wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tiếng việt cuối kì I môn Tiếng Việt

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tìm danh từ, động từ có trong câu “Các bạn lẫn thầy giáo đều nhìn Mai.”

a)

Danh từ : các bạn, nhìn

Động từ: lẫn

b)

Danh từ : bạn, thầy giáo, Mai

Động từ: nhìn

c)

Danh từ : các bạn, thầy giáo

Động từ: đều, lẫn

d)

Danh từ : các, lẫn, đều

Động từ: thầy giáo, mai, bạn

2.

Chúng ta tự mãn vì lịch sử chống giặc ngoại xâm vô cùng oanh liệt của cha ông.

Từ nào trong câu dùng sai?

a)

oanh liệt

b)

ngoại xâm

c)

tự mãn

d)

lịch sử

3.

Chúng ta tự mãn vì lịch sử chống giặc ngoại xâm vô cùng oanh liệt của cha ông.

Có thể thay thế từ được gạch chân với từ nào sau đây:

a)

tự tin

b)

tự trong

c)

tự hào

d)

tự kiêu

4.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

Nhường cơm...................

a)

nhường áo

b)

nhường gạo

c)

nhường bát

d)

sẻ áo

5.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

..............................................răng lạnh

a)

Môi hở

b)

sâu ăn

c)

môi sứt

d)

môi hỏng

6.

Em hãy chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau: 

Lá lành đùm.......................................

a)

bánh tét

b)

lá nát

c)

lá rách

d)

lá khô

7.

Em hãy chọn từ cùng nghĩa với từ ước mơ:

a)

ước muốn, ước ao, ước vọng

b)

ảo tưởng, viễn vông, thất vọng

c)

tương lai, trung thực, gian ác

d)

bác sĩ, cô giáo, kiến trúc sư

8.

Điền từ còn thiếu vào thành ngữ sau:

Cầu được (a)  

9.

Điền từ thích hơp vào chỗ trồng để hoàn chỉnh thành ngữ sau:

Ước của (a)  

10.

Điền từ vào chỗ chấm để haonf chỉnh thành ngữ sau: Đúng núi này (a)  

11.

Điền từ ngữ còn thiếu trong thành ngữ sau:

(a)   ruột mềm.

12.

Những từ nào sau đây viết sai chính tả:

a)

trăng ngàn, man mác, suy nghĩ

b)

vằng vặc, chiếu sáng, thân thiết

c)

đứng gác, làng mạc, Việt Nam

d)

Việt nam, vầng vặc, xoi sáng

13.

Bạn Bắc tự trọng khi phát biểu trước lớp.

Từ có thể thay thế từ dùng sai trong câu( đã gạch chân) là:

a)

tự hào

b)

tự kiêu

c)

tự tin

d)

tự túc

14.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

15.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

16.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

17.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

18.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

19.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

20.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

21.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

22.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

23.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

24.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

25.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

26.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

27.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

28.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!