WorksheetsVật lý - 12 (HK I)
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 2cos(4πt - p/2) cm Tần số dao động của vật là:
A. 2 Hz
B. 4 Hz
C. 0,5 Hz
D. 4
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình , vận tốc cực đại của chất điểm là
A. ω.A
B. ω.t
C. ω.x
D. ω
Câu 3: Biên độ dao động
A. là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động
B. là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động
C. là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động
D. là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos2pt (cm), chu kì dao động của chất điểm là.
A. T = 1s
B. T = 2s
C. T = 0,5s
D. T = 1Hz
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm, khi vật có li độ x = - 3cm thì có vận tốc 4π cm/s. Tần số dao động là.
A. 5Hz
B. 2Hz
C. 0,2 Hz
D. 0,5Hz
Câu 6. Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là
A. W = 0,5mω2A2.
B. W =0,5mω2A.
C. W = 0,5mωA2.
D. W = mω2A
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt) và có cơ năng là E. Biểu thức động năng của vật tại thời điểm t là
A. Eđ = Esin2ωt
B. Eđ = Esinωt
C. Eđ = Ecos2ωt
D. Eđ = Ecosωt
Câu 8. Cơ năng của con lắc lò xo khi dao động điều hòa từ biên về vị trí cân bằng
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. bằng không
Câu 9: Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu giảm độ cứng k đi 3 lần và giảm khối lượng m đi 3 lần thì tìm số dao động sẽ.
A. Không đổi
B. Tăng 9 lần
C. Giảm 3 lần
D. Tăng 3 lần
Câu 10: Cơ năng của con lắc lò xo khi dao động điều hòa từ biên về vị trí cân bằng
A. tăng dần.
B. giảm dần.
C. không đổi.
D. bằng không
Câu 11: Treo 1 vật có khối lượng vào 1 lò xo có độ cứng k thì vật dao động với chu kỳ 0,2s. Nếu treo thêm gia trọng Δm = 225 g vào lò xo thì hệ vật và gia trọng dao động với chu kỳ 0,25s. Cho π2=10 lò xo có độ cứng.
A. 4 10 N/m
B. 100 N/m
C. 400 N/m
D. 900 N/m
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m=0,2 kg. Trong 20 (s) con lắc thực hiện được 50 dao động. Độ cứng của lò xo là
A. 60 N/m
B. 40 N/m
C. 50 N/m
D. 55 N/m
Câu 13: Gọi M, N, I là các điểm trên một lò xo nhẹ, được treo thẳng đứng ở điểm O cố định. Khi lò xo có chiều dài tự nhiên thì OM = MN = NI = 10 cm. Gắn vật nhỏ vào đầu dưới I của lò xo và kích thích để vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động tỉ số độ lớn lực kéo lớn nhất và độ lớn lực kéo nhỏ nhất tác dụng lên O bằng 3; lò xo dãn đều; khoảng cách lớn nhất giữa hai điểm M và N là 12 cm. Lấy π2 = 10. Vật dao động với tần số là:
A. 2,9 Hz
B. 2,5 Hz
C. 3,5 Hz
D. 1,7 Hz.
Câu 14. Con lắc đơn có chiều dài l, tại nơi có gia tốc tự do g khi dđ đh có tần số góc là
A. ω=lg
B. ω=gl
C. ω=2πgl
D. ω=2πlg
Câu 15. Một con ℓắc đơn dao động điều hòa với phương trình s = 2cos(4πt - 2π ) cm. Chu kì dao động của con lắc là
A. T =¼ s
B. T= ½ s
C. T =2 s
D. T = 4 sD. T = 4 sD. T = 4 sD. T = 4 s
Câu 16: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là.
A f=2π1gl
B. f=2πlg
C.f=2π1lg
D.f=2πgl
Câu 17: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều dài của con lắc đơn đó là.
A. ℓ = 2 mm
B. ℓ = 2 cm
C. ℓ = 20 cm
D. ℓ = 2 m
Câu 18: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s2, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều hoà. Tần số góc dao động của con lắc là.
A. ω = 49 rad/s.
B. ω = 7 rad/s.
C. ω=7π rad/s.
D. ω = 14 rad/s.
Câu 19: Một con lắc đơn có chiều dài l. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện được 12 dao động. Khi giảm chiều dài đi 16cm thì cũng trong khoảng thời gian Δt nói trên, con lắc thực hiện được 20 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là.
A. 30 cm.
B. 25cm.
C. 40cm.
D. 35cm.
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = π2 = 10m/s2 với phương trình dao động α = 0,1 cos(2πt + π/6)rad. Phương trình vận tốc của vật là.
A. v = 0,2πsin(2πt + π/6 )m/s
B. v = -0,05πsin(2πt + π/6 )m/s
C. v = -0,2πsin(2πt + π/6 )m/s
D. v = 0,05πsin(2πt + π/6 )m/s
Câu 21. Chọn phát biểu đúng. Dao động cưỡng bức có
A. tần số luôn bằng tần số riêng của hệ.
B. biên độ chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực.
C. tần số luôn bằng tần số của ngoại lực.
D. biên độ dao động không phụ thuộc tần số ngoại lực.
Câu 22: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật.
B. do lực căng của dây treo.
C. do lực cản của môi trường.
D. do dây treo có khối lượng đáng kể.
Câu 24: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào
A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất.
B. biên độ của dao động thành phần thứ hai.
C. độ lệch pha của hai dao động thành phần.
D. tần số chung của hai dao động thành phần.
Câu 25: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, khác pha ban đầu là dao động điều hòa có
A. biên độ bằng tổng các biên độ của hai dao động thành phần.
B. chu kỳ bằng tổng các chu kỳ của hai dao động thành phần.
C. tần số bằng tổng các tần số của hai dao động thành phần.
D. pha ban đầu phụ thuộc vào biên độ và pha ban đầu của hai dao động thành phần.
Câu 26: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8 cm và 12 cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 21cm
B. A = 2 cm.
C. A = 3 cm.
D. A = 5 cm.
Câu 27: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số 50 Hz, có biên độ lần lượt là 8 cm và 6 cm và cùng pha nhau thì dao động tổng hợp có biên độ và tần số lần lượt là
A. A = 10 cm và f = 100 Hz.
B. A = 10 cm và f = 50 Hz.
C. A = 14 cm và f = 100 Hz.
D. A = 14 cm và f = 50 Hz.
Câu 28: Sóng cơ
A. là dao động lan truyền trong một môi trường.
B. là dao động của mọi điểm trong môi trường.
C. là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.
D. là sự truyền chuyển động của các phần tử trong môi trường.
Câu 29: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương truyền sóng và tần số sóng.
C. phương dao động và phương truyền sóng.
D. phương dao động và tốc độ truyền sóng.
Câu 30: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A. nằm ngang.
B. trùng với phương truyền sóng.
C. vuông góc với phương truyền sóng.
D. thẳng đứng.
