wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài KT thường xuyên số 2 CN 10

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Phân hóa học là loại phân

a)

được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

có chứa các loài vi sinh vật

c)

có nguồn gốc từ chất thải sinh hoạt

d)

chứa các chất hữu cơ đã phân hủy

2.

Loại phân bón có chứa các cơ thể sống đơn bào để bổ sung cho đất trồng là

a)

phân hữu cơ

b)

phân vi sinh vật

c)

phân hóa học

d)

phân chuồng

3.

Loại phân bón trong hình thuộc nhóm

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân vi lượng

d)

Phân vi sinh vật

4.

Phân hữu cơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sử dụng để bón thúc hoặc bón lót

b)

Bón liên tục nhiều năm làm cho đất hóa chua

c)

Có hàm lượng dinh dưỡng thấp

d)

Cây dễ hấp thụ và cho hiệu quả nhanh

5.

Phân hữu cơ được sử dụng để

a)

bón lót là chính

b)

bón thúc là chính

c)

tẩm vào hạt giống trước khi gieo trồng

d)

bón lót và bón thúc

6.

Loại phân bón nào sau đây dùng để bón thúc là chính?

a)

Phân kali

b)

Phân lân

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh

7.

Bón nhiều phân hóa học và bón liên tục nhiều năm gây ra hiện tượng

a)

đất trồng có nhiều dinh dưỡng

b)

hệ vi sinh vật đất phát triển mạnh

c)

đất bị chua và thoái hóa dần

d)

cây trồng có khả năng chống chịu cao

8.

Loại phân nào sau đây có tác dụng cải tạo đất?

a)

Phân urê

b)

Phân NPK

c)

Phân chuồng

d)

Phân vi sinh vật

e)

Phân super lân

9.

Yếu tố cần chú ý khi phối trộn và sử dụng phân NPK cho cây trồng là

a)

việc ủ phân trước khi bón cho cây

b)

độ pH của đất trồng

c)

nhu cầu dinh dưỡng của cây

d)

điều kiện thời tiết, khí hậu

10.

Việc làm sau đây có tác dụng gì?

a)

Tăng hàm lượng dinh dưỡng của phân bón

b)

Dự trữ phân bón để sử dụng lâu dài

c)

Thúc đẩy quá trình phân giải chất hữu cơ

d)

Diệt các virut gây bệnh cho cây trồng

11.

Phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ là loại phân bón có chứa

a)

các loài vi sinh vật cố định nitơ tự do.

b)

các loài vi sinh vật chuyển hóa lân hữu cơ thành vô cơ.

c)

các loài vi sinh vật chuyển hóa lân khó tan thành dễ tan.

d)

các loài vi sinh vật phân giải chất hữu cơ.

12.

Phát biểu nào sau đây là đúng với đặc điểm của phân hóa học?

a)

Chứa vi sinh vật sống.

b)

Chứa rác hữu cơ.

c)

Chứa nhiều nguyên tố dinh dưỡng.

d)

Chứa ít nguyên tố dinh dưỡng.

13.

Tính chất nào sau đây là của phân đạm?

a)

Không tan.

b)

Ít tan.

c)

Khó tan.

d)

Dễ tan.

14.

Thành phần không thể thiếu trong sản xuất phân vi sinh là gì?

 

a)

Than bùn.

b)

Xellulo.   

c)

Protein.     

d)

Photpho.

15.

Căn cứ vào ..(I).., phân bón sử dụng trong nông, lâm nghiệp được chia làm ..(II).. loại. Các từ (cụm từ) ở vị trí (I,II) lần lượt là

        

              

                        

a)

nguồn gốc, hai.        

b)

nguồn gốc, ba.               

c)

tính chất, ba. 

d)

tính chất, hai.

16.

Phân bón NPK thuộc loại phân bón

     

                    

 

a)

    hữu cơ.      

b)

hóa học đa nguyên tố.      

c)

vi sinh.

d)

hóa học đơn nguyên tố.

17.

Vì sao phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ chỉ bón trực tiếp vào đất, không tẩm vào hạt giống trước khi gieo?

a)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt bị thối hỏng không nảy mầm được.

b)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong đất làm hạt nảy mầm chậm.

c)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt bị thối hỏng không nảy mầm được..

d)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ trong hạt làm hạt nảy mầm chậm.

18.

Phân vi sinh vật cố định đạm được sử dụng như thế nào?

a)

Bón lót.

b)

Phun qua lá.

c)

Bón thúc.

d)

Tẩm vào hạt giống trước khi gieo

19.

Nguyên lý sản xuất phân vi sinh vật là

a)

nhân, sau đó phối trộn chủng VSV đặc hiệu với một chất nền.

b)

phối trộn chủng VSV đặc hiệu với một chất nền.

.

c)

phối trộn chủng VSV với một chất nền.

d)

nhân, sau đó phối trộn chủng VSV với một chất nền

20.

Đất xám bạc màu có tính chất: Vi sinh vật ………., hoạt động ………

                   

a)

nhiều - mạnh.

b)

ít - yếu.

c)

ít - mạnh. 

d)

nhiều - yếu.