Font size
WorksheetsLơp 7. Unit 7 (vocab 1 ) fill
Total questions: 19
Worksheet time: 19mins
There are more (a) on the roads now.
Bây giờ, ngày càng có nhiều các phương tiện giao thông trên những con đường.
He knows how to fly a (a) .
Anh ấy biết cách lái máy bay trực thăng.
I used to ride a (a) when I was a child.
Khi còn là một đứa trẻ, tôi thường đi xe đạp ba bánh.
A sign with a red (a) means that you aren't allowed to do something .
Biển báo có vòng tròn màu đỏ nghĩa là bạn không được phép làm điều gì đó.
A sign with a red (a) will warn you of something.
Biển báo có hình tam giác màu đỏ cảnh báo bạn về điều gì đó.
You must wear a (a) when riding your bicycle.
Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe đạp.
It's not very far to the (a) .
Đường tới ga xe lửa thì không xa lắm.
You could be fined if you don't remove the snow off the (a) of your car before driving.
Bạn có thể bị phạt nếu bạn không dọn sạch tuyết trên nóc xe trước khi khởi hành .
The bridge has three (a) on each side.
Cây cầu có ba làn đường mỗi bên.
Children should only walk on (a) .
Trẻ em chỉ nên đi bộ trên vỉa hè.
Please return to your seats and (a) .
Xin hãy quay trở lại chỗ ngồi và thắt dây an toàn của mình.
She is worried because she has just lost her (a) .
Cô ấy rất lo lắng vì cô ấy vừa mới làm mất bằng lái xe.
The students are learning (a) in the class.
Trong lớp, các bạn học sinh đang học về các biển báo giao thông.
Wait for the (a) to turn green before you cross the street.
Hãy chờ đến khi đèn giao thông chuyển màu xanh rồi các em mới sang đường.
The bus was late because of the (a) .
Chiếc xe buýt tới muộn vì tắc đường.
We must always (a) for our safety.
Chúng ta phải luôn luôn tuân thủ luật giao thông vì sự an toàn của bản thân.
He always leaves home early to avoid traffic jams in the (a) .
Anh ấy luôn luôn rời khỏi nhà sớm để tránh tắc đường vào giờ cao điểm.
Slow down a bit. There’s a 50 km (a) on this road.
Hãy giảm tốc độ một chút. Đường này giới hạn tốc độ 50 km thôi.
Walk across the street at the (a) .
Hãy sang đường tại lối dành cho người đi bộ.
