wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Đô thị hóa và phân bố đô thị ở Việt Nam

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Để giảm thiểu ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa, nước ta cần

a)

giảm bớt tốc độ đô thị hóa.

b)

hạn chế di dân ra thành thị.

c)

mở rộng lối sống nông thôn.

d)

gắn liền với công nghiệp hóa.

2.

Thời Pháp thuộc, đô thị hóa không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đô thị không có cơ sở để mở rộng.

b)

Đô thị hóa gắn với công nghiệp hóa.

c)

Tỉnh, huyện thường được chia với quy mô nhỏ.

d)

Chức năng chủ yếu là hành chính và quân sự.

3.

Phát biểu nào sau đây thể hiện tác động về mặt xã hội của quá trình đô thị hóa ở nước ta?

a)

tạo ra nhiều việc làm cho lao động.

b)

tăng cường cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

d)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ.

4.

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh trong những năm gần đây do

a)

Kết quả của việc di dân tự do từ nông thôn vào thành thị.

b)

tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên ở thành thị cao hơn nông thôn.

c)

sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế và quy hoạch, mở rộng đô thị.

d)

cơ sở hạ tầng đô thị phát triển cao so với khu vực và thế giới.

5.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

6.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ lệ dân thành thị nước ta ngày càng tăng là

a)

chất lượng cuộc sống ở thành thị tốt hơn.

b)

dân nông thôn ra thành thị tìm việc làm.

c)

chính sách phân bố lại dân cư giữa các vùng.

d)

quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa phát triển.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự phân bố số lượng các đô thị ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.

b)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và miền núi.

c)

Chủ yếu ở vùng đồi trung du và ven biển.

d)

Chủ yếu ở vùng đồng bằng và đồi trung du.

8.

Mức độ đô thị hóa ở vùng núi nước ta thấp hơn đồng bằng chủ yếu do

a)

A. địa hình khó khăn cho xây dựng đô thị, số dân ít.

b)

B. quá trình công nghiệp hóa diễn ra muộn, số dân ít.

c)

C. chất lượng cuộc sống thấp, cơ sở hạ tầng hạn chế.

d)

D. trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp, thưa dân.

9.

Nhận xét nào sau đây đúng về phân bố đô thị của nước ta?

a)

Số lượng các thành phố lớn quá nhiều so với mạng lưới đô thị.

b)

Trung du miền núi phía Bắc có số lượng đô thị ít nhất cả nước.

c)

Đông Nam Bộ có quy mô dân số đô thị lớn nhất của cả nước.

d)

Số lượng đô thị phân bố đồng đều giữa các vùng trên cả nước.

10.

Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

a)

dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

b)

cơ sở hạ tầng kĩ thuật, giao thông thuận lợi.

c)

mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

d)

dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

11.

Giải pháp chủ yếu nào sau đây nhằm thu hút đầu tư vào các đô thị ở nước ta?

a)

Phát triển cơ sở hạ tầng.

b)

Mở rộng quy mô đô thị.

c)

Đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Đa dạng loại hình đào tạo.

12.

Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến

a)

khả năng đầu tư phát triển kinh tế.

b)

xây dựng các nhà máy công nghiệp.

c)

phân bổ nguồn nhân lực đất nước.

d)

tác phong và lối sống của người.

13.

Tác động tích cực của đô thị hóa đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta là

a)

thúc đẩy công nghiệp và dịch vụ phát triển.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư và lao động.

c)

tăng nhanh cả về số lượng và quy mô đô thị.

d)

tạo nhiều việc làm và thu nhập cho nhân dân.

14.

Mặt độ các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng Sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

15.

Đô thị ở miền núi nước ta phần lớn có quy mô vừa và nhỏ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Quy mô dân số nhỏ, nên kinh tế còn chậm phát triển.

b)

B. Mật độ dân số thấp, chức năng đô thị là hành chính.

c)

C. Địa hình chia cắt mạnh, cơ sở hạ tầng còn hạn chế.

d)

D. Lịch sử định cư muộn, điều kiện tự nhiên khó khăn.

16.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

17.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

18.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, tỉ trọng ngành chăn nuôi có xu hướng

a)

giảm.

b)

ổn định.

c)

tăng.

d)

biến động.

19.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

20.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

21.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

23.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

A. đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

B. tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

C. giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

D. tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

24.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

25.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

26.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

27.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

28.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

29.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

c)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

31.

Khu vực công nghiệp, xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

32.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

33.

Ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

tạo thêm nhiều việc làm cho số lượng lớn người lao động.

b)

đáp ứng tốt nhu cầu chuyển dịch cơ cấu ngành và lãnh thổ.

c)

khai thác có hiệu quả sự đa dạng, phong phú của tự nhiên.

d)

tạo ra khối lượng nông sản hàng hóa lớn và có chất lượng.

34.

Phát biểu nào sau đây thể hiện điều kiện chăn nuôi ở nước ta?

a)

Các dịch vụ về giống, thú y đã có nhiều tiến bộ và phát triển rộng khắp.

b)

Xu hướng chăn nuôi trang trại theo hình thức công nghiệp được phát triển.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỉ trọng ngày càng cao.

d)

Tỉ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

35.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.

b)

cải tạo đất mối bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

36.

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác hợp lí tự nhiên, sử dụng hiệu quả lao động.

b)

sử dụng hiệu quả nguồn lao động, bảo vệ môi trường.

c)

bảo vệ môi trường, khai thác hợp lí điều kiện tự nhiên.

d)

tạo thêm việc làm, sử dụng hiệu quả nguồn lao động.

37.

Nguồn thức ăn chủ yếu cho chăn nuôi lợn theo hướng sản xuất hàng hóa ở nước ta hiện nay là từ

a)

phụ phẩm thủy sản

b)

công nghiệp chế biến

c)

sản xuất thực phẩm.

d)

sản xuất lương thực.

38.

Sự phân mùa khí hậu của nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi cho ngành nông nghiệp

a)

A. có lịch thời vụ khác nhau giữa các vùng.

b)

B. đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.

c)

C. có nhiều phương thức canh tác khác nhau.

d)

D. đẩy mạnh sản xuất nông sản xuất khẩu.

39.

Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng trong nông nghiệp chủ yếu là do sự phân hóa của điều kiện

a)

A. khí hậu và nguồn nước.

b)

B. địa hình và đất trồng.

c)

C. khí hậu và đất trồng.

d)

D. địa hình và khí hậu.

40.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

cao su.

b)

cà phê.

c)

chè.

d)

hồ tiêu.

41.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn dần đảm bảo, phổ biến hình thức trang trại.

b)

Dịch bệnh ít xảy ra, sản phẩm qua giết mổ giảm nhanh.

c)

Thị trường tiêu thụ rất ổn định, nguồn thức ăn phong phú.

d)

Giống năng suất cao còn ít, đàn trâu nuôi nhiều ở Nam Bộ.

43.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

b)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

c)

Trình độ lao động được nâng cao.

d)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

44.

Sự phân hóa của yếu tố chủ yếu nào sau đây cho phép và đòi hỏi nước ta áp dụng các hệ thống canh tác nông nghiệp khác nhau giữa các vùng?

a)

Địa hình, đất trồng.

b)

Chế độ nhiệt, mưa.

c)

Loại gió thịnh hành.

d)

Chế độ nước sông.

45.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

46.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân.

c)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao.

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại.

47.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

48.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

49.

Nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây chủ yếu là do

a)

thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao.

b)

điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển.

d)

chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

50.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản được thuận lợi hơn nhờ

a)

A. người dân có nhiều kinh nghiệm.

b)

B. dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến.

c)

C. đẩy mạnh khai thác rừng ngập mặn.

d)

D. học được chiêu tiến tài, biến đổi khí hậu.

51.

Thuận lợi nào sau đây hầu như chỉ có ý nghĩa đối với việc khai thác thủy sản?

a)

Các cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.

b)

Nhân dân ta có kinh nghiệm về sản xuất thủy sản.

c)

Các phương tiện tàu thuyền được trang bị tốt hơn.

d)

Dịch vụ thủy sản phát triển rộng khắp ở các vùng.

52.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hoạt động khai thác, chế biến gỗ và lâm sản của nước ta?

a)

Công nghiệp bột giấy và giấy đang được phát triển.

b)

Sản phẩm khai thác chủ yếu là gỗ, lây luồng, cây rựa.

c)

Các cơ sở chế biến gỗ tập trung chủ yếu ở miền núi.

d)

Ngoài lấy gỗ, rừng còn cung cấp gỗ củi và than củi.

54.

Mục đích chủ yếu trong chính sách đầu tư của Nhà nước vào ngành thủy sản của nước ta là

a)

thay đổi hình thức nuôi trồng, thay đổi phương tiện.

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm, đầu tư nguồn vốn.

c)

tìm kiếm thị trường tiêu thụ mới và thay đổi giống.

d)

tạo động lực thúc đẩy ngành thủy sản phát triển.

55.

Sản lượng thủy sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thủy sản khai thác chủ yếu là do

a)

A. chủ động được về sản lượng và chất lượng để phục vụ thị trường.

b)

B. khắc phục được dịch bệnh và Nhà nước chú trọng việc nuôi trồng.

c)

C. diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên và được Nhà nước đầu tư.

d)

D. cải thiện kỹ thuật nuôi trồng, khắc phục dịch bệnh và môi trường.

56.

Ưu thế nổi bật nhất của ngành nuôi trồng thủy sản so với đánh bắt thủy sản ở nước ta là

a)

ít phụ thuộc vào tự nhiên, lao động đông.

b)

hiệu quả kinh tế cao, chủ động trong sản xuất.

c)

thu hút vốn nước ngoài, tự nhiên thuận lợi.

d)

tiềm năng động đều ở các vùng, kĩ thuật tốt.

57.

Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.

b)

Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.

c)

Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.

d)

Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.

58.

Đa dạng hóa nông nghiệp sẽ có tác dụng chủ yếu là

a)

tạo ra nguồn hàng lớn tập trung cho xuất khẩu.

b)

giảm bớt độc canh, tạo ra nguồn nguyên liệu lớn.

c)

giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.

d)

tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hóa phát triển.

59.

Đặc điểm sinh thái nông nghiệp của vùng nông nghiệp Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

A. đồng bằng hẹp, vùng đồi trước núi, có mùa đông lạnh.

b)

B. đồng bằng hẹp, đất khá màu mỡ, thuận lợi nuôi thủy sản.

c)

C. đồng bằng lớn, nhiều đất phèn, có mùa mưa - khô đối lập.

d)

D. đồng bằng lớn, sông ngòi nhiều, khí hậu có mùa đông lạnh.

60.

Xu hướng nào sau đây làm tăng cường thêm sự phân hóa lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Tăng cường chuyên môn hóa.

b)

Liên hiệp nông - lâm.

c)

Hợp tác hóa trong sản xuất.

d)

Đẩy mạnh đa dạng hóa.

61.

Tây Nguyên có thể trồng được cây chè do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Khí hậu phân hóa theo độ cao.

b)

Diện tích đất badan lớn.

c)

Nguồn nước tưới dồi dào.

d)

Công nghiệp chế biến phát triển.

62.

Sự khác biệt lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp lâu năm của Tây Nguyên so với Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

diện tích gieo trồng cây công nghiệp ở Tây Nguyên ít hơn.

b)

Tây Nguyên là vùng chuyên canh chế lớn nhất của cả nước.

c)

phần lớn các loại cây ở Tây Nguyên có nguồn gốc nhiệt đới.

d)

Tây Nguyên không trồng được các loại cây vùng cận nhiệt.

63.

Điểm khác nhau chủ yếu trong điều kiện sinh thái nông nghiệp giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

địa hình.

b)

đất đai.

c)

khí hậu.

d)

nguồn nước.

64.

Đồng bằng sông Cửu Long hình thành nhiều trang trại nuôi trồng thủy sản chủ yếu là do

a)

A. được Nhà nước hỗ trợ toàn bộ.

b)

B. mùa khô sông ngòi nhiều nước.

c)

C. tốc độ đô thị hóa và tăng dân số nhanh.

d)

D. diện tích mặt nước, rừng ngập mặn lớn.

65.

Các sản phẩm chuyên môn hóa nông nghiệp của vùng Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành dựa trên những thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Đất đai, địa hình.

b)

B. Khí hậu, sinh vật.

c)

C. Thị trường, lao động.

d)

D. Công nghiệp, đất.

66.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh?

a)

A. Thị trường rộng lớn, giao thông thuận lợi.

b)

B. Giao thông thuận lợi, sản phẩm chất lượng.

c)

C. Thị trường rộng lớn, mạng lưới đô thị dày đặc.

d)

D. Sản phẩm chất lượng, mạng lưới đô thị dày đặc.

67.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sản xuất nông nghiệp hàng hóa của Đông Nam Bộ phát triển mạnh?

a)

Thị trường rộng lớn, cơ sở hạ tầng hiện đại.

b)

Thị trường rộng lớn, mạng lưới đô thị dày đặc.

c)

Giao thông vận tải thuận lợi, sản phẩm chất lượng cao.

d)

Giao thông vận tải thuận lợi, mạng lưới đô thị dày đặc.

68.

Điểm giống nhau của hai vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng và Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Đều có đồng bằng châu thổ với nhiều ô trũng.

b)

Đều có thế mạnh về cây công nghiệp lâu năm.

c)

Có thế mạnh về lúa và nuôi trồng thủy sản.

d)

Đều có một mùa đông lạnh kéo dài, độc đáo.

69.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại hiệu quả cao về mặt xã hội thể hiện qua việc

a)

tích lũy nguồn vốn cho quá trình công nghiệp hóa, tạo nhiều việc làm.

b)

phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển dịch vụ.

c)

góp phần đẩy mạnh tốc độ tăng trưởng các ngành kinh tế ở trong nước.

d)

phục vụ đời sống nhân dân, nâng cao chất lượng lao động, tạo việc làm.

70.

Nội dung nào sau đây không phải là kết quả trực tiếp của việc đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Tăng năng suất lao động.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm.

d)

Nâng cao chất lượng.

71.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu do

a)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước, thưa dân.

b)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên, vốn lớn.

c)

Khai thác triệt để các loại thế tài nguyên thiên nhiên, lao động.

d)

Dân số đông, lao động dồi dào, trình độ tay nghề cao, vốn lớn.

72.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

 Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

73.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

b)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả sản xuất, đầu tư.

d)

Phù hợp với yêu cầu của thị trường và tăng cường hiệu quả đầu tư.

74.

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm

a)

nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước.

d)

đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước.

75.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

A. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.

b)

B. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.

c)

C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.

d)

D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.

76.

Cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta có sự chuyển dịch rõ rệt nhằm mục tiêu chủ yếu nào sau đây?

a)

Khai thác hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

Tạo thuận lợi cho việc chuyển dịch cơ cấu lao động.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và bảo vệ môi trường.

d)

Tạo điều kiện để hội nhập vào thị trường thế giới.

77.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế đã có những thay đổi sâu sắc nhờ

a)

A. có nguồn tài nguyên khoáng sản.

b)

B. kết quả của công cuộc đổi mới.

c)

C. đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

d)

D. nâng cao chất lượng lao động.

78.

Việc thu hút các nguồn vốn đầu tư từ nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp nước ta còn có hạn chế chủ yếu là do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và hạ tầng chưa đồng bộ.

b)

nguồn lao động dồi dào và chất lượng còn thấp.

c)

chính sách phát triển công nghiệp nhiều bất cập.

d)

thị trường tiêu thụ các sản phẩm còn quy mô nhỏ.

79.

Sản lượng điện nước ta trong những năm gần đây tăng nhanh chủ yếu do

a)

sản lượng thủy điện tăng nhanh.

b)

nguồn điện tăng từ nhập khẩu.

c)

sản lượng điện khí tăng nhanh.

d)

sản lượng điện than tăng nhanh.

80.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than và khí thiên nhiên có đặc điểm chung là

a)

gần nơi có dân cư phân bố đông đúc.

b)

gần các bến cảng và nằm ở ven biển.

c)

gần nơi tiếp nhận nguồn năng lượng.

d)

gần điểm công nghiệp, khu công nghiệp.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?

a)

Nhà máy thủy điện Sơn La nằm trên sông Mã.

b)

Nhiệt điện Cà Mau dùng nhiên liệu khí.

c)

Từ Thanh Hóa đến Huế nhiều thủy điện nhất.

d)

Tỉ trọng sản lượng nhiệt điện rất thấp.

82.

Giải pháp nào sau đây có tác động chủ yếu đến việc phát triển khai thác dầu khí ở nước ta?

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.    

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài

d)

Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu.

83.

Việc hình thành các khu công nghiệp ở nước ta vẫn còn khó khăn chủ yếu do

a)

ít khoáng sản.

b)

cơ sở hạ tầng hạn chế.

c)

thiếu lao động.

d)

có nhiều loại thiên tai.

84.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tổ chức lãnh thổ công nghiệp nước ta?

a)

Các khu công nghiệp tập trung do Chính phủ quyết định thành lập.

b)

Các khu công nghệ cao được thành lập ở nơi có điều kiện thuận lợi.

c)

Các trung tâm công nghiệp có thể chia thành nhiều loại khác nhau.

d)

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở vùng Bắc Trung Bộ.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng về trung tâm công nghiệp của nước ta?

a)

Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh là trung tâm công nghiệp rất lớn.

b)

Trung tâm công nghiệp có thể chia thành nhiều loại khác nhau.

c)

Được hình thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Chỉ tập trung sản xuất các sản phẩm nhằm mục đích xuất khẩu.

86.

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô là

a)

Đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu dầu thô.

b)

Nâng cao trình độ của nguồn lao động.

c)

Tăng cường liên doanh với nước ngoài.

d)

Phát triển mạnh công nghiệp hóa dầu.

87.

Công nghiệp sản xuất điện ở nước ta phát triển nhanh chủ yếu do

a)

tập trung nâng cấp một số nhà máy điện cũ.

b)

kinh tế phát triển, mức sống nâng cao.

c)

đào tạo lao động trình độ cao trong ngành.

d)

thu hút vốn đầu tư trong và ngoài nước.

88.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động.

b)

Sự phân bố không đều của khoáng sản.

c)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau.

89.

Sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

chính sách phát triển công nghiệp của Nhà nước.

b)

nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn từ nước ngoài.

d)

mở rộng thị trường, đầu tư cho thiết bị khai thác.

90.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp sản xuất điện của nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng thủy điện và nhiệt điện chiếm tỉ trọng lớn nhất.

b)

Nhiên liệu cho sản xuất điện ở miền Trung là khí tự nhiên.

c)

Nước ta có nhiều tiềm năng để phát triển công nghiệp điện.

d)

Hàng loạt nhà máy điện có công suất lớn đang hoạt động.

91.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp sản xuất điện ở nước ta?

a)

Tây Nguyên là vùng có trữ năng thủy điện lớn nhất.

b)

Đông Bắc là khu vực có trữ lượng than lớn nước ta.

c)

Than bùn nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nhiên liệu nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là dầu khí.

92.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự khác biệt trong sản xuất điện giữa miền Nam so với miền Bắc nước ta?

a)

Có nhiều nhà máy thủy điện công suất lớn hơn.

b)

Có các nhà máy nhiệt điện với công suất lớn hơn.

c)

Xây dựng được một số nhà máy điện nguyên tử.

d)

Có các nhà máy nhiệt điện sử dụng than antraxit.

93.

Sự khác nhau cơ bản giữa khu công nghiệp với trung tâm công nghiệp là

a)

không có dân cư sinh sống.

b)

có vị trí địa lí thuận lợi.

c)

không có ranh giới rõ ràng.

d)

không đều theo lãnh thổ.

94.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

95.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

B. Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

D. Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

96.

Nhân tố xã hội quan trọng nhất làm cho TP. Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công nghiệp lớn hàng đầu cả nước là

a)

A. có cơ sở hạ tầng hiện đại, được đồng bộ trong vùng.

b)

B. có nguồn lao động dồi dào, lao động tay nghề cao.

c)

C. mật độ dân cư cao, dân nhập cư nhiều từ các vùng.

d)

D. có thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước rộng lớn.

97.

Trung tâm công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Không có điểm dân cư, các xí nghiệp không có mối liên hệ.

b)

Cơ sở vật chất, hạ tầng có nhiều hạn chế, gần nguyên liệu.

c)

Chưa hình thành các xí nghiệp nòng cốt, xí nghiệp bổ trợ.

d)

Ứng dụng những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến.

98.

Vai trò xã hội quan trọng của các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

a)

nâng cao tay nghề người lao động, thu hút tốt vốn đầu tư nước ngoài.

b)

góp phần thúc đẩy tốc độ tăng trưởng ngành, mở rộng thị trường mới.

c)

giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập cho người dân.

d)

sử dụng hiệu quả lao động trong nước, thu hút vốn trong, ngoài nước.

99.

. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các khu công nghiệp ở nước ta

a)

tạo nhiều sản phẩm, đẩy mạnh xuất khẩu.

b)

thu hút đầu tư, thúc đẩy sản xuất hàng hóa.

c)

sử dụng tốt tài nguyên, tạo nhiều việc làm.

d)

. đẩy nhanh đô thị hóa và phân bố lại dân cư.