wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lơp 7. Unit 7 (vocab 2 ) fill

Total questions: 17

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

It's really hard to drive on the (a)   roads.

Thật khó khăn khi lái xe trên những con đường mấp mô.

2.

They fined him $500 for (a)   parking.

Họ đã phạt anh ấy 500 đô la vì đỗ xe trái phép.

3.

They (a)   him $500 for illegal parking.

Họ đã phạt anh ấy 500 đô la vì đỗ xe trái phép.

4.

Most cars are designed for (a)   drivers.

Hầu hết xe ô tô đều được thiết kế dành cho các tài xế thuận tay phải.

5.

Signs with red circles are mostly (a)   .

Các biển báo với những hình tròn đỏ hầu hết là biển cấm.

6.

Driving (a)   is so important for you and for other drivers on the road.

Lái xe an toàn rất quan trọng với bản thân bạn và những người điều khiển phương tiện giao thông khác trên đường.

7.

Motorcyclists must wear helmets for their own (a)   .

Người đi xe máy phải đội mũ bảo hiểm vì sự an toàn của chính họ.

8.

You're not allowed to (a)   here.

Bạn không được phép đỗ xe ở đây.

9.

She looked behind her carefully when she (a)   the car.

Cô ấy đã quan sát phía sau cẩn thận khi cô ấy lùi xe.

10.

Road users should (a)   traffic rules strictly.

Người tham gia giao thông phải tuân thủ luật giao thông một cách nghiêm ngặt.

11.

This sign (a)   you of a curve on the road ahead

Biển báo này cảnh báo bạn về một đoạn đường cong phía trước.

12.

(a)   to school can be a great way for kids to get exercise.

Đi xe đạp tới trường là cách tuyệt vời để bọn trẻ tập thể dục.

13.

My brother teaches me how to (a)   .

Anh trai tôi dạy tôi lái xe ô tô.

14.

Harry spoke about his dream of (a)   .

Harry nói về giấc mơ lái máy bay của cậu ấy.

15.

Do you know how to (a)   ?

Bạn có biết cách lái thuyền buồm không?

16.

The group of children are (a)   to the museum.

Một nhóm trẻ em đang lên xe buýt để tới bảo tàng.

17.

He helped the elderly woman (a)   the train.

Anh ấy đã giúp bà lão xuống tàu.