wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Lý

Total questions: 36

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khi hiệu điện thế đặt vào giữa hai đầu dây dẫn tăng lên ba lần thì cường độ dòng điện qua dây dẫn đó thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 3 lần

b)

Không thay đổi

c)

Giảm 3 lần

d)

Không thể xác định chính xác được

2.

Công thức nào dưới đây là công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp?

a)

R = R1 + R2

b)

R = R1.R2

c)

RR1.R2R1+R2\frac{R_1.R_2}{R_1+R_2}  

d)

R = R1+R2R1.R2\frac{R_1+R_2}{R_1.R_2}  

3.

Có thể xác định điện trở của một vật dẫn bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Ampe kế và vôn kế

b)

Ampe kế

c)

Vôn kế

d)

Tất cả đều sai

4.

Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, với tiết diện S và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?

a)

R = l.Sρ\frac{l.S}{\rho}  

b)

R = ρ.Sl\frac{\rho.S}{l}  

c)

R = ρ.lS\frac{\rho.l}{S}  

d)

R = lρ.S\frac{l}{\rho.S}  

5.

Khi đèn dây tóc phát sáng, điện năng đã chuyển hóa thành dạng năng lượng vô ích nào sau đây?

a)

Quang năng

b)

Nhiệt năng

c)

Cơ năng

d)

Hóa năng

6.

Một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua nó có cường độ I và công suất điện của nó là P. Điện năng mà đoạn mạch này tiêu thụ trong thời gian t được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

A = P.tR\frac{P.t}{R}  

b)

A = U.I.t

c)

A = P2R\frac{P^2}{R}  

d)

A = R.I.t

7.

Đặt vào hai đầu điện trở R mọt hiệu điện thế U = 12 V, thì cường độ dòng điện qua điện trở là 1,5 A. Điện trở R có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

a)

8 Ω

b)

0,125 Ω

c)

1,5 Ω

d)

12 Ω

8.

Cho mạch điện như sơ đồ. Trong đó R1 = 20Ω, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là UMN = 24V. Số chỉ của ampe kế là các giá trị nào sau đây?

a)

1,2 A

b)

0,83 A

c)

1 A

d)

2,4 A

9.

Để xác định sự phụ thuộc của điện trở  dây dẫn vào vật liệu làm dây, cần xác định và so sánh điện trở của các dây dẫn có:

a)

Chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ các vật liệu khác nhau.

b)

Chiều dài, tiết diện khác nhau và được làm từ một loại vật liệu.

c)

Chiều dài khác nhau, tiết diện như nhau và được làm từ cùng một loại vật liệu.

d)

Chiều dài, tiết diện như nhau và được làm từ các loại vật liệu khác nhau.

10.

Hệ thức định luật ôm là:

a)

I = UR\frac{U}{R}

b)

R = UI\frac{U}{I}

c)

U = IR\frac{I}{R}

d)

U = I.R

11.

Một bóng đèn có ghi (6V - 0,5A) mắc nối tiếp với một điện trở R = 18Ω, rồi mắc chúng vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Hãy cho biết độ sáng của bóng đèn như thế nào?

a)

Đèn sáng mạnh hơn bình thường

b)

Đèn sáng yếu hơn bình thường

c)

Không thể xác định được

d)

Đèn sáng bình thường

12.

Trên nhiều dụng cụ trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

13.

Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R1 = 8Ω và R2 = 24Ω mắc song song, cường độ dòng điện qua R2 là 2A. Cường độ dòng điện ở mạch chính là giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

I = 10A

b)

I = 8A

c)

I = 6A

d)

I = 4A

14.

Ba điện trở có giá trị khác nhau. Hỏi có bao nhiêu giá trị điện trở tương đương?

a)

Có 5 giá trị

b)

Có 8 giá trị

c)

Có 3 giá trị

d)

Có 6 giá trị

15.

Hiệu điện thế đặt vào hai đầu một dây dẫn là 90V, dây dẫn có điện trở 30Ω. Cường độ dòng điện qua dây là mấy?

a)

3W

b)

2700W

c)

3A

d)

2700A

16.

Hai dây nikêlin có cùng chiều dài. Dây thứ nhất có điện trở là 40Ω, tiết diện 0,3mm2. Nếu dây thứ hai có tiết diện 0,8mm2 thì điện trở của dây thứ hai là bao nhiêu?

a)

12Ω

b)

10Ω

c)

15Ω

d)

11Ω

17.

Hai dây đồng có cùng tiết diện. Dây thứ nhất có điện trở 1,2Ω và có chiều dài lớn gấp 3 lần chiều dài dây thứ hai. Tính điện trở của dây thứ hai.

a)

0,3Ω

b)

0,4Ω

c)

3,6Ω

d)

4,8Ω

18.

Một dây nikêlin có đường kính d = 0,2mm và điện trở là 40Ω. Hãy tính chiều dài của dây nikêlin. Biết điện trở suất của dây nikêlin là 40.10-8Ωm.

a)

3,85m

b)

3,25m

c)

3,14m

d)

3,15m

19.

Tính nhiệt lượng cần cung cấp để 2 lít nước tăng nhiệt độ từ 300C lên 1000C, biết nhiệt dung riêng của nước là c= 4200 J/kg.K?

a)

588J

b)

588 000kJ

c)

588 000J

d)

1 092 000J

20.

Giảm bán kính dây dẫn 2 lần thì điện trở:

a)

Tăng 2 lần

b)

Tăng 4 lần

c)

Giảm 2 lần

d)

Giảm 4 lần

21.

Dây đốt nóng của một bếp điện có điện trở 80Ω, cường độ dòng điện qua dây đốt nóng là 2,5A trong thời gian 5 phút. Tính nhiệt lượng tỏa ra của bếp điện?

a)

60 000J

b)

150 000J

c)

1000J

d)

1 500 000J

22.

Ba điểm trở R1 = 5Ω, R2 = 10Ω và R3 = 30Ω được mắc song song với nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch song song này là bao nhiêu?

a)

b)

c)

30Ω

d)

45Ω

23.

Một dây dẫn làm bằng nikêlin (ρ = 0,4.10-6 Ωm) có chiều dài 100m và điện trở 20Ω thì tiết diện của dây sẽ bằng mấy?

a)

0,2.10-4 m2

b)

0,2.10-6 m2

c)

2.10-3 m2

d)

2.10-6 m2

24.

Một dây dẫn làm bằng đồng (ρ = 1,7.10-8 Ωm) có tiết diện là 1mm2 và điện trở 3,4Ω thì chiều dài của dây sẽ bằng mấy?

a)

2m

b)

20m

c)

200m

d)

2 000m

25.

Trên bàn là có ghi 220V – 1100W. Khi bàn là này hoạt động bình thường thì nó có điện trở là bao nhiêu?

a)

0,2 Ω

b)

5 Ω

c)

44 Ω

d)

5500 Ω

26.

Có 3 điện trở R1 = 3Ω, R2=R3=6Ω mắc như sau: R1 nối tiếp(R2 song song R3). Điện trở tương đương của ba điện trở này là:

a)

1,5 Ω

b)

3,6 Ω

c)

6 Ω

d)

15 Ω

27.

Một dây dẫn có điện trở 20Ω đặt ở hiệu điện thế 60V trong thời gian 30 phút thì nhiệt lượng tỏa ra ở dây dẫn là bao nhiêu?

a)

777 600J

b)

3 240kJ

c)

777,6kcal

d)

324 000J

28.

Đưa hai cực của 2 thanh nam châm lại gần nhau, hiện tượng xảy ra là:

a)

Cùng cực thì đẩy nhau

b)

Khác cực thì đẩy nhau

c)

Đẩy nhau hoặc hút nhau

d)

Không có hiện tượng gì xảy ra

29.

Lõi sắt non trong nam châm điện có tác dụng làm cho nam châm điện

a)

Chắc chắn hơn

b)

Được nhiễm từ lâu hơn

c)

Có từ trường mạnh hơn

d)

Chắc chắn hơn và sử dụng lâu hơn

30.

Quy tắc nắm tay phải dùng làm gì?

a)

Xác định cực từ của thanh nam châm thẳng

b)

Xác định cực từ của thanh nam châm chữ U

c)

Xác định chiều đường sức từ của ống dây có dòng điện chạy qua    

d)

Xác định chiều đường sức từ của dây dẫn có dòng điện chạy qua

31.

Trên thanh nam châm, chỗ nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh

b)

Chỉ có từ cực Bắc

c)

Cả hai từ cực

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau

32.

Trong thí nghiệm phát hiện tác dụng từ của dòng điện, dây dẫn AB được bố trí như thế nào?

a)

Tạo với kim nam châm một góc bất kì

b)

Song song với kim nam châm

c)

Vuông góc với kim nam châm

d)

Tạo với kim nam châm một góc nhọn

33.

Từ trường không tồn tại ở đâu?

a)

Xung quanh nam châm

b)

Xung quanh dòng điện

c)

Xung quanh điện tích đứng yên

d)

Xung quanh trái đất

34.

Đồ dùng điện nào sau đây hoạt động dựa trên tác dụng từ của nam châm lên ống dây có dòng điện chạy qua?

a)

Mỏ hàn điện

b)

Bóng đèn dây tóc

c)

Loa điện

d)

Ấm điện

35.

Lõi sắt trong nam châm điện thường làm bằng chất

a)

Nhôm

b)

Thép

c)

Sắt non

d)

Đồng

36.

Một ống dây có dòng điện chạy qua được đặt gần một kim nam châm. Người ta thấy kim nam châm đứng yên. Nếu đặt vào trong lòng ống dây một lõi sắt non thì:

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên

b)

Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ rồi dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây

c)

Kim nam châm quay ngược chiều kim đồng hồ rồi dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây

d)

Kim nam châm quay theo chiều kim đồng hồ nhưng không dừng lại khi trục của nó nằm dọc theo trục của ống dây