Font size
WorksheetsIdioms about relationship
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
"get on like a house on fire" means in VNese?
Mối quan hệ nóng bỏng
Mối quan hệ cực kỳ thân thiết
Mối quan hệ không thể cứu vãn
Mối quan hệ tàn rụi
"have a soft spot for" is?
Thích một ai đó
Crush 1 ai đó
Điều đấy làm cho mọi người ngạc nhiên
All in all
"speak the same language" is?
(a)
can’t stand sb/sth
hate sb/sth
can't stand in front of sb/sth
can't suffer from sb/sth
(relationship) turn sour
mối quan hệ thành tri âm tri kỷ
mối quan hệ ghen tuông
mối quan hệ trở nên tồi tệ
mối quan hệ có chuyển biến
a rocky relationship
Mối quan hệ lận đận
Mối quan hệ bền chặt
Mối quan hệ đa chiều
Mối quan hệ cứng rắn
get off on the wrong foot with
Ấn tượng xấu
Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ
Đi nhầm giày
Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic
get on someone’s nerves
Vượt qua sự khó chịu của người với mình
Mối quan hệ căng thẳng
Làm người khác lo lắng
Làm phiền ai đó rất nhiều
move in the same circles
Vòng bạn bè thân thiết
Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích
Hay bắt gặp nhau
Quen nhau qua người quen của nhau
be on nodding terms
Mối quan hệ tiến triển
Mối quan hệ gượng gạo
Quen biết nhau lâu
Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn
know someone inside out
Đồng cảm
Biết rõ về ai
Hiểu cảm xúc của ai
see eye to eye with someone
Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến
Giao tiếp bằng mắt
Giao tiếp bằng năng lực tâm linh
Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy
keep yourself to yourself
Giữ mình
Chỉ người ít giao tiếp với người khác
Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai
Tự kỷ
wear the trousers
Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ
Người nắm quyền
Người quyết định trong 1 mối quan hệ
Người mặc quần
a fair-weather friend
Người bạn tâm tình bất ổn
Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình
Người bạn sòng phẳng
Người bạn nhạy cảm
be an item
Đồ tặng kèm của mối quan hệ giữa 2 người
Đồ trang trí cho đẹp mối quan hệ
Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã kết thúc)
Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã dài lâu)
tie the knot
Cưới ai đó
Đánh dấu chủ quyền
Kết mối duyên tơ
Giữ lại mối quan hệ
to have a soft spot for someone
Cưng chiều chiều chuộng
Yêu quý ai hoặc cái gì đó nhưng khó diễn đạt lý do
to cross someone’s path
Đi qua tâm trí
Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích
Bỏ lỡ nhau
to have friends in high places
Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn
Quen biết người giỏi hơn mình
Có bạn giàu có
Có bạn có tiêu chuẩn cao
to be out of someone’s league
Không đạt được mục đích
Nằm ngoài tầm với của một ai đó
Mất khả năng
