wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinhhoc

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Bệnh bạch tạng do một gen lặn quy định. Một cặp vợ chồng có màu da bình thường và đều có kiểu gen dị hợp thì tỉ lệ phần trăm con của họ mắc bệnh bạch tạng là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

100%

2.

Ở nhóm sinh vật nào dưới đây con đực mang cặp NST giới tính XY, còn con cái mang cặp NST giới tính XX ?

a)

A. Ruồi giấm, trâu, thỏ, người, cây gai

b)

B. Chim, bướm, ếch, nhái, thằn lằn bóng.

c)

C. Bọ hung.

d)

D. Châu chấu, rệp.

3.

Đặc trưng nào dưới đây của nhiễm sắc thể là phù hợp với kì cuối của giảm phân I ?

a)

A. Các nhiễm sắc thể kép nằm gọn trong 2 nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép.

b)

B. Các nhiễm sắc thể đơn nằm gọn trong nhân mới được tạo thành với số lượng là bộ nhiễm sắc thể đơn bội.

c)

C. Các nhiễm sắc thể đơn tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.

d)

D.  Các nhiễm sắc thể kép tháo xoắn trở về dạng sợi mảnh.

4.

Sự thụ tinh giữa tinh trùng mang NST giới tính nào với trứng để tạo hợp tử phát triển thành con trai?

a)

A. Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X  với trứng 22A + X  để tạo hợp tử 44A + XX.

b)

B. Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y  với trứng 22A + X  để tạo hợp tử 44A + XY.

c)

C. Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + Y  với trứng 22A + Y để tạo hợp tử 44A + YY.

d)

D. Sự thụ tinh giữa tinh trùng 22A + X  với trứng 22A + Y  để tạo hợp tử 44A + XY.

5.

Vì sao tỉ lệ người bị bệnh và tật di truyền bẩm sinh ở vùng nông thôn cao hơn ở thành thị ? 

a)

A. Ở thành thị đời sống vật chất của người dân được nâng cao.

b)

B. Ở nông thôn do nhiểm hoá chất bảo vệ thực vật và chất độc điôxin do chiến tranh Mĩ để lại.

c)

C. Ở nông thôn ăn uống thiếu vệ sinh.

d)

D. Ở thành thị không tiếp xúc nhieàu với thuốc bảo vệ thực vật.

6.

Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào qui định?

a)

A. Điều kiện môi trường.

b)

B. Kiểu gen của cơ thể.

c)

C. Thời kì sinh trưởng và phát triển của cơ thể.

d)

D. Kiểu hình của cơ thể.

7.

Bệnh mù màu đỏ và lục do 1 gen lặn a kiểm soát. Gen trội A quy định khả năng nhìn màu bình thường. Cặp gen này nằm trên NST giới tính. NST Y không mang gen này. Người nữ bị bệnh có kiểu gen: 

a)

A. XAXA  

b)

B. XAX

c)

C . XaXa            

d)

D. XAXhoặc XAX

8.

Tác động của cônsixin gây ra đột biến đa bội thể là:

a)

 A. Cônsixin ngăn cản không cho thành lập màng tế bào.

b)

B. Cônsixin ngăn cản khả năng tách đôi của các nhiễm sắc thể kép ở kì sau.

c)

C. Cônsixin cản trở sự thành lập thoi phân bào.

d)

 D. Cônsixin ức chế việc tạo lập màng nhân của tế bào mới.

9.

Một prôtêin có cấu trúc bậc 4 gồm hai chuỗi axit amin tạo thành. Chuỗi A có 300 axit amin, chuỗi B có 450 axit amin.Khi tổng hợp prôtêin này, cần bao nhiêu nuclêôtit tự do để tổng hợp mARN.

a)

A. 4500 nuclêôtit.

b)

B. 750 nuclêôtit.

c)

C. 1500 nuclêôtit.

d)

D. 2250 nuclêôtit.

10.

Lợn con có đầu và chân sau dị dạng thuộc dạng đột biến nào sau đây?

a)

A. Đột biến gen.

b)

B. Đột biến cấu trúc NST.

c)

C. Đột biến thể dị bội.

d)

D. Đột biến thể đa bội.

11.

Tương quan về số lượng axít amin và nuclêôtít của mARN khi ở trong ribôxôm là: 

a)

A. 3 nuclêôtít ứng với 1 axít amin.

b)

B. 1 nuclêôtít ứng với 3 axít amin.

c)

C. 2 nuclêôtít ứng với 1 axít amin.

d)

D. 1 nuclêôtít ứng với 2 axít amin. 

12.

Bệnh câm điếc bẩm sinh là do:

a)

A. Đột biến gen lặn trên NST thường

b)

B. Đột biến gen trội trên NST thường

c)

C. Đột biến gen lặn trên NST giới tính

d)

D. Đột biến gen trội trên NST giới tính

13.

Cơ thể 3n hình thành do kết quả của đột biến rối loạn phân li của toàn bộ nhiễm sắc thể xảy ra ở:

a)

 A. Tế bào xôma.

b)

B. Giai đoạn tiền phôi.

c)

 C. Quá trình giảm phân của tế bào sinh dục.

d)

D. Trong quá trình giảm phân của một trong hai loại tế bào sinh dục đực và cái.

14.

Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính trong đời cá thể?

a)

A. Các nhân tố của môi trường trong (hoocmon sinh dục) và ngoài (nhiệt độ, ánh sáng) tác động vào những giai đoạn sớm trực tiếp hay gián tiếp lên sự phát triển của cá thể.

b)

B. Sự kết hợp các NST trong hình thành giao tử và hợp tử lúc cơ thể đang hình thành.

c)

C. Sự chăm sóc, nuôi dưỡng của bố mẹ vào những giai đoạn sớm lên sự phát triển của cá thể.

d)

D. Chất nhân của giao tử khi hình thành cá thể

15.

Đặc điểm và chức năng chủ yếu của NST giới tính là:

a)

A. Là một cặp tương đồng hay không tương đồng, chức năng xác định giới tính.

b)

B. Có nhiều cặp, đều nhau, không tương đồng chức năng nuôi dưỡng cơ thể.

c)

C. Luôn luôn là một cặp tương đồng, chức năng điều khiển tổng hợp prôtêin cho tế bào.

d)

D. Luôn luôn là một cặp không tương đồng, chức năng thực hiện giảm phân và thụ tinh.