con khỉ

d)

con mèo

e)

không có con gì lạ như vậy

38.

Cái gì đen khi bạn mua nó, đỏ khi dùng nó và xám xịt khi vứt nó đi?

(a)  

39.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

40.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

41.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

42.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

43.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

44.

Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

45.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

46.

Tìm kết quả của phép tính:

100 - 4 =?

a)

60

b)

6

c)

96

47.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

48.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

49.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

50.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

51.

Bạn An trong hình đi học đúng giờ hay muộn giờ?

a)

Đúng giờ

b)

Đi sớm

c)

Muộn giờ

52.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng.

a)

Cửa hàng chưa mở cửa.

b)

Cửa hàng đã mở cửa.

c)

Cử hàng đã nghỉ.

53.

Trong tờ lịch trên, ngày 9 tháng 12 là thứ mấy?

a)

Thứ 2

b)

Thứ 4

c)

Thứ 3

54.

Trong tờ lịch trên, các ngày chủ nhật trong tháng 12 là ngày nào?

a)

Ngày 7, ngày 14, ngày 25.

b)

Ngày 7, ngày 14, ngày 21, ngày 28.

c)

Ngày 21, ngày 28.

55.

8 + 2 + 3 = ?

a)

14

b)

13

c)

15

56.

7 + 3 + 7 = ?

a)

15

b)

14

c)

17

57.

3 + 7 + 6= ?

a)

16

b)

14

c)

15

58.

6 + 5 + 4 = ?

a)

15

b)

16

c)

14

59.

7 + 4 + 5 = ?

a)

14

b)

16

c)

17

60.

7 + 9 .....17

a)

<

b)

>

c)

=

61.

3 + 8 ....10

a)

<

b)

=

c)

>

62.

Có 4 bạn kiến chơi ngoài sân và 7 bạn kiến chơi trong nhà. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn kiến?

a)

13

b)

11

c)

14

63.

Bạn An có 6 viên bi.Bạn Bình có 8 viên bi.Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

15

b)

16

c)

14

64.

9 + 1 + 6 = ?

a)

16

b)

17

c)

18

65.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

66.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

67.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

68.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

69.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

70.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

71.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

72.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn