wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm pháp luật - Khối 12

Total questions: 105

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

2.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

3.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

4.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật..... điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

5.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

6.

Chọn đáp án đúng: ..... là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do ..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

7.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do ..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

8.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do ..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lí hành sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

9.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do ..... áp dụng đối với học sinh, sinh viên, cán bộ của nhà trường đã vi phạm nội quy, quy chế của nhà trường?

a)

Trách nhiệm kỷ luật - Bộ trưởng

b)

Trách nhiệm kỷ luật - Hiệu trưởng

c)

Trách nhiệm kỷ luật - Trưởng phòng

d)

Trách nhiệm kỷ luật - Giám đốc xí nghiệp

10.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

11.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đã đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đã đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

12.

Khi nghiên cứu về đặc điểm của trách nhiệm pháp lý thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Cơ sở của trách nhiệm pháp lý là vi phạm pháp luật

b)

Trong mọi trường hợp, trách nhiệm pháp lý luôn gắn liền với những biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với chủ thể đã vi phạm pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ do các cơ quan Nhà nước hay nhà chức trách có thẩm quyền tiến hành đối với chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Truy cứu trách nhiệm pháp lý là một quá trình hoạt động phức tạp của các cơ quan Nhà nước, nhà chức trách có thẩm quyền

13.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Có ý trực tiếp và có ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

14.

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật bị coi là có lỗi khi?

a)

Nhận thức rất rõ về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng cho xã hội

b)

Có khả năng nhận thức về hành vi mình thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

c)

Do vô ý nên không có khả năng nhận thức về hành vi mình đã thực hiện là trái pháp luật và có thể gây ra hậu quả nguy hiểm cho xã hội

d)

Cố ý thực hiện hành vi trái pháp luật

15.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

16.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

17.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

18.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

19.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

20.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

21.

Tìm đáp án sai trong các nhận định sau?

a)

Pháp luật và pháp chế có mối quan hệ mật thiết với nhau

b)

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với pháp chế thì pháp luật là yếu tố tiền đề

c)

Pháp chế đồng nghĩa với cưỡng chế

d)

Tôn trọng tính tối cao của Hiến pháp và pháp luật là một trong những yêu cầu của pháp chế XHCN

22.

“Quyền lực Nhà nước là thống nhất, có sự phân công và phối hợp chặt chẽ giữa các cơ quan Nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” là một trong những đặc trưng của?

a)

Nhà nước pháp quyền TBCN

b)

Nhà nước dân chủ

c)

Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam

d)

Cả 3 Nhà nước trên

23.

Luật Hiến pháp là một ngành luật chủ đạo trong hệ thống pháp luật Việt Nam vì?

a)

Do Quốc hội - cơ quan quyền lực Nhà nước cao nhất ban hành

b)

Quy định về những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của Nhà nước

c)

Có giá trị pháp lý cao nhất

d)

Cả a, b, c đều đúng

24.

Độ tuổi được ứng cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật ở nước ta là?

a)

Đủ 18 tuổi trở lên

b)

Đủ 19 tuổi trở lên

c)

Đủ 20 tuổi trở lên

d)

Đủ 21 tuổi trở lên

25.

Hiến pháp có những đặc trưng, khác với các văn bản pháp luật khác ở chỗ?

a)

Hiến pháp chỉ quy định những vấn đề cơ bản nhất, quan trọng nhất của một Nhà nước, một xã hội làm cơ sở nền tảng cho hệ thống pháp luật

b)

Hiến pháp có một phạm vi điều chỉnh rất rộng, trên tất cả các lĩnh vực, các văn bản pháp luật khác có phạm vi điều chỉnh hẹp hơn

c)

Hiến pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất và có thủ tục làm mới và sửa đổi đặc biệt là thủ tục lập hiến

d)

Bao gồm cả a, b, c

26.

Pháp luật nước ta quy định người nào có quyền bầu cử ra cơ quan Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp?

a)

Tất cả công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam 18 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam 16 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam 21 tuổi trở lên

27.

Văn bản pháp luật nào quy định về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân?

a)

Luật Hành chính

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Luật Hiến pháp

28.

Những quyền và nghĩa vụ của công dân được quy định trong?

a)

Rất nhiều văn bản pháp luật khác nhau

b)

Luật Dân sự

c)

Luật Lao động

d)

Hiến pháp

29.

Hiến pháp Nhà nước ta quy định: Công dân đủ 21 tuổi trở lên có quyền ứng cử vào cơ quan nào sau đây?

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và tương đương

30.

Lịch sử lập hiến Việt Nam đã có những bản Hiến pháp nào?

a)

Hiến pháp 1946 - Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992 – Hiến pháp 2013

b)

Hiến pháp 1959 - Hiến pháp 1980 - Hiến pháp 1992

31.

Hiến pháp đang có hiệu lực thi hành ở Việt Nam hiện nay được ban hành năm nào?

a)

Năm 1980

b)

Năm 1959

c)

Năm 1992

d)

Năm 2013

32.

Các quan hệ xã hội cơ bản được Luật Hiến pháp điều chỉnh là?

a)

Chế độ chính trị

b)

Chế độ kinh tế, văn hóa, xã hội, giáo dục, khoa học, công nghệ...

c)

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân, tổ chức và hoạt động của bộ máy Nhà nước

d)

Cả a, b, c đều đúng

33.

Hiến pháp 1992 đã được thay thế bằng hiến pháp năm nào?

a)

Năm 1996

b)

Năm 1998

c)

Năm 2001

d)

Năm 2013

34.

Hiến pháp được thông qua khi ít nhất có?

a)

Một phần hai tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

b)

Hai phần ba tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

c)

Ba phần tư tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

d)

Một trăm phần trăm tổng số đại biểu Quốc hội biểu quyết tán thành

35.

Những chức danh nào sau đây bắt buộc phải là đại biểu Quốc hội?

a)

Phó Thủ tướng Chính phủ

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ trưởng

d)

Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

36.

Cơ cấu bộ máy Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Viện Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân các cấp

c)

Hệ thống cơ quan quyền lực, hệ thống cơ quan quản lý Nhà nước, hệ thống cơ quan kiểm sát, hệ thống cơ quan xét xử

d)

Cả a, b, c đều sai

37.

Hệ thống cơ quan quyền lực Nhà nước bao gồm?

a)

Quốc hội, Chính phủ

b)

Quốc hội, Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Chính phủ, Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

38.

Vị trí của Chủ tịch nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là nguyên thủ quốc gia, có quyền quyết định những vấn đề quan trọng nhất của đất nước

b)

Là người đứng đầu Nhà nước

c)

Thay mặt Nhà nước về đối nội và đối ngoại

d)

Cả b và c

39.

Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam?

a)

Là cơ quan trung tâm của Nhà nước, có thẩm quyền trong cả 3 lĩnh vực lập pháp, hành pháp, tư pháp

b)

Là cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp, tư pháp

c)

Là cơ quan chấp hành của Quốc hội, cơ quan Hành chính Nhà nước cao nhất, thực hiện quyền hành pháp

d)

Cả a, b, c đều sai

40.

Chức năng của Viện Kiểm sát nhân dân các cấp?

a)

Kiểm sát hoạt động của tất cả các cơ quan Nhà nước

b)

Kiểm sát hoạt động tư pháp

c)

Thực hành quyền công tố theo quy định của pháp luật

d)

Gồm b và c

41.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Quan hệ xã hội mà Luật Hành chính điều chỉnh có đặc trưng?

a)

Quyền lực phục tùng

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính có địa vị pháp lý ngang nhau

c)

Không có sự bình đẳng về mặt ý chí giữa các bên tham gia quan hệ

d)

Một bên có quyền nhân danh Nhà nước đơn phương đưa ra quyết định quản lý và phía bên kia có nghĩa vụ chấp hành các quyết định đơn phương đó

42.

Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính là?

a)

Phương pháp bình đẳng, thỏa thuận

b)

Phương pháp độc lập, tự định đoạt

c)

Phương pháp mệnh lệnh đơn phương

d)

Phương pháp quyền uy và phương pháp thông qua hoạt động của tổ chức công đoàn

43.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Các cơ quan Hành chính Nhà nước ở Trung ương bao gồm?

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan thuộc Chính phủ

c)

Cơ quan ngang Bộ

d)

Bộ

44.

Cơ quan Hành chính Nhà nước cấp tỉnh bao gồm?

a)

Ủy ban nhân dân tỉnh, các Sở, phòng, ban thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

b)

Ủy ban nhân dân tỉnh, Hội đồng nhân dân tỉnh

c)

Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các Sở, phòng, ban cấp tỉnh

d)

Ủy ban nhân dân, Hội đồng nhân dân, các tổ chức Đảng, đoàn thể cấp tỉnh

45.

Đảng lãnh đạo cơ quan Hành chính Nhà nước bằng phương pháp?

a)

Thuyết phục

b)

Cưỡng chế

c)

Thuyết phục và cưỡng chế

d)

Tất cả đều sai

46.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

47.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

d)

Cả a, b, c

48.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

49.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

50.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

14 tuổi

b)

15 tuổi

c)

16 tuổi

d)

18 tuổi

51.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

b)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

c)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

d)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

52.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ đủ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

d)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

53.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

c)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

d)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

54.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ việc làm

c)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a và c

55.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

d)

Cả a, b, c đều sai

56.

Việc làm là?

a)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

d)

Cả a, b, c đều đúng

57.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

58.

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

a)

Dân sự

b)

Hành chính

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Lao động

59.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Điều kiện về an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

d)

Cả a, b, c

60.

Có mấy loại hợp đồng lao động?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

61.

Hợp đồng lao động loại nào có lợi nhất cho người lao động?

a)

Hợp đồng có xác định thời hạn

b)

Hợp đồng không xác định thời hạn

c)

Hợp đồng theo mùa vụ

d)

Các hợp đồng đều như nhau

62.

Có mấy hình thức giao kết hợp đồng lao động?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

63.

Thời giờ làm việc theo quy định của Bộ luật Lao động là?

a)

Không quá 10 giờ trong một ngày

b)

Từ 8 đến 10 giờ trong một ngày

c)

Tùy thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

d)

Không quá 8 giờ trong một ngày hoặc 48 giờ trong một tuần

64.

Thời giờ làm việc ban đêm theo quy định của Bộ luật Lao động được tính từ?

a)

21 giờ đến 4 giờ sáng

b)

22 giờ đến 5 giờ sáng

c)

22 giờ đến 6 giờ sáng hoặc từ 21 giờ đến 5 giờ sáng tùy theo vùng khí hậu

d)

Tùy sự thỏa thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động

65.

Bảo hiểm tự nguyện có mấy chế độ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Hai

d)

Sáu

66.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là?

a)

Tự nguyện

b)

Thỏa thuận

c)

Bình đẳng

d)

Cả a, b, c đều đúng

67.

Văn bản pháp luật nào quy định về hợp đồng lao động?

a)

Luật Dân sự

b)

Luật Lao động

c)

Luật Doanh nghiệp

d)

Luật Thương mại

68.

Luật Lao động quy định: Tiền lương của người lao động trong thời gian thử việc là?

a)

Ít nhất phải bằng 70% mức lương cấp bậc của công việc đó

b)

Ít nhất phải bằng 50% mức lương cấp bậc của công việc đó

c)

Ít nhất phải bằng 60% mức lương cấp bậc của công việc đó

d)

Ít nhất phải bằng 40% mức lương cấp bậc của công việc đó

69.

Điền vào chỗ trống câu sau: Bộ luật Lao động quy định: “Tiền lương của người lao động, ..... được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc. Mức lương của người lao động ..... do Nhà nước quy định.”

a)

Do Nhà nước quy định và - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

b)

Sẽ - có thể thấp hoặc cao hơn mức lương tối thiểu

c)

Do hai bên thỏa thuận trong hợp đồng lao động và - không được thấp hơn mức lương tối thiểu

d)

Phải - phải bằng mức lương tối thiểu

70.

Luật Lao động quy định: Thời gian thử việc là?

a)

Không được quá 90 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

b)

Không được quá 60 ngày đối với lao động chuyên môn kĩ thuật cao

c)

Không được quá 60 ngày đối với lao động khác

d)

Không được quá 40 ngày đối với lao động khác

71.

Luật Lao động quy định: Đối với hợp đồng lao động không xác định thời hạn, người lao động có quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng khi?

a)

Báo cho người sử dụng lao động biết trước ít nhất 45 ngày

b)

Do ốm đau, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

c)

Do tai nạn, đã điều trị 6 tháng nhưng chưa khỏi

d)

Cả a, b, c đều đúng

72.

Theo quy định của Luật Lao động thì người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày lễ, Tết trong năm?

a)

Tám ngày

b)

Chín ngày

c)

Mười một ngày

d)

Nhà nước sẽ quy định số ngày nghỉ cho năm đó

73.

Luật Lao động quy định: Tranh chấp lao động là tranh chấp về quyền và lợi ích phát sinh trong quan hệ lao động giữa?

a)

Người lao động với tập thể lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Người lao động, tập thể lao động với người sử dụng lao động

d)

Người lao động, tập thể lao động với tổ chức Công đoàn

74.

Khi nghiên cứu về quyền của người sử dụng lao động thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Được tuyển chọn người lao động, bố trí công việc theo quy định của pháp luật

b)

Được khen thưởng, xử lí người lao động vi phạm kỉ luật theo quy định của pháp luật

c)

Được đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động trong mọi trường hợp

d)

Được cử đại diện để kí kết thỏa ước lao động tập thể

75.

Người lao động có nghĩa vụ?

a)

Chấp hành đúng quy định về an toàn lao động

b)

Hoàn thành những công việc được giao trong mọi trường hợp

c)

Tuân theo sự điều động của người sử dụng lao động trong mọi trường hợp

d)

Cả a, b, c đều đúng

76.

Người sử dụng lao động có nghĩa vụ?

a)

Thực hiện đúng hợp đồng lao động

b)

Bảo đảm an toàn lao động cho người lao động

c)

Tôn trọng nhân phẩm của người lao động

d)

Cả a, b, c đều đúng

77.

Sự thỏa thuận nào làm phát sinh hợp đồng dân sự?

a)

Mọi sự thỏa thuận

b)

Mọi sự thỏa thuận được lập thành văn bản

c)

Mọi sự thỏa thuận nhằm làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền và nghĩa vụ dân sự

d)

Cả a, b, c đều đúng

78.

Chọn đáp án đúng: Chủ thể của pháp luật dân sự là cá nhân, có thể là?

a)

Công dân Việt Nam

b)

Người nước ngoài

c)

Người không quốc tịch

d)

Cả a, b, c

79.

Hình thức giao dịch dân sự nào có giá trị pháp lý cao nhất?

a)

Hình thức giao dịch bằng hợp đồng miệng

b)

Hình thức giao dịch bằng văn bản

c)

Hình thức giao dịch bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều sai

80.

Tìm đáp án sai trong nhận định sau: Người có quyền chiếm hữu hợp pháp đối với tài sản là?

a)

Chủ sở hữu đối với tài sản đó

b)

Chỉ có thể là chủ sở hữu đối với tài sản đó

c)

Người được ủy quyền hợp pháp

d)

Cả a và c

81.

Quyền sử dụng đối với tài sản là một loại quyền năng của?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền định đoạt

c)

Quyền sở hữu

d)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

82.

Quyền sở hữu đối với tài sản bao gồm?

a)

Quyền quyết định số phận của tài sản

b)

Quyền nắm giữ, quản lý tài sản

c)

Quyền khai thác lợi ích tài sản

d)

Cả a, b, c

83.

Tìm đáp án đúng trong tình huống sau: A mua của B một máy vi tính xách tay và không biết đó là đồ do B trộm cắp mà có?

a)

A là người chiếm hữu hợp pháp

b)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

c)

A là người chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

d)

Cả a, b, c đều sai

84.

Việc chiếm hữu của một người đối với một tài sản nhưng không biết đó là chiếm hữu bất hợp pháp thì?

a)

Đều là chiếm hữu hợp pháp

b)

Có thể là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình hoặc chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

c)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp ngay tình

d)

Đều là chiếm hữu bất hợp pháp không ngay tình

85.

Quyền nào sau đây không phải là quyền nhân thân quy định trong Luật Dân sự năm 2015?

a)

Quyền được thông tin

b)

Quyền xác định lại giới tính

c)

Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm

d)

Quyền được khai sinh

86.

A ủy quyền cho B bán một ngôi nhà?

a)

B có quyền định đoạt đối với ngôi nhà đó

b)

B có quyền chiếm hữu đối với ngôi nhà đó

c)

B có quyền sở hữu đối với ngôi nhà đó

d)

Cả a, b, c đều sai

87.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau?

a)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải lập thành văn bản

b)

Mọi hợp đồng dân sự đều phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực

c)

Hợp đồng dân sự về mua bán nhà cửa, đất đai bắt buộc phải có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c đều đúng

88.

Bộ luật Dân sự hiện hành của Việt Nam được ban hành vào năm nào?

a)

Năm 1995, có hiệu lực từ ngày 01/7/1996

b)

Năm 2015, có hiệu lực từ ngày 01/7/2016

c)

Năm 2005, có hiệu lực từ ngày 01/01/2006

d)

Năm 1995, được sửa đổi bổ sung năm 2005

89.

Luật Dân sự điều chỉnh những quan hệ nào?

a)

Quan hệ nhân thân và quan hệ kinh tế

b)

Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ gia đình

d)

Tất cả các quan hệ xã hội có liên quan đến tài sản

90.

Nội dung của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Quyền chiếm hữu

b)

Quyền sử dụng

c)

Quyền định đoạt

d)

Cả a, b, c đều đúng

91.

Khách thể của quyền sở hữu bao gồm?

a)

Tài sản là vật có thực

b)

Tiền và giấy tờ trị giá được bằng tiền

c)

Các quyền về tài sản

d)

Cả a, b, c đều đúng

92.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng dân sự là?

a)

Tự do giao kết hợp đồng nhưng không trái pháp luật, đạo đức xã hội

b)

Tự nguyện, bình đẳng

c)

Không được vi phạm phong tục tập quán tốt đẹp của dân tộc

d)

Cả a và b đều đúng

93.

Diện những người thừa kế theo pháp luật bao gồm?

a)

Những người có tên trong nội dung của di chúc

b)

Những người theo thứ tự hàng thừa kế được quy định tại Điều 676 Bộ luật Dân sự

c)

Vợ, chồng; cha, mẹ; các con; người giám hộ của người để lại di sản

d)

Những người có quan hệ huyết thống trong phạm vi ba đời với người để lại di sản

94.

Thủ tục kết hôn theo quy định của Luật Hôn nhân và Gia đình Việt Nam là gì?

a)

Chỉ cần tổ chức tiệc cưới

b)

Phải đăng ký kết hôn ở Ủy ban nhân dân nơi bên nam thường trú

c)

Phải đăng ký kết hôn tại Tòa án

d)

Phải đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân nơi bên nam hoặc bên nữ thường trú

95.

Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ tài sản của vợ chồng, khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Vợ, chồng có trách nhiệm ngang nhau đối với tài sản chung và tài sản riêng của vợ, chồng

b)

Vợ chồng có quyền ủy quyền cho nhau trong mọi vấn đề

c)

Vợ, chồng có quyền có tài sản riêng

d)

Khi ly hôn thì toàn bộ tài sản của vợ, chồng phải chia đôi

96.

Năng lực hành vi đầy đủ của công dân khi tham gia quan hệ tố tụng dân sự là gì?

a)

Người không mắc bệnh tâm thần, chưa thành niên

b)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 18 tuổi trở lên

d)

Người không mắc bệnh tâm thần, đủ 21 tuổi trở lên

97.

Tìm đáp án đúng trong các nhận định sau: A 17 tuổi được hưởng thừa kế một ngôi nhà của cha mẹ. Trường hợp nào phù hợp pháp luật?

a)

A không thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà mà phải được người giám hộ thay mặt ký

b)

A có thể tự mình ký hợp đồng để bán ngôi nhà

c)

A chỉ được ký hợp đồng bán ngôi nhà nếu họ hàng của A đồng ý

d)

A không được bán ngôi nhà khi chưa đủ 18 tuổi

98.

Trình tự, thủ tục giải quyết một vụ án dân sự nói chung là gì?

a)

Thụ lý vụ án - hòa giải - xét xử - thi hành án dân sự

b)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm - xét lại bản án theo thủ tục giám đốc thẩm, tái thẩm

c)

Hòa giải - xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

d)

Xét xử sơ thẩm - xét xử phúc thẩm

99.

Thừa kế là gì?

a)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của cha mẹ, ông bà cho con, cháu

b)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho người thừa kế thông qua ý nguyện cá nhân bằng di chúc hoặc căn cứ vào quy định của pháp luật

c)

Sự chuyển quyền sở hữu đối với tài sản của người chết cho con cháu và được lập thành văn bản theo quy định của pháp luật

d)

Cả a, b, c đều không đúng

100.

Người để lại di sản thừa kế là ai?

a)

Tổ chức hoặc cá nhân đã chết có tài sản để lại

b)

Cá nhân có tài sản muốn để lại cho con cháu và đã lập thành di chúc

c)

Cá nhân đã chết có tài sản để lại

d)

Người lập di chúc để lại tài sản của mình cho người thân

101.

Người thừa kế là người được hưởng di sản của người chết để lại theo di chúc hoặc theo quy định của pháp luật. Người thừa kế có thể là ai?

a)

Cá nhân

b)

Tổ chức

c)

Nhà nước

d)

Cả a, b, c

102.

Điền đáp án thích hợp vào chỗ trống: Thời hiệu khởi kiện về quyền thừa kế là bao lâu kể từ thời điểm mở thừa kế?

a)

3 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

103.

Hình thức thừa kế theo di chúc bao gồm những gì?

a)

Di chúc bằng văn bản không có người làm chứng

b)

Di chúc bằng văn bản có người làm chứng

c)

Di chúc bằng văn bản có công chứng, chứng thực

d)

Cả a, b, c

104.

Theo quy định tại Bộ luật Dân sự, những người nào sau đây là người thừa kế không phụ thuộc vào nội dung của di chúc?

a)

Cha mẹ đẻ, vợ, chồng

b)

Con chưa thành niên, cha mẹ đẻ

c)

Cha mẹ, vợ, chồng, con thành niên, con chưa thành niên không còn khả năng lao động

d)

Cha mẹ đẻ, con đẻ

105.

Hàng thừa kế thứ nhất theo quy định của pháp luật bao gồm những ai?

a)

Vợ, chồng

b)

Cha mẹ đẻ, con đẻ

c)

Cha mẹ nuôi, con nuôi

d)

Cả a, b, c