wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Bộ luật lao động hiện hành

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào sau đây không áp dụng thử việc theo quy định tại Bộ luật lao động hiện hành?

a)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn từ 1 tháng trở lên

b)

Người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới 1 tháng

c)

Người lao động làm công việc cần trình độ cao đẳng trở lên

d)

Người lao động thử việc không đạt yêu cầu

2.

Loại hợp đồng nào sau đây không cần xác định thời điểm chấm dứt?

a)

Hợp đồng không xác định thời hạn

b)

Hợp đồng xác định thời hạn

c)

Hợp đồng thời vụ

d)

Hợp đồng ngắn hạn

3.

Thời gian thử việc tối đa cho công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên là bao lâu?

a)

180 ngày

b)

60 ngày

c)

30 ngày

d)

06 ngày

4.

Thời gian thử việc cho công việc của người quản lý doanh nghiệp tối đa là bao lâu?

a)

60 ngày

b)

30 ngày

c)

180 ngày

d)

06 ngày

5.

Thời gian thử việc không quá 06 ngày áp dụng cho loại công việc nào?

a)

Công việc quản lý doanh nghiệp

b)

Công việc cần trình độ từ cao đẳng trở lên

c)

Công việc cần trình độ trung cấp

d)

Công việc khác

6.

Bộ luật lao động hiện hành quy định mức lương thử việc thấp nhất là bao nhiêu phần trăm so với mức lương chính thức?

a)

85%

b)

75%

c)

100%

d)

90%

7.

Khi kết thúc thời gian thử việc, người sử dụng lao động phải thông báo gì cho người lao động?

a)

Chế độ nâng lương

b)

Kết quả thử việc

c)

Điều kiện làm việc mới

d)

Thời hạn nghỉ phép

8.

Người sử dụng lao động có thể cho người lao động thử việc bao nhiêu lần cho một công việc?

a)

Tối đa 2 lần

b)

3 lần tùy vào tính chất công việc

c)

1 lần

d)

Không giới hạn

9.

Nếu thử việc không đạt yêu cầu, người sử dụng lao động có thể làm gì?

a)

Gia hạn thử việc

b)

Chấm dứt hợp đồng thử việc hoặc hợp đồng lao động

c)

Giảm mức lương thử việc

d)

Thay đổi nội dung công việc thử việc

10.

Trường hợp nào dưới đây cho phép tạm thời chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động?

a)

Nhu cầu nâng cao kỹ năng

b)

Khắc phục tai nạn lao động

c)

Thay đổi môi trường làm việc

d)

Mở rộng quy mô doanh nghiệp

11.

Khi chuyển người lao động làm công việc khác so với hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải báo trước ít nhất bao lâu?

a)

01 ngày làm việc

b)

02 ngày

c)

03 ngày làm việc

d)

05 ngày

12.

Nếu người lao động không đồng ý làm công việc khác quá 60 ngày cộng dồn trong một năm, họ sẽ được hưởng gì?

a)

Mức lương công việc mới

b)

Lương ngừng việc theo Điều 99 BLLĐ 2019

c)

Trợ cấp thất nghiệp

d)

Phụ cấp khó khăn

13.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào người lao động có thể tạm hoãn thực hiện hợp đồng?

a)

Tham gia nghĩa vụ quân sự

b)

Tham gia khóa đào tạo kỹ năng

c)

Được thăng chức

d)

Được điều chuyển công tác

14.

Người lao động bị tạm giữ hoặc tạm giam có thể tạm hoãn hợp đồng lao động không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ khi có quyết định của tòa án

d)

Chỉ khi người sử dụng lao động đồng ý

15.

Trong thời gian tạm hoãn hợp đồng lao động, người lao động có quyền hưởng gì?

a)

Mức lương thỏa thuận trong hợp đồng

b)

Các loại phụ cấp

c)

Lương ngừng việc

d)

Không được hưởng lương và quyền lợi trừ khi có thỏa thuận khác

16.

Thời gian mà người lao động phải có mặt tại nơi làm việc sau khi hết thời hạn tạm hoãn thực hiện hợp đồng lao động là bao lâu?

a)

07 ngày

b)

15 ngày

c)

30 ngày

d)

60 ngày

17.

Trong trường hợp hai bên thỏa thuận được việc sửa đổi, bổ sung nội dung hợp đồng lao động, việc sửa đổi này có thể thực hiện qua hình thức nào?

a)

Ký phụ lục hợp đồng hoặc ký hợp đồng lao động mới

b)

Thay đổi hợp đồng lao động ngay lập tức

c)

Chỉ ký hợp đồng lao động mới

d)

Chỉ ký phụ lục hợp đồng

18.

Khi nào người sử dụng lao động không phải báo trước khi chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Khi người lao động bị ốm đau thời gian dài

b)

Khi người lao động tự ý bỏ việc từ 5 ngày làm việc liên tục trở lên mà không có lý do chính đáng

c)

Khi người lao động bỏ việc từ 5 ngày làm việc trở lên mà không có lý do chính đáng

d)

Khi người lao động không hoàn thành công việc

19.

Thời hạn báo trước của người lao động đối với hợp đồng lao động xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng là bao nhiêu?

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

3 ngày làm việc

20.

Nếu giấy phép lao động của người lao động là người nước ngoài hết hiệu lực, hợp đồng lao động sẽ:

a)

Tạm hoãn thực hiện

b)

Chấm dứt

c)

Được kéo dài thêm 1 tháng

d)

Vẫn tiếp tục nếu người lao động nộp lại hồ sơ mới

21.

Thời hạn mà người lao động cần báo trước khi đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động không xác định thời hạn là:

a)

30 ngày

b)

45 ngày

c)

15 ngày

d)

60 ngày

22.

Người lao động khi đơn phương chấm dứt hợp đồng trái pháp luật phải bồi thường cho người sử dụng lao động số tiền tương ứng với:

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương và tiền lương trong những ngày không báo trước

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không phải bồi thường

23.

Theo Điều 46 Bộ luật Lao động năm 2019, người lao động phải làm việc thường xuyên cho người sử dụng lao động từ bao lâu trở lên thì đủ điều kiện nhận trợ cấp thôi việc?

a)

Từ đủ 12 tháng trở lên

b)

Từ đủ 6 tháng trở lên

c)

Từ đủ 24 tháng trở lên

d)

Từ đủ 36 tháng trở lên

24.

Mức trợ cấp thôi việc mà người lao động nhận được là bao nhiêu cho mỗi năm làm việc?

a)

Một tháng tiền lương

b)

Nửa tháng tiền lương

c)

Hai tháng tiền lương

d)

Không có trợ cấp

25.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, trong trường hợp người lao động đã nhận trợ cấp thôi việc từ người sử dụng lao động, họ có nghĩa vụ gì khi được nhận lại làm việc?

a)

Không cần hoàn trả khoản trợ cấp đã nhận

b)

Phải hoàn trả khoản trợ cấp thôi việc đã nhận

c)

Phải ký lại hợp đồng lao động mới

d)

Phải làm việc ít nhất một năm mới được nhận trợ cấp

26.

Thời hạn tối đa để tập nghề theo quy định của Bộ luật lao động hiện hành là:

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

27.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, điều kiện nào dưới đây là không bắt buộc khi người sử dụng lao động tuyển người vào học nghề?

a)

Người học nghề có đủ sức khỏe

b)

Người học nghề phải từ đủ 14 tuổi trở lên

c)

Người học nghề phải có bằng cấp trung học phổ thông

d)

Người học nghề thuộc danh mục nghề nặng nhọc phải từ đủ 18 tuổi trở lên

28.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, tiền lương của người lao động bao gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Mức lương cơ bản và tiền thưởng

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

c)

Mức lương tối thiểu và các khoản thưởng khác

d)

Mức lương công việc và bảo hiểm xã hội

29.

Mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động không được thấp hơn:

a)

Mức lương cơ sở

b)

Mức lương của ngành nghề tương ứng

c)

Mức lương tối thiểu

d)

Mức lương do doanh nghiệp quy định

30.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, nếu ngừng việc do sự cố không phải lỗi của người sử dụng lao động, hai bên thỏa thuận tiền lương ngừng việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu trong:

a)

10 ngày đầu tiên

b)

14 ngày đầu tiên

c)

20 ngày đầu tiên

d)

30 ngày đầu tiên

31.

Tiền lương trả cho người lao động ngừng việc do lỗi của người sử dụng lao động là:

a)

50% lương theo hợp đồng

b)

Đủ tiền lương theo hợp đồng

c)

Tiền lương theo ngày làm việc bình thường

d)

Không thấp hơn mức lương tối thiểu

32.

Thời giờ làm việc bình thường tối đa là bao nhiêu giờ trong 01 tuần?

a)

40 giờ

b)

44 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

33.

Thời gian làm việc ban đêm được quy định bắt đầu từ mấy giờ?

a)

21 giờ

b)

22 giờ

c)

23 giờ

d)

24 giờ

34.

Thời gian làm thêm tối đa trong 1 năm cho một số ngành, nghề đặc biệt là bao nhiêu giờ?

a)

200 giờ

b)

240 giờ

c)

300 giờ

d)

400 giờ

35.

Khi nào người lao động được yêu cầu làm thêm giờ mà không có quyền từ chối?

a)

Khi có dịch bệnh nguy hiểm

b)

Khi có lệnh huy động quốc phòng

c)

Khi xảy ra hỏa hoạn

d)

Tất cả các trường hợp trên

36.

Thời gian làm thêm giờ tối đa mỗi tháng là bao nhiêu giờ?

a)

30 giờ

b)

40 giờ

c)

48 giờ

d)

50 giờ

37.

Thời gian làm thêm tối đa của người lao động trong ngày không vượt quá bao nhiêu phần trăm so với số giờ làm việc bình thường?

a)

50%

b)

100%

c)

200%

38.

Trong điều kiện bình thường, thời gian làm thêm giờ không vượt quá bao nhiêu giờ mỗi năm?

a)

200 giờ

b)

250 giờ

c)

300 giờ

d)

350 giờ

39.

Thời gian nghỉ giữa giờ của người lao động làm việc ban đêm tối thiểu là bao nhiêu phút?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

90 phút

40.

Người lao động làm việc theo ca liên tục từ 6 giờ trở lên có thời gian nghỉ giữa giờ được tính như thế nào?

a)

Được tính vào giờ làm việc

b)

Không được tính vào giờ làm việc

c)

Phải chia nhỏ thời gian nghỉ

d)

Được tự chọn thời gian nghỉ

41.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày trong dịp Tết Âm lịch?

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

d)

6 ngày

42.

Người lao động là người nước ngoài được nghỉ thêm bao nhiêu ngày theo phong tục của nước họ?

a)

1 ngày Tết cổ truyền, 1 ngày Quốc khánh

b)

2 ngày Tết cổ truyền

c)

2 ngày Quốc khánh

d)

Không được thêm ngày nào

43.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, người lao động Việt Nam làm đủ 12 tháng trong điều kiện bình thường được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

10 ngày

b)

12 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

44.

Người lao động làm nghề nguy hiểm, độc hại được nghỉ hằng năm bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

13 ngày

c)

14 ngày

d)

16 ngày

45.

Theo Bộ luật lao động hiện hành, cứ đủ bao nhiêu năm làm việc cho một người sử dụng lao động thì số ngày nghỉ hằng năm tăng thêm 1 ngày?

a)

A. 3 năm

b)

B. 4 năm

c)

C. 5 năm

d)

D. 6 năm

46.

Thời gian nghỉ hằng năm của người lao động làm công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại là bao nhiêu ngày?

a)

12 ngày

b)

14 ngày

c)

16 ngày

d)

18 ngày

47.

Người lao động kết hôn được nghỉ việc riêng hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

5 ngày

48.

Con đẻ của người lao động kết hôn thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày?

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

Không được nghỉ

49.

Nếu nghỉ hằng năm mà số ngày đi đường cả đi và về trên 2 ngày, người lao động được tính thêm thời gian đi đường từ ngày thứ mấy?

a)

Từ ngày thứ 1

b)

Từ ngày thứ 2

c)

Từ ngày thứ 3

d)

Không được tính thêm

50.

Người lao động có thể thỏa thuận với người sử dụng lao động để nghỉ hằng năm tối đa bao nhiêu năm một lần?

a)

1 năm

b)

2 năm

c)

3 năm

d)

4 năm

51.

Người lao động được nghỉ việc riêng có hưởng lương trong trường hợp nào sau đây?

a)

Anh trai kết hôn

b)

Con nuôi của người lao động qua đời

c)

Cháu nội kết hôn

d)

Ông bà ngoại qua đời

52.

Người sử dụng lao động không được phép:

a)

Xử lý kỷ luật lao động bằng cách kéo dài thời hạn nâng lương

b)

Cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Khiển trách người lao động khi vi phạm

d)

Sa thải người lao động nếu vi phạm nghiêm trọng

53.

Người lao động từ bao nhiêu tuổi được tự giao kết hợp đồng lao động?

a)

Từ đủ 14 tuổi

b)

Từ đủ 15 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi

d)

Từ đủ 18

54.

Tiền lương là một chế định của ngành luật:

a)

Dân sự

b)

Lao động

c)

Hành chính

d)

Bảo hiểm xã hội

55.

Có mấy loại hợp đồng lao động:

a)

Có 02 loại hợp đồng lao động là hợp đồng không xác định thời hạn và hợp đồng lao động xác định thời hạn

b)

Có 03 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn và hợp đồng mùa vụ

c)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ và hợp đồng khoán

d)

Có 04 loại hợp đồng lao động là hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động xác định thời hạn, hợp đồng mùa vụ, hợp đồng khoán và hợp đồng tính % doanh thu

56.

Các hình thức hợp đồng lao động?

a)

Bằng văn bản.

b)

Bằng lời nói.

c)

Do hai bên thỏa thuận.

d)

Bằng văn bản và bằng lời nói.

57.

Hợp đồng lao động có thể được giao kết bằng các hình thức nào sau đây?

a)

Bằng văn bản

b)

Bằng lời nói

c)

Bằng phương tiện điện tử

d)

Cả 3 hình thức trên

58.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là:

a)

Tự nguyện

b)

Thiện chí

c)

Bình đẳng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

59.

Hợp đồng lao động nào dưới đây có thể giao kết bằng lời nói?

a)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 1 tháng

b)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng

c)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 12 tháng

d)

Đối với công việc tạm thời có thời hạn dưới 3 tháng.

60.

Bộ luật Lao động hiện hành quy định về thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn, kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là:

a)

Không quá 90 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 40 ngày

d)

Không quá 10 ngày

61.

Tiền lương là số tiền mà người sử dụng lao động trả cho người lao động theo thỏa thuận để thực hiện công việc, bao gồm:

a)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh

b)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và phụ cấp lương

c)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh và các khoản bổ sung khác

d)

Mức lương theo công việc hoặc chức danh, phụ cấp lương và các khoản bổ sung khác

62.

Theo quy định của Bộ luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, tết trong năm:

a)

Chín ngày

b)

Mười ngày

c)

Mười một ngày

d)

Nhà nước sẽ qui định số ngày nghỉ cho năm đó

63.

Người lao động làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên khi chấm dứt Hợp đồng lao động thì mức trợ cấp thôi việc như thế nào?

a)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng lương tối thiểu vùng.

b)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương trên tổng thu nhập.

c)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp ½ tháng tiền lương.

d)

Mỗi năm làm việc được trợ cấp 1 tháng tiền lương.

64.

Các hình thức xử lý kỷ luật lao động:

a)

Phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, buộc bồi thường, đóng cửa doanh nghiệp, khiển trách

b)

Cảnh cáo, phạt tiền, đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp

c)

đình chỉ thu hồi giấy phép, đóng cửa doanh nghiệp, cảnh cáo, khiển trách, phạt tiền

d)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, cách chức, sa thải

65.

Người sử dụng lao động không được xử lý kỷ luật lao động nữ trong những trường hợp nào?

a)

Người lao động nữ mang thai

b)

Người lao động nghỉ thai sản

c)

Người lao động đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

66.

Các trường hợp nào sau đây người lao động được quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng không cần báo trước

a)

Không được bố trí theo đúng công việc

b)

Không được trả đủ lương hoặc trả lương không đúng thời hạn

c)

Bị quấy rối tình dục tại nơi làm việc

d)

Cả 3 trường hợp trên

67.

Trong trường hợp nào thì người sử dụng lao động không được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động?

a)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi.

b)

Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

c)

Người lao động bị ốm đau, tai nạn đã điều trị 12 tháng liên tục đối với người làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn

d)

Người lao động nữ đang nuôi con từ đủ 12 tháng tuổi đến dưới 36 tháng tuổi và Người lao động nữ mang thai; người lao động đang nghỉ thai sản

68.

Hậu quả pháp lý trong trường hợp người lao động đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trái pháp luật?

a)

Người lao động không được trợ cấp thôi việc và phải bồi thường cho người sử dụng lao động nửa tháng tiền lương.

b)

Phải hoàn trả cho người sử dụng lao động chi phí đào tạo (nếu có).

c)

Phải bồi thường cho người sử dụng lao động một khoản tiền tương ứng với tiền lương theo hợp đồng lao động trong những ngày không báo trước nếu vi phạm quy định về thời hạn báo trước

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

69.

Người lao động có quyền nào dưới đây?

a)

Từ chối làm việc nếu có nguy cơ rõ ràng đe dọa trực tiếp đến tính mạng, sức khỏe trong quá trình thực hiện công việc

b)

Đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động

c)

Đình công

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

70.

Không áp dụng thử việc đối với người lao động giao kết hợp đồng lao động có thời hạn dưới bao nhiêu tháng?

a)

01 tháng

b)

02 tháng

c)

03 tháng

d)

06 tháng

71.

Hành vi nào bị nghiêm cấm khi xử lý kỷ luật lao động?

a)

Xâm phạm sức khỏe, danh dự, tính mạng, uy tín, nhân phẩm của người lao động

b)

Phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động

c)

Xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

72.

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân bao gồm?

a)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

c)

Hòa giải viên lao động; Hội đồng trọng tài lao động; Tòa án nhân dân.

d)

Tòa án nhân dân

73.

Các tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hòa giải viên lao động và Hội đồng trọng tài lao động

74.

Các cơ quan, tổ chức, cá nhân nào có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động tập thể về quyền?

a)

Hòa giải viên lao động

b)

Hội đồng trọng tài lao động

c)

Tòa án nhân dân

d)

Tất cả đáp án đều đúng

75.

Tội phạm là:

a)

Vi phạm pháp luật hình sự

b)

Vi phạm pháp luật hành chính

c)

Vi phạm pháp luật dân sự

d)

Vi phạm pháp luật kỷ luật

76.

Các yếu tố cấu thành tội phạm bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể của tội phạm, khách thể của tội phạm, mặt chủ quan của tội phạm, mặt khách quan của tội phạm

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, hậu quả nguy hiểm cho xã hội, mối quan hệ nhận quả giữa hành vi và hậu quả

77.

Chủ thể của tội phạm:

a)

Có thể là cá nhân hoặc tổ chức

b)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân thương mại

c)

Có thể là cá nhân hoặc pháp nhân

d)

Chỉ có thể là công dân Việt Nam

78.

Độ tuổi tối thiểu phải chịu trách nhiệm hình sự là:

a)

Đủ 14 tuổi

b)

Đủ 15 tuổi

c)

Đủ 16 tuổi

d)

Đủ 18 tuổi

79.

Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng do cố ý, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng, tội phạm đặc biệt nghiêm trọng quy định tại một trong các điều luật được liệt kê tại Khoản 2 Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017)

80.

Người từ đủ 16 tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về:

a)

Mọi tội phạm, trừ một số tội phạm mà Bộ luật Hình sự hiện hành có quy định khác

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng và nghiêm trọng

d)

Tội phạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng ở một số tội danh nhất định.

81.

Khách thể của tội phạm là:

a)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại.

b)

Các quan hệ xã hội được Luật hình sự điều chỉnh

c)

Quan hệ xã hội phát sinh giữa Nhà nước và người phạm tội khi người này thực hiện một tội phạm

d)

Tất cả các quan hệ xã hội phát sinh khi người phạm tội thực hiện một tội phạm

82.

Các yếu tố thuộc mặt khách quan của tội phạm:

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi khách quan, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện khách quan khác (thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện…)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích

83.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của tội phạm

a)

Tuổi chịu trách nhiệm hình sự, năng lực trách nhiệm hình sự

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả

c)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ nhân quả giữa hành vi và hậu quả và các biểu hiện bên ngoài khác (thời gian, địa điểm, hoàn cảnh, phương tiện, công cụ phạm tội, …)

d)

Lỗi, động cơ và mục đích phạm tội

84.

Yếu tố lỗi trong cấu thành tội phạm bao gồm các loại:

a)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp

b)

Lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

c)

Lỗi cố ý trực tiếp, lỗi cố ý gián tiếp, lỗi vô ý vì quá tự tin, lỗi vô ý do cẩu thả

d)

Lỗi cố ý, lỗi vô ý, lỗi hỗn hợp

85.

Có mấy giai đoạn thực hiện tội phạm:

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

86.

Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội là:

a)

Tự mình không thực hiện tội phạm đến cùng, tuy không có gì ngăn cản

b)

Không thực hiện tội phạm đến cùng, do có sự chống trả của nạn nhân, sự ngăn cản của người thứ ba hoặc trở ngại khách quan khác

c)

Có ý thực hiện tội phạm nhưng không thực hiện được đến cùng, vì những nguyên nhân ngoài ý muốn của người phạm tội

d)

Tất cả các đáp án đều sai

87.

Đồng phạm là:

a)

Trường hợp có hai người trở lên cùng thực hiện một tội phạm

b)

Trường hợp có hai người trở lên có ý cùng thực hiện tội phạm

c)

Trường hợp có hai người trở lên có ý thực hiện một tội phạm

d)

Trường hợp có hai người có ý cùng thực hiện một tội phạm

88.

Các loại người đồng phạm bao gồm:

a)

Người tổ chức, người thực hành, người xúi giục, người giúp sức

b)

Người tổ chức, người thực hành, người giúp sức

c)

Người tổ chức, người thực hành

d)

Người thực hành, người giúp sức

89.

Loại hình phạt có thể áp dụng vừa tư cách vừa là hình phạt chính, vừa là hình phạt bổ sung trong trách nhiệm hình sự:

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Cải tạo không giam giữ

d)

Tù có thời hạn

90.

Không áp dụng hình phạt tù hình đối với:

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội

b)

Phụ nữ có thai, phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi khi phạm tội hoặc khi xét xử

c)

Người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

91.

Hình phạt nào sau đây không được áp dụng đối với pháp nhân thương mại phạm tội?

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Đình chỉ hoạt động có thời hạn

d)

Đình chỉ hoạt động vĩnh viễn

92.

Đối tượng điều chỉnh của ngành luật hành chính là:

a)

Những quan hệ xã hội mang tính chất chấp hành và điều hành phát sinh trong hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Những quan hệ quản lý hành chính.

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

93.

Nghị định là văn bản do cơ quan/cá nhân nào sau đây ban hành?

a)

Chủ tịch nước

b)

Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chính phủ

94.

Biện pháp nào sau đây là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Các biện pháp xử phạt vi phạm hành chính

b)

Các biện pháp xử lý hành chính

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Tất cả các đáp án đều sai

95.

Hình thức kỉ luật nào sau đây chỉ áp dụng đối với cán bộ vi phạm kỷ luật

mà không thể áp dụng đối với Công chức hoặc Viên chức vi phạm kỷ luật?

a)

Cách chức

b)

Giáng chức

c)

Buộc thôi việc

d)

Bãi nhiệm

96.

Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc do hai bên thỏa

thuận nhưng ít nhất phải bằng … mức lương của công việc đó

a)

70%

b)

75%

c)

80%

d)

85%

97.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp cưỡng chế hành chính?

a)

Cải tạo không giam giữ

b)

Giáo dục tại xã, phường, thị trấn

c)

Buộc khôi phục lại tình trạng ban đầu

d)

Trưng mưa, trưng dụng

98.

Công chức là:

a)

Công dân Việt Nam, được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch công chức

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch công chức

99.

Cán bộ là:

a)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ,

chức danh trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị -

xã hội, các cơ quan nhà nước

b)

Người được tuyển dụng, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ

quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ

quan nhà nước

c)

Công dân Việt Nam, được bầu, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức

danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức

chính trị - xã hội, các cơ quan nhà nước

d)

Người được bầu, bổ nhiệm vào ngạch, chức vụ, chức danh trong cơ quan

của Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội, các cơ quan nhà

nước

100.

Phương pháp điều chỉnh chủ yếu của ngành Luật Hành chính là:

a)

Phương pháp quyền uy – phục tùng

b)

Phương pháp quyền uy

c)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

101.

Nguyên tắc xử phạt vi phạm hành chính:

a)

Có thể áp dụng nhiều hình thức xử phạt chính và nhiều hình thức xử phạt

bổ sung

b)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và có thể áp dụng một

hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt bổ sung

c)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt bổ sung và có thể áp dụng một

hoặc nhiều nhiều hình thức xử phạt chính

d)

Chỉ có thể áp dụng một hình thức xử phạt chính và một hình thức xử phạt

bổ sung

102.

Hình thức xử phạt nào sau đây chỉ là hình thức xử phạt chính trong xử

phạt vi phạm hành chính?

a)

Phạt tiền, tước quyền sử dụng giấy phép

b)

Phạt tiền

c)

Phạt tiền, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm

d)

Tước quyền sử dụng giấy phép, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm