wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI CUỐI KÌ I KHTN 6 (LÍ) NH 2021 - 2022

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nhiệt độ là :
a)
A. Số đo dộ nóng của vật
b)
B. Số đo độ lạnh của vật
c)
C. Số đo độ nóng, lạnh của vật
d)
D. Số đo chiều dài quãng đường đi được
2.
Câu 2. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là:
a)

A. Độ C kí hiệu là 0C.

b)
B. Kilogam kí hiệu là kg
c)
C. Mét kí hiệu là m.
d)
D. Giây kí hiệu là s
3.
Câu 3. Trong thang nhiệt độ Celsius người ta quy định như sau:
a)

A. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 00C, của hơi nước đang sôi là 1000C.

b)

B. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 100C, của hơi nước đang sôi là 1000C.

c)

C. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 150C, của hơi nước đang sôi là 1000C.

d)

D. Nhiệt độ của nước đá đang tan là 200C, của hơi nước đang sôi là 1000C.

4.
Câu 4. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo nhiệt kế thường dùng?
a)
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng.                             
b)
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí.
c)
C. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ.      
d)
D. Hiện tượng nóng chảy của các chất.\
5.
Câu 5. Nhiệt kế là dụng cụ dùng để đo
a)
A. Chiều dài                             
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Khối lượng      
d)
D. Thời gian
6.
Câu 6. Nhiệt kế thủy ngân không thế đo nhiệt độ nào trong các nhiệt độ sau?
a)
A. Nhiệt độ của nước đá.
b)
B. Nhiệt độ cơ thể người.
c)
C. Nhiệt độ khí quyển.
d)
D. Nhiệt độ của một lò luyện kim.
7.
Câu 7. Cho các bước như sau : (1) Thực hiện phép đo nhiệt độ; (2) Ước lượng nhiệt độ của vật; (3) Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách trước khi đo;(4) Lựa chọn nhiệt kế phù hợp; (5) Đọc và ghi kết quả đo. Các bước đúng khi thực hiện đo nhiệt độ của một vật là:
a)
A. (2), (4), (3), (1), (5).
b)
B. (1), (4), (2), (3), 5).
c)
C. (1), 2), (3), (4), (5).
d)
D. (3), (2), (4),(1), (5).
8.
Câu 8. Chọn phát biểu sai. Khi sử dụng nhiệt kế cần chú ý:
a)
A. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của nhiệt kế.
b)
B. Không cầm vào bầu nhiệt kế khi đo nhiệt độ,
c)
C. Hiệu chính về vạch số 0.
d)
D. Cho bầu nhiệt kế tiếp xúc với vật cần đo nhiệt độ.
9.
Câu 9. Biểu hiện sau đây chứng tỏ giác quan chúng ta có thể cảm nhận sai về nhiệt độ của các vật.
a)
A. Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay phải vào chiếc ghế sắt. Nhận thấy, tay phải cảm giác lạnh hơn tay trái. Mặc dù 2 chiếc ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ như nhau. 
b)
B. Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay phải vào chiếc ghế sắt. Nhận thấy, tay phải cảm giác nóng hơn tay trái. Mặc dù 2 chiếc ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ như nhau. 
c)
C. Trong một căn phòng, ta đặt tay trái vào chiếc ghế gỗ, đặt tay phải vào chiếc ghế sắt. Nhận thấy, tay phải cảm giác nóng hơn tay trái. Mặc dù 2 chiếc ghế cùng đặt trong 1 căn phòng và có nhiệt độ khác nhau. 
d)
D. Cảm giác của tay không phân biệt được cảm giác nóng hoặc lạnh của hai chiếc ghế.
10.

Câu 10. Trong thang nhiệt độ Celsius, người ta chia nhỏ khoảng cách giữa nhiệt độ đông đặc của nước 00C và nhiệt độ sôi của nước 1000C thành 100 phần bằng nhau. Vậy mỗi phần sẽ ứng với :

a)

A. 10C

b)

B. 20C

c)

C. 0,50C

d)

D. 1,50C

11.
Câu 11. Tác dụng đẩy hoặc kéo của vật này lên vật khác được gọi là 
a)
A. Lực
b)
B. Thời gian tác dụng lực
c)
C. Chiều dài đi được của xe
d)
D. Nhiệt độ của một vật
12.
Câu 12. Đơn vị đo của lực là niutơn kí hiệu là 
a)
A. N.
b)
B. m
c)
C. kg
d)

D. 0C

13.
Câu 13. Để biểu diễn lực người ta dùng một mũi tên có:
a)
A. Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật
b)
B. Hướng, cùng hướng với sự kéo hoặc đẩy.
c)
C. Chiều dài biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ lệ xích cho trước.
d)
D. Gốc là điểm mà lực tác dụng lên vật; Hướng (phương và chiều) cùng hướng với sự kéo hoặc đẩy (cùng hướng với lực tác dụng); Chiều dài biểu diễn độ lớn của lực theo một tỉ lệ xích cho trước.
14.
Câu 14. Quan sát hình bên và cho biết tại sao xe và người chuyển động được?
a)
A. Xe và người chuyển động được là do con bò đã tác dụng một lực kéo lên chiếc xe và người.
b)
B. Xe và người chuyển động được là do con bò đã tác dụng một lực đẩy lên chiếc xe và người.
c)
C. Xe và người chuyển động được là do con bò không tác dụng một lực kéo lên chiếc xe và người.
d)
D. Xe và người chuyển động được là do con bò không tác dụng một lực đẩy lên chiếc xe và người.
15.
Câu 15. Để đóng cánh cửa, bạn nhỏ trong hình 35.1 đã làm như thế nào?
a)
A. Bạn nhỏ đã dùng tay cầm vào tay nắm cửa và tác dụng lực đẩy để đẩy cánh cửa vào.
b)
B. Bạn nhỏ đã dùng tay cầm vào tay nắm cửa và tác dụng lực kéo để kéo cánh cửa ra.
c)
C. Bạn nhỏ đã dùng tay cầm vào tay nắm cửa rồi giữ nguyên vị trí.
d)
D. Bạn nhỏ đã dùng tay cầm vào tay nắm cửa và đẩy cánh cửa ra.
16.
Câu 16. Em hãy cho biết tác dụng của vật nặng lên lò xo trong hình 35.2?
a)
A. Vật nặng làm cho lò xo bị dãn ra và bị thay đổi hình dạng so với hình dạng ban đầu.
b)
B. Vật nặng làm cho lò xo bị dãn ra và không thay đổi hình dạng so với hình dạng ban đầu.
c)
C. Vật nặng làm cho lò xo không bị dãn ra và bị thay đổi hình dạng so với hình dạng ban đầu.
d)
D. Vật nặng làm cho lò xo không bị dãn ra và không thay đổi hình dạng so với hình dạng ban đầu.
17.
Câu 17. Trong các lực xuất hiện ở hình 35.1, 35.2, 35.3, 35.4, lực nào là lực đẩy, lực nào là lực kéo?
a)
A. Hình 35.1: Lực đẩy, Hình 35.2: Lực kéo, Hình 35.3: Lực kéo, Hình 35.4: Lực đẩy.
b)
B. Hình 35.1: Lực kéo, Hình 35.2: Lực đẩy, Hình 35.3: Lực đẩy, Hình 35.4: Lực kéo.
c)
C. Hình 35.1: Lực đẩy, Hình 35.2: Lực kéo, Hình 35.3: Lực nén, Hình 35.4: Lực uốn.
d)
D. Hình 35.1: Lực uốn, Hình 35.2: Lực nén, Hình 35.3: Lực đẩy, Hình 35.4: Lực kéo.
18.
Câu 18. Bạn A thực hiện bóp lần lượt một quả bóng cao su như hình 35.5. Em hãy cho biết lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp nào mạnh hơn.
a)
A. Lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp a mạnh hơn. Vì quả bóng ở trường hợp a đã bị biến dạng (méo đi) nhiều so với quả bóng trong trường hợp b. 
b)
B. Lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp b mạnh hơn. Vì quả bóng ở trường hợp b đã bị biến dạng (méo đi) nhiều so với quả bóng trong trường hợp a. 
c)
C. Lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp a mạnh hơn. Vì quả bóng ở trường hợp b đã bị biến dạng (méo đi) nhiều so với quả bóng trong trường hợp a. 
d)
D. Lực tác dụng lên quả bóng cao su trong trường hợp a và b bằng nhau. Vì quả bóng ở trường hợp a và trường hợp b biến dạng như nhau.
19.
Câu 19. Khi một vận động viên bắt đầu đẩy quả tạ, vận động viên đã tác dụng vào quả tạ một
a)
A. Lực đẩy              
b)
B. Lực nén              
c)
C. Lực kéo                
d)
D. Lực uốn
20.
Câu 20. Hình vẽ 1, nếu ta quy ước mỗi xentimet chiều dài của mũi tên biểu diễn tương ứng với 1N thì lực như hình 1 sẽ có chiều và độ lớn như thế nào ?
a)
A. Lực có độ lớn 3N, chiều từ trên xuống dưới
b)
B. Lực có độ lớn 3N, chiều từ dưới lên trên
c)
C. Lực có độ lớn 2N, chiều từ trên xuống dưới
d)
D. Lực có độ lớn 2N, chiều từ dưới lên trên