wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lí chương 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sóng cơ

a)

là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

b)

là dao động cơ của mọi điểm trong môi trường.

c)

là một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường.

d)

là sự truyền chuyển động của các phần tử.

2.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

tốc độ truyền sóng và bước sóng

b)

phương truyền sóng và tần số sóng

c)

phương dao động và phương truyền sóng

d)

phương dao động và tốc độ truyền sóng

3.

Sóng dọc là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

4.

Sóng ngang là sóng có phương dao động

a)

nằm ngang

b)

trùng với phương truyền sóng

c)

vuông góc với phương truyền sóng

d)

thẳng đứng

5.

Một sóng cơ lan truyền trên một dây đàn hồi. Bước sóng không phụ thuộc vào

a)

tốc độ truyền sóng

b)

chu kì sóng

c)

thời gian truyền sóng

d)

tần số sóng

6.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

a)

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?

b)

Tần số của sóng bằng tần số dao động của các phần tử

c)

Tốc độ truyền sóng bằng tốc độ dao động của các phần tử

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ

7.

Chu kì sóng là

a)

chu kỳ của các phần tử môi trường có sóng truyền qua

b)

nghịch đảo với tần số góc của sóng

c)

tốc độ truyền năng lượng trong 1 giây

d)

thời gian sóng truyền đi được giữa hai điểm cùng pha

8.

Bước sóng là

a)

khoảng cách giữa hai điểm có ngược pha

b)

khoảng cách giữa hai điểm có cùng pha

c)

khoảng cách giữa hai bụng sóng

d)

quãng đường sóng truyền đi trong một chu kỳ

9.

Tần số sóng là

a)

Số dao động của một phần tử sóng trong 1 giây

b)

nghịch đảo với tần số góc của sóng

c)

nghịch đảo với tần số góc của sóng

d)

tỉ lệ thuận với chu kỳ sóng

10.

Khi một sóng cơ truyền từ nước ra không khí thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng

b)

Tần số dao động sóng

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng sóng

11.

Tốc độ truyền sóng là tốc độ

a)

dao động của mỗi phần tử vật chất

b)

dao động của nguồn sóng

c)

truyền năng lượng sóng

d)

dao động của phần tử khi qua vị trí cân bằng

12.

Tốc độ truyền sóng cơ học tăng dần khi truyền từ

a)

rắn, khí, lỏng

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn

13.

Tốc độ truyền sóng cơ học giảm dần khi truyền từ

a)

rắn, khí, lỏng

b)

khí, lỏng, rắn

c)

rắn, lỏng, khí

d)

lỏng, khí, rắn

14.

Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào

a)

chu kỳ sóng

b)

bản chất của môi trường truyền sóng

c)

bản chất của môi trường truyền sóng

d)

bước sóng

15.

Tốc độ truyền sóng cơ học không phụ thuộc vào

a)

tần số sóng

b)

mật độ phần tử môi trường

c)

nhiệt độ môi trường

d)

nhiệt độ môi trường

16.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v bước sóng λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức (n là số pi):

a)

T =v/λ

b)

T = v.λ

c)

T =λ/v

d)

T =2nv/λ

17.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v bước sóng λ. Tần số dao động của sóng có biểu thức (n là số pi):

a)

ƒ =v/λ

b)

ƒ = v.λ

c)

ƒ =λ/v

d)

. ƒ =2nv/λ

18.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường có tần số ƒ, tốc độ v. Bước sóng λ của sóng được tính theo công thức:

a)

λ =v/ƒ

b)

λ = v.ƒ

c)

λ = ƒ/v

d)

λ = 2nv/ƒ

19.

Chọn câu sai trong các câu sau?

a)

Môi trường truyền âm có thể là rắn, lỏng hoặc khí

b)

Những vật liệu như bông, xốp truyền âm tốt

c)

Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ

d)

Đơn vị mức cường độ âm là B hoặc dB

20.

Đơn vị dùng để đo cường độ âm là

a)

Ben (B)

b)

J

c)

J/s

d)

W/m2

21.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc độ truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí

c)

Sóng âm trong không khí là sóng dọc

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang

22.

Hai âm có cùng độ cao là hai âm có

a)

cùng tần số

b)

cùng biên độ

c)

cùng bước sóng

d)

cùng biên độ và tần số

23.

Giọng nói của nam và nữ khác nhau là do

a)

mức cường độ âm của mỗi người khác nhau

b)

tần số âm của mỗi người khác nhau

c)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

d)

độ to âm phát ra của mỗi người khác nhau

24.

Khi hai ca sĩ cùng hát một đoạn nhạc giống nhau, ta vẫn phân biệt được giọng hát của mỗi người là do

a)

cường độ âm của mỗi người khác nhau

b)

tần số âm của mỗi người khác nhau

c)

năng lượng âm của mỗi người khác nhau

d)

âm sắc của mỗi người khác nhau

25.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

b)

Âm có cường độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó nhỏ

c)

Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó to

d)

Âm to hay nhỏ phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

26.

Với cùng một âm cơ bản nhưng các loại đàn khi phát âm nghe khác nhau là do

a)

các đàn có âm sắc khác nhau

b)

các hộp đàn có giá khác nhau

c)

các dây đàn dài ngắn khác nhau

d)

các dây đàn có tiết diện khác nhau

27.

Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 6 do cùng một dây đàn phát ra thì

a)

hoạ âm bậc 6 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản

b)

tần số họa âm bậc 6 lớn gấp 6 lần tần số âm cơ bản

c)

tần số âm cơ bản lớn gấp 6 tần số hoạ âm bậc 6

d)

tốc độ âm cơ bản bằng 6 lần tốc độ hoạ âm bậc 6