wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Idioms about relationship

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

"get on like a house on fire" means in VNese?

a)

Mối quan hệ nóng bỏng

b)

Mối quan hệ cực kỳ thân thiết

c)

Mối quan hệ không thể cứu vãn

d)

Mối quan hệ tàn rụi

2.

"have a soft spot for" is?

a)

Thích một ai đó

b)

Crush 1 ai đó

c)

Điều đấy làm cho mọi người ngạc nhiên

d)

All in all

3.

"speak the same language" is?

(a)  

4.

can’t stand sb/sth

a)

hate sb/sth

b)

can't stand in front of sb/sth

c)

can't suffer from sb/sth

5.

(relationship) turn sour

a)

mối quan hệ thành tri âm tri kỷ

b)

mối quan hệ ghen tuông

c)

mối quan hệ trở nên tồi tệ

d)

mối quan hệ có chuyển biến

6.

a rocky relationship

a)

Mối quan hệ lận đận

b)

Mối quan hệ bền chặt

c)

Mối quan hệ đa chiều

d)

Mối quan hệ cứng rắn

7.

get off on the wrong foot with

a)

Ấn tượng xấu

b)

Lúc đầu, khi mới quen thì mối quan hệ khá tệ

c)

Đi nhầm giày

d)

Bước chân lầm lỡ vào mối quan hệ toxic

8.

get on someone’s nerves

a)

Vượt qua sự khó chịu của người với mình

b)

Mối quan hệ căng thẳng

c)

Làm người khác lo lắng

d)

Làm phiền ai đó rất nhiều

9.

move in the same circles

a)

Vòng bạn bè thân thiết

b)

Giao tiếp như bạn bè bình thường với những người có chung sở thích

c)

Hay bắt gặp nhau

d)

Quen nhau qua người quen của nhau

10.

be on nodding terms

a)

Mối quan hệ tiến triển

b)

Mối quan hệ gượng gạo

c)

Quen biết nhau lâu

d)

Quen biết sơ sơ, chưa thân đến mức là bạn

11.

know someone inside out

a)

Đồng cảm

b)

Biết rõ về ai

c)

Hiểu cảm xúc của ai

12.

see eye to eye with someone

a)

Đồng ý với nhau về vấn đề gì, chung ý kiến

b)

Giao tiếp bằng mắt

c)

Giao tiếp bằng năng lực tâm linh

d)

Cảm nhận nhau trong đôi mắt của người ấy

13.

keep yourself to yourself

a)

Giữ mình

b)

Chỉ người ít giao tiếp với người khác

c)

Yêu bản thân quá nên không trao được cho ai

d)

Tự kỷ

14.

wear the trousers

a)

Người nắm giữ khó báu, vị vua của vùng biển Caribe, kẻ cầm đầu những mối quan hệ

b)

Người nắm quyền

c)

Người quyết định trong 1 mối quan hệ

d)

Người mặc quần

15.

a fair-weather friend

a)

Người bạn tâm tình bất ổn

b)

Bạn thức thời, lúc thuận lợi có, khó khăn có thể quay lưng với mình

c)

Người bạn sòng phẳng

d)

Người bạn nhạy cảm

16.

be an item

a)

Đồ tặng kèm của mối quan hệ giữa 2 người

b)

Đồ trang trí cho đẹp mối quan hệ

c)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã kết thúc)

d)

Có mối quan hệ tình cảm với ai đó (thường được dùng trong những mối quan hệ đã dài lâu)

17.

tie the knot

a)

Cưới ai đó

b)

Đánh dấu chủ quyền

c)

Kết mối duyên tơ

d)

Giữ lại mối quan hệ

18.

to have a soft spot for someone

a)

Cưng chiều chiều chuộng

b)

Yêu quý ai hoặc cái gì đó nhưng khó diễn đạt lý do

19.

to cross someone’s path

a)

Đi qua tâm trí

b)

Gặp gỡ, tiếp xúc với ai đó một cách tình cờ, không có chủ đích

c)

Bỏ lỡ nhau

20.

to have friends in high places

a)

Quen biết những người có khả năng giúp bạn đạt được thứ mình muốn

b)

Quen biết người giỏi hơn mình

c)

Có bạn giàu có

d)

Có bạn có tiêu chuẩn cao

21.

to be out of someone’s league

a)

Không đạt được mục đích

b)

Nằm ngoài tầm với của một ai đó

c)

Mất khả năng