wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LMLCN

Total questions: 106

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Khổ giấy A0 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

16 lần

b)

8 lần

c)

4 lần

d)

6 lần

2.

Thu thập thông tin. Tiến hành thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

3.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:

a)

100:1; 1:10

b)

10:1; 1:1  

c)

1:5; 1:20

d)

10:1; 50:1

4.

Tỉ lệ là:

a)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

b)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

c)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

d)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

5.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

b)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

6.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường gióng, đường kích thước.

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất

d)

Đường bao thấy, cạnh thấy. 

7.

Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước.

b)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

c)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước.

d)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước.

8.

Khi mặt cắt song song với mặt phẳng hình chiếu cạnh thì hình cắt sẽ được biểu diễn tương ứng trên.................

a)

Cả 3 đều sai

b)

hình chiếu đứng.  

c)

hình chiếu cạnh.

d)

hình chiếu bằng

9.

Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Đứt mảnh.  

b)

Lượn sóng. 

c)

Liền mảnh. 

d)

Liền đậm.

10.

: Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Gạch chấm mảnh.   

b)

Liền đậm.

c)

Đứt mảnh.

d)

Liền mảnh.    

11.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?

a)

Hình tròn   

b)

Hình chữ nhật   

c)

Hình vuông

d)

Cả 3 đều sai

12.

: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:

      

a)

Hình chiếu đứng.

b)

Hình chiếu tùy ý. 

c)

Hình chiếu cạnh. 

d)

Hình chiếu

bằng.

13.

Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều cao và chiều rộng.

b)

Chiều rộng và chiều ngang.   

c)

Chiều dài và chiều rộng.

d)

Chiều dài và chiều cao.        

14.

: Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:

.

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều dài và chiều cao.   

c)

Chiều cao và chiều rộng

d)

Chiều rộng và chiều ngang.         

15.

Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

 

a)

Nét đứt mảnh  

b)

Nét lượn sóng     

c)

Nét liền đậm   

d)

Nét liền mảnh

16.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay xuống 900

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay phải 900

c)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay trái 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu bằng xoay lên 900

17.

Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng

a)

Bên phải hình chiếu.

b)

Bên trái hình chiếu.

c)

Ngay lên hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

18.

Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Hình dạng bên trong của vật thể.

b)

Vật thể đối xứng.

c)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

d)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.   

19.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

Mặt cắt một nửa

b)

Mặt cắt rời.

c)

Mặt cắt chập.

d)

Mặt cắt toàn bộ

20.

Điền vào chỗ trống: “Mặt cắt là hình biểu diễn các ....................của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt”.

a)

đường bao khuất

b)

đường giới hạn.

c)

đường bao thấy.     

d)

đường bao

21.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

 

a)

XOY = YOZ = XOZ= 1200  

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

22.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có hệ số biến dạng là:

 

a)

p = q = r = 0,5.

b)

p = q = r = 1

c)

p = r = 1; q = 0,5

d)

p = q = 1; r = 0,5

23.

Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

 

a)

O’Z’.  

b)

OY

c)

OX

d)

O

24.

Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn được biểu diễn tương ứng bằng hình elip có: (trong đó là d đường kính của đường tròn)

a)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn bằng 0,71d

b)

trục dài bằng 2,11d và trục ngắn bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 1.22d

d)

trục dài bằng 0.71d và trục ngắn bằng 2.11d

25.

Hình chiếu phối cảnh một điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh tuỳ ý

b)

Mặt tranh không song song với một mặt nào của vật thể              

c)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể  

d)

Mặt tranh song song với mặt phẳng vật thể

26.

Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trãi qua:

a)

4 bước  

b)

7 bước

c)

6 bước

d)

5 bước

27.

Thẩm định, đánh giá phương án thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

28.

Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Thiết kế và chế tạo chi tiết       

b)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết 

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Lắp ráp các chi tiết

29.

Nội dung của bản vẽ chi tiết là: hi tiết.

a)

Thể hiện hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

b)

Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

d)

Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

30.

Nội dung của bản vẽ lắp là:

a)

Thể hiện hình dạng, kích thước và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

b)

Thể hiện hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Thể hiện kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

d)

Thể hiện hình dạng và yêu cầu kỹ thuật của chi tiết.

31.

Mặt bằng tổng thể là:

a)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

b)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

c)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

d)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

32.

Mặt bằng tổng thể thể hiện:

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ...

33.

Bản vẽ xây dựng gồm:

a)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...các máy móc, thiết bị

b)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,...các công trình, xây dựng.

c)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng,... các máy móc, thiết bị.

d)

Các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng,...công trình kiến trúc.

34.

Để thể hiện kết cấu của ngôi nhà người ta dùng?

a)

Mặt đứng.  

b)

Mặt bằng.

c)

Đáp án khác.

d)

Mặt cắt.

35.

Để thể hiện kết cấu của các bộ phận ngôi nhà người ta dùng:

a)

hình cắt    

b)

mặt cắt    

c)

mặt đứng

d)

mặt bằng

36.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình chiếu trục đo của hình tròn không song song với mặt phẳng X’O’Z’ là hình elip.

b)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Hình biểu diễn hình cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

37.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu xuyên tâm.

b)

Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng... các máy móc, thiết bị.

c)

Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng... các công trình xây dựng.

d)

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

38.

Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

b)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn không song song với mặt phẳng X’O’Z’ là hình elip.

39.

Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

Từ 4 đến 6mm  

b)

Từ 2 đến 3mm

c)

Từ 2 đến 6

d)

Từ 2 đến 4mm   

40.

chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:     

a)

10h  

b)

1/10h

c)

5h

d)

0,5h

41.

Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?

a)

Hình tròn   

b)

Hình chữ nhật   

c)

Hình vuông

d)

Cả 3 đều sai

42.

Trong tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật, có mấy khổ giấy chính?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

43.

Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy. 

b)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.   

c)

Chia đôi khổ giấy.

d)

Cả 3 đều sai.

44.

Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

420 x 297.        

b)

841 x 594.

c)

594 x 420.  

d)

297 x 210

45.

: Khổ giấy A3 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

841 x 594.

b)

420 x 297. 

c)

594 x 420

d)

297 x 21

46.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

a)

4 lần    

b)

6 lần  

c)

8 lần

d)

16 lần

47.

Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

 

a)

16 lần

b)

6 lần    

c)

8 lần.

d)

4 lần  

48.

Khổ giấy A2 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A4?

 

a)

8 lần

b)

6 lần    

c)

4 lần   

d)

16 lần

49.

Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:

a)

1:2; 1:20  

b)

10:1; 1:5;    

c)

2:1; 1:1

d)

2:1; 5:1

50.

Từ khổ giấy A0, muốn có khổ giấy A4 ta chia thành mấy phần?

a)

8 lần.   

b)

4 lần.  

c)

16 lần

d)

6 lần.

51.

Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

Góc phải phía dưới bản vẽ.

c)

Góc phải phía trên bản vẽ.  

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ.

52.

Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy. 

b)

Đường tâm, đường trục đối xứng

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

d)

Đường gióng, đường kích thước.

53.

Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy. 

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng    

d)

Đường gióng, đường kích thước.

54.

Nét đứt mảnh dùng để vẽ:

            

 

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.       

b)

Đường tâm, đường trục đối

c)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

d)

Đường gióng, đường kích thước.

55.

: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

 

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.  

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường gióng, đường kích thước.

d)

Đường tâm, đường trục đối xứng

56.

Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ ngang.   

b)

Kiểu chữ nghiêng      

c)

kiểu chữ đứng

d)

Tùy ý

57.

Đường gióng kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

b)

Nét liền đậm, song song với phần tử cần ghi kích thước.

c)

Nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử cần ghi kích thước.

58.

Kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)

Dài 130mm x rộng 32mm.

b)

Dài 140mm x rộng 42mm.                          

c)

Dài 140mm x rộng 32mm.    

d)

Dài 140mm x rộng 22mm

59.

Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…

 

a)

A4

b)

A3

c)

A1

d)

A0

60.

Khổ chữ (h) được xác định bằng:

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

c)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng met

d)

Chiều ngang c

61.

Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:

a)

M

b)

CM

c)

MM

d)

DM

62.

Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

M và R.   

b)

M và T.   

c)

0 và R.   

d)

0 và M.

63.

Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:

a)

Lượn sóng.  

b)

Liền đậm

c)

Đứt mảnh. 

d)

Liền mảnh

64.

Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Gạch chấm mảnh. 

b)

Liền mảnh.    

c)

Liền đậm. 

d)

Đứt mảnh.

65.

Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Nguyên hình  

b)

Phóng to      

c)

Nâng cao     

d)

Thu nhỏ

66.

Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

67.

Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Đứt mảnh. 

b)

Liền mảnh.   

c)

Liền đậm

d)

Lượn sóng.

68.

Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:

a)

Hình tròn 

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tam giác    

d)

hình thoi

69.

Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái  

b)

Ở trên  

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

70.

Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái

b)

Ở trên    

c)

Ở dưới 

d)

Bên phải

71.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:

 

a)

Hình chiếu tùy ý.   

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh.  

d)

Hình chiếu bằng.

72.

Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý. 

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.  

73.

Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao.

b)

Chiều rộng và chiều ngang.     

c)

Chiều dài và chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều rộng.

74.

Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay phải 900

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống 900.

75.

: Đường bao của mặt cắt rời được vẽ bằng :

a)

Nét đứt mảnh  

b)

Nét lượn sóng  

c)

Nét liền đậm

d)

Nét liền mảnh

76.

Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu. 

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu

77.

Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.  

b)

Hình dạng bên ngoài của vật thể. 

c)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

d)

Hình dạng bên trong của vật thể.

78.

Hình cắt thể hiện  ,…

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ

79.

Mặt cắt là:

a)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

b)

Hình biểu diễn các đường gạch gạch và đường bao bên ngoài vật thể.

c)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt.

d)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt.

80.

Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời.    

b)

Mặt cắt một nửa.

c)

Mặt cắt toàn bộ.  

d)

Mặt cắt chập.

81.

Hình cắt là:

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

82.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo xiên góc cân có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350    

b)

XOY = YOZ = XOZ= 1200  

c)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

83.

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có hệ số biến dạng là:

a)

p = q = r = 0,5. 

b)

p = r = 1; q = 0,5 

c)

p = q = r = 1

d)

p = q = 1; r = 0,5

84.

Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

 

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350  

b)

XOY = YOZ = XOZ= 1200        

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

d)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

85.

Trong hình chiếu trục đo, q là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’. 

c)

OY

d)

OY

86.

Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.   

c)

OY   

d)

OZ.

87.

Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?

 

a)

Góc trục đo.

b)

Mặt phẳng hình chiếu

c)

Hệ số biến dạng.

d)

Cả ba thông số.

88.

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:

a)

Phép chiếu vuông góc.   

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu xuyên tâm.    

d)

Một loại phép chiếu khác.

89.

Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều

a)

Phương chiếu xiên góc với mp hình chiếu.

b)

Phương chiếu vuông góc với mp hình chiếu

c)

Phương chiếu song song với mp hình chiếu

d)

Phương chiếu song song trục toạ độ

90.

Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi:

a)

Mặt tranh không song song với một mặt của vật thể.     

b)

Mặt tranh song song với một mặt của vật thể.

c)

Mặt phẳng hình chiếu song song với một mặt của vật thể.    

d)

Cả 3 đều đúng.

91.

Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt  

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể     

d)

Điểm nhìn

92.

Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh........với 1 mặt của vật thể.

a)

Song song

b)

không song song

c)

vuông góc

d)

cắt nhau

93.

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử là giai đoạn mấy trong quá trình thiết kế:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

95.

Trong các giai đoạn thiết kế, nếu phương án thiết kế không đạt thì phải quay về giai đoạn nào?

a)

Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử.  

b)

Thu thập thông tin, tiến hành thiết kế.

c)

Hình thành ý tưởng, xác định đề tài thiết kế. 

d)

Lập hồ sơ kĩ thuật.

96.

Trình tự các bước để lập bản vẽ chi tiết như sau:

 

a)

Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Tô đậm

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Ghi phần chữ – Tô đậm

c)

Vẽ mờ – Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Ghi phần chữ – Tô đậm

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên – Vẽ mờ – Tô đậm – Ghi phần chữ

97.

Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Thiết kế và chế tạo chi tiết  

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

c)

Thiết kế và kiểm tra chi tiết        

d)

Lắp ráp các chi tiết

98.

Mặt bằng là:

a)

Hình cắt bằng của ngôi nhà đước cắt bởi mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

b)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

c)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

d)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

99.

Mặt đứng là:

a)

Hình chiếu vuông góc của ngôi nhà lên một mặt phẳng thắng đứng.

b)

Hình cắt được tạo bởi mặt phẳng cắt song song với một mặt đứng của ngôi nhà.

c)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xâydựng

100.

Mặt đứng thể hiện:

 

a)

Vị trí các công trình với hệ thống đường sá, cây xanh...

b)

Vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, ...

c)

Hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài ngôi nhà.

d)

Kết cấu của các bộ phận của ngôi nhà, kích thước, các tầng nhà theo chiều cao, cửa sổ,…

101.

Bản vẽ lắp thể hiện:

 

a)

Hình dạng, kích của thước và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

b)

Hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

c)

Hình dạng, kích thước và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết được lắp với nhau.

d)

Hình dạng, vị trí tương quan và các yêu cầu kĩ thuật chi tiết.

102.

Mặt bằng của bản vẽ xây dựng thể hiện:

a)

kết cấu các bộ phận ngôi nhà và kích thước các tầng theo yêu cầu.

b)

hình dáng, sự cân đối và vẻ đẹp bên ngoài của ngôi nhà.

c)

vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cầu thang,...

d)

ị trí, hình dáng, kết cấu các bộ phận ngôi nhà.

103.

Để định hướng các công trình, trên bản vẽ mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng nào?

a)

Hướng bắc của công trình  

b)

Hướng tây của công trình

c)

Hướng nam của công trình   

d)

Hướng đông của công trình

104.

Để thể hiện vị trí, kích thước của tường, vách ngăn, cửa đi, cửa sổ, cách bố trí các phòng, các thiết bị ... trong ngôi nhà người ta thể hiện bằng:                       

 

a)

Hình cắt

b)

Mặt đứng

c)

Mặt cắt

d)

Mặt bằng

105.

Chọn phát biểu sai:  

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

ường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo của hình tròn không song song với mặt phẳng X’O’Z’ là hình tròn.

106.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu vuông góc.

b)

Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn ba chiều của vật thể được xây dựng bằng phép chiếu song song.

c)

Bản vẽ cơ khí là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.

d)

Bản vẽ xây dựng là các bản vẽ liên quan đến thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng các máy móc, thiết bị.