wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh 7

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vỏ trai cấu tạo gồm mấy lớp
a)
a. 2 lớp là lớp đá vôi và lớp sừng
b)
b. 2 lớp là lớp xà cừ và lớp đá vôi
c)
c. 3 lớp là lớp sừng, lớp biểu bì và lớp đá vôi
d)
d. 3 lớp là lớp sừng, lớp đá vôi và lớp xà cừ
2.
Câu 2: Cơ quan nào đóng vai trò đóng, mở vỏ trai
a)
a. Đầu vỏ
b)
b. Đỉnh vỏ
c)
c. Cơ khép vỏ (bản lề vỏ)
d)
d. Đuôi vỏ
3.
Câu 3: Mài mặt ngoài vỏ trai ta thấy có mùi khét là do… bị cháy khét
a)
a. Lớp xà cừ
b)
b. Lớp sừng
c)
c. Lớp đá vôi
d)
d. Mang
4.
Câu 4: Ngọc trai được tạo thành ở
a)
a. Lớp sừng
b)
b. Lớp Canxi
c)
c. Áo ngoài
d)
d. Ống thoát
5.
Câu 5: Ấu trùng trai thường bám vào mang và da cá để
a)
a. Lấy thức ăn
b)
b. Lẩn trốn kẻ thù
c)
c. Phát tán nòi giống
d)
d. Kí sinh
6.
Câu 6: Trai lấy mồi ăn bằng cách
a)
a. Dùng chân giả bắt lấy con mồi
b)
b. Lọc nước
c)
c. Kí sinh trong cơ thể vật chủ
d)
d. Tấn công làm tê liệt con mồi
7.
Câu 7: Trai lọc nước
a)
a. 10 lít một ngày đêm
b)
b. 20 lít một ngày đêm
c)
c. 30 lít một ngày đêm
d)
d. 40 lít một ngày đêm
8.
Câu 8: Thân mềm nào thích nghi với lối sống di chuyển và săn mồi
a)
a. mực, sò
b)
b. mực, bạch tuộc
c)
c. ốc sên, ốc vặn
d)
d. sò, trai
9.
Câu 9: Các đại diện Thân mềm nào sau đây có tập tính sống vùi mình
a)
a. trai, sò, mực
b)
b. trai, mực, bạch tuộc
c)
c. ốc sên, ốc bươu vàng, sò
d)
d. trai, sò, ngao
10.
Câu 10: Động vật thân mềm sống trên cạn
a)
a. Bạch tuộc
b)
b. Mực
c)
c. Ốc sên
d)
d. Sò
11.
Câu 11: Thân mềm nào gây hại cho cây trồng
a)
a. Sò, hến
b)
b. Mực, bạch tuộc
c)
c. Ốc vặn, ốc hương
d)
d. Ốc sên, ốc bươu vàng
12.
Câu 12: Thân mềm nào KHÔNG có vỏ cứng bảo vệ ngoài cơ thể
a)
a. Sò
b)
b. Ốc sên
c)
c. Bạch tuộc
d)
d. Ốc vặn
13.
Câu 13: Loài nào có tập tính đào lỗ đẻ trứng
a)
a. Ốc vặn
b)
b. Ốc sên
c)
c. Sò
d)
d. Mực
14.
Câu 14: Mực tự vệ bằng cách nào
a)
a. Co cơ thể vào trong vỏ cứng
b)
b. Tung hỏa mù để trốn chạy
c)
c. Dùng tua miệng để tấn công kẻ thù
d)
d. Tiết chất nhờn làm kẻ thù không bắt được
15.
Câu 15: Thân mềm nào bảo vệ con trong khoang áo cơ thể mẹ.
a)
a. Ốc sên
b)
b. Trai
c)
c. Mực
d)
d. Bạch tuộc
16.
Câu 16: Động vật thân mềm nào sống đục ruỗng vỏ tàu thuyền
a)
a. Con hà
b)
b. Con sò
c)
c. Con mực
d)
d. Con ốc sên
17.
Câu 17: Những đại diện nào sau đây thuộc ngành Thân mềm
a)
a. Mực, sứa, ốc sên
b)
b. Bạch tuộc, ốc sên, sò
c)
c. Bạch tuộc, ốc vặn, sán lá gan
d)
d. Rươi, vắt, sò
18.
Câu 18: Loài nào có khả năng lọc làm sạch nước
a)
a. Trai, hến
b)
b. Mực, bạch tuộc
c)
c. Sò, ốc sên
d)
d. Sứa, ngao
19.
Câu 19: Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức
a)
a. Ốc sên
b)
b. Ốc bươu vàng
c)
c. Bạch tuộc
d)
d. Trai
20.
Câu 20: Tại sao lại gọi là ngành chân khớp
a)
a. Chân có các khớp
b)
b. Cơ thể phân đốt
c)
c. Các phần phụ phân đốt khớp động với nhau
d)
d. Cơ thể có các khoang chính thức
21.
Câu 21: Ngành nào có số loài lớn nhất
a)
a. Ngành thân mềm
b)
b. Ngành động vật nguyên sinh
c)
c. Ngành chân khớp
d)
d. Các ngành giun
22.
Câu 22: Tôm có thể định hướng và phát hiện mồi là do có
a)
a. Đôi mắt kép
b)
b. 2 đôi râu
c)
c. Các chân hàm
d)
d. Các chân ngực
23.
Câu 23: Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác?
a)
a. Tôm sông
b)
b. Nhện
c)
c. Cua
d)
d. Rận nước
24.
Câu 24: Cơ quan hô hấp của tôm sông là
a)
a. Phổi
b)
b. Da
c)
c. Mang
d)
d. Thành cơ thể
25.
Câu 25: Cơ thể tôm có mấy phần
a)
a. Có 2 phần: phần đầu – ngực và phần bụng
b)
b. Có 3 phần: phần đầu, phần ngực và phần bụng
c)
c. Có 2 phần là thân và các chi
d)
d. Có 3 phần là phần đầu, phần bụng và các chi
26.
Câu 26: Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm
a)
a. Râu
b)
b. Vỏ cơ thể
c)
c. Đuôi
d)
d. Các đôi chân
27.
Câu 27: Tôm đực thường có kích thước… so với tôm cái
a)
a. Nhỏ hơn
b)
b. Lớn hơn
c)
c. Bằng
d)
d. Lớn gấp đôi
28.
Câu 28: Lớp giáp xác có bao nhiêu loài
a)
a. 10 nghìn
b)
b. 20 nghìn
c)
c. 30 nghìn
d)
d. 40 nghìn
29.
Câu 29: Đặc điểm nào KHÔNG phải của loài mọt ẩm
a)
a. Có thể bò
b)
b. Sống ở biển
c)
c. Sống trên cạn
d)
d. Thở bằng mang
30.
Câu 30: Loài giáp xác nào bám vào vỏ tàu thuyền làm giảm tốc độ di chuyển
a)
a. Mọt ẩm
b)
b. Tôm sông
c)
c. Con sun
d)
d. Chân kiếm
31.
Câu 31: Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất
a)
a. Rận nước
b)
b. Cua nhện
c)
c. Tôm ở nhờ
d)
d. Con sun
32.
Câu 32: Loài chân kiếm kí sinh ở vật chủ
a)
a. Người
b)
b. Trâu, bò
c)
c. Cá
d)
d. Tôm ở nhờ
33.
Câu 33: Tôm ở nhờ vào
a)
a. Cá
b)
b. Vỏ ốc
c)
c. Tập đoàn san hô
d)
d. Thân cây
34.
Câu 34: Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người
a)
a. Chân kiếm
b)
b. Mọt ẩm
c)
c. Tôm hùm
d)
d. Con sun
35.
Câu 35: Loài giáp xác nào thích nghi lối sống hang hốc
a)
a. Tôm ở nhờ
b)
b. Cua đồng
c)
c. Rện nước
d)
d. Chân kiếm
36.
Câu 36: Bộ phận nào của nhện KHÔNG thuộc phần đầu – ngực
a)
a. Đôi kìm
b)
b. Đôi chân xúc giác
c)
c. 4 đôi chân bò
d)
d. Lỗ sinh dục
37.
Câu 37:
a)
a. 1 – 2 – 3 – 4
b)
b. 3 – 1 – 4 - 2
c)
c. 2 – 3 – 4 – 1
d)
d. 3 – 4 – 1 – 2
38.
Quá trình săn mồi của nhện diễn ra theo tuần tự các bước
a)
a. Nhện
b)
b. Bọ cạp
c)
c. Tôm ở nhờ
d)
d. Cái ghẻ
39.
Câu 38: Loài động vật nào KHÔNG thuộc lớp Hình nhện
a)
 (1) Chăng tơ phóng xạ
b)
(2) Nhện nằm ở trung tâm lưới để chờ mồi
c)
(3) Chăng bộ khung lưới (các dây tơ khung)
d)
(4) Chăng các tơ vòng
40.
Câu 39:
a)
a. 1 – 2 – 3 – 4
b)
b. 3 – 1 – 4 – 2
c)
c. 3 – 4 – 1 – 2
d)
d. 1 – 3 – 4 – 2
41.
Câu 40: Cái ghẻ sống ở
a)
a. Dưới biển
b)
b. Trên cạn
c)
c. Trên da người
d)
d. Máu người
42.
Câu 41: Bọ cạp có độc ở
a)
a. Kìm
b)
b. Trên vỏ cơ thể
c)
c. Trong miệng
d)
d. Cuối đuôi
43.
Câu 42: Châu chấu là đại diện thuộc lớp
a)
a. Giáp xác
b)
b. Thân mềm
c)
c. Sâu bọ
d)
d. Hình nhện
44.
Câu 43: Cơ thể châu chấu chia làm mấy phần
a)
a. Có hai phần gồm đầu và bụng
b)
b. Có hai phần gồm đầu ngực và bụng
c)
c. Có ba phần gồm đầu, ngực và bụng
d)
d. Cơ thể chỉ là một khối duy nhất
45.
Câu 44: Châu chấu nhảy bằng bộ phận
a)
a. Cả 3 đôi chân
b)
b. Đôi chân sau (càng)
c)
c. Hai đôi cánh
d)
d. Cơ quan miệng
46.
Câu 45: Ruột tịt của châu chấu có vai trò
a)
a. Hấp thu chất dinh dưỡng
b)
b. Nghiền nát thức ăn
c)
c. Nhào trộn thức ăn
d)
d. Tiết dịch tiêu hóa
47.
Câu 46: Hoạt động cung cấp ôxi cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do
a)
a. Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực
b)
b. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng
c)
c. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực
d)
d. Sự phát triển của hệ tuần hoàn
48.
Câu 47: Thức ăn của châu chấu là
a)
a. Thực vật
b)
b. Động vật
c)
c. Máu người
d)
d. Mùn hữu cơ
49.
Câu 48: Để trưởng thành, châu chấu non phải
a)
a. Đứt đuôi
b)
b. Lột xác
c)
c. Kết kén
d)
d. Hút máu
50.
Câu 49: Vì sao nói châu chấu là loại sâu bọ gây hại cho cây trồng
a)
a. Vì chúng gây bệnh cho cây trồng
b)
b. Vì chúng hút nhựa cây
c)
c. Vì chúng cắn đứt hết rễ cây
d)
d. Vì chúng gặm chồi non và lá cây
51.
Câu 50: Loài sâu bọ nào có tập tính kêu vào mùa hè
a)
a. Ve sầu
b)
b. Dế mèn
c)
c. Bọ ngựa
d)
d. Chuồn chuồn
52.
Câu 51: Loài sâu bọ nào sống trên mặt nước
a)
a. Bọ gậy
b)
b. Bọ que
c)
c. Bọ vẽ
d)
d. Bọ ngựa
53.
Câu 52: Ấu trùng chuồn chuồn sống ở đâu
a)
a. Trong đất
b)
b. Kí sinh trong cơ thể động vật
c)
c. Trên cây
d)
d. Dưới nước
54.
Câu 53: Ấu trùng bướm(sâu) ăn
a)
a. Lá cây
b)
b. Máu người
c)
c. Rễ cây
d)
d. Động vật nhỏ hơn
55.
Câu 54: Loài chân khớp nào biết chăn nuôi động vật
a)
a. Ong mật
b)
b. Kiến
c)
c. Mọt hại gỗ
d)
d. Nhện đỏ
56.
Câu 55: Sâu bọ hô hấp bằng
a)
a. Da
b)
b. Phổi
c)
c. Hệ thống ống khí
d)
d. Da và phổi
57.
Câu 56: Đặc điểm nào KHÔNG phải là đặc điểm chung nổi bật của sâu bọ
a)
a. Hô hấp bằng hệ thống ống khí
b)
b. Cơ thể sâu bọ có ba phần: đầu, ngực, bụng
c)
c. Vỏ cơ thể bằng kitin có thấm thêm Canxi cứng cáp
d)
d. Phần đầu có 1 đôi râu, phần ngực có 3 đôi chân bò
58.
Câu 57: Loài nào dệt lưới bắt mồi
a)
a. Ve sầu
b)
b. Nhện
c)
c. Chuồn chuồn
d)
d. Ong mật
59.
Câu 58: Tôm ở nhờ có tập tính
a)
a. Sống thành xã hội
b)
b. Dự trữ thức ăn
c)
c. Cộng sinh để tồn tại
d)
d. Dệt lưới bắt mồi
60.
Câu 59: Loài động vật nào sau đây có đặc điểm tiêu hóa thức ăn(con mồi) ngoài môi trường, sau đó mới hút chất dinh dưỡng vào cơ thể để hấp thụ
a)
a. Trai sông
b)
b. Tôm hùm
c)
c. Nhện
d)
d. Bọ ngựa
61.
Câu 60: Sinh vật ngoại lai thuộc lớp Giáp xác gây hại cho các sinh vật cùng loài và đời sống con người cần được quản lí chặt chẽ là
a)
a.Tôm càng xanh<br />
b)
b.Tôm thẻ<br />
c)
c.Tôm hùm<br />
d)
Tôm hùm đất<br />