NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCTW17
Total questions: 60
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
weight
a)
cô ấy, bà ấy
b)
trọng lượng
c)
rời đi, để lại
d)
dấu hiệu, ký hiệu
e)
tuyết, tuyết rơi
2.
well
a)
vùng, miền
b)
tốt, giỏi
c)
chị, em gái
d)
tin, tin tưởng
e)
hướng đông, phía đông
3.
went
a)
có thể, có khả năng
b)
chậm, chậm chạp
c)
đi
d)
chuyện, câu chuyện
e)
sự việc, sự kiện
4.
were
a)
miếng, mảnh
b)
thì, là
c)
kỳ hạn, khóa
d)
nam châm
e)
chung chung, tổng cộng
5.
west
a)
phía Tây, đi về hướng Tây
b)
hiệu ứng
c)
thước Anh (bằng 0, 914 mét), sân
d)
tối thiểu, ít nhất
e)
cho, biếu, tặng
6.
what
a)
khí, hơi đốt
b)
tấm ván, lát ván
c)
gì, thế nào
d)
hình thể, hình thức
e)
sự chết, cái chết
7.
wheel
a)
đưa ra, đề ra
b)
bánh xe
c)
rơi, ngã
d)
mang vác, khuân chở
e)
chia ra, phân ra
8.
when
a)
học tập, sự học tập
b)
đều đều, giống như
c)
đỏ, màu đỏ
d)
khi, lúc, vào lúc nào
e)
trưa, buổi trưa
9.
where
a)
bay, quãng đường bay
b)
đâu, ở đâu, nơi mà
c)
sự vui đùa, sự vui thích
d)
đô la Mỹ
e)
như thế, như là
10.
whether
a)
ghế, chỗ ngồi
b)
có..không, có… chăng
c)
biếu, tặng
d)
mặt phẳng, mặt bằng
e)
của chúng ta
11.
which
a)
nào, bất cứ.. nào
b)
thiện ý, sự quý mến
c)
biểu tượng, ký hiệu
d)
(thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
e)
răng
12.
while
a)
bữa tiệc, đảng
b)
trong lúc, trong khi
c)
nhìn, sự canh gác
d)
câu hỏi
e)
áo choàng
13.
white
a)
hoa hồng
b)
trắng, màu trắng
c)
trăm
d)
leo, trèo, núi
e)
khối lượng, đại chúng
14.
who
a)
biếu, tặng
b)
phía Tây, đi về hướng Tây
c)
riêng biệt, cá biệt
d)
đô la Mỹ
e)
ai, người nào
15.
whole
a)
của ai
b)
toàn bộ, tất cả
c)
định vị
d)
sớm
e)
khoảng, phạm vi
16.
whose
a)
tắt, rời
b)
đồng bằng
c)
buổi sáng
d)
gia đình
e)
của ai
17.
why
a)
đứng lên, mọc (mặt trời)
b)
tốc độ, vận tốc
c)
mặc dù, tuy nhiên
d)
tại sao, vì sao
e)
người bạn
18.
wide
a)
dòng suối
b)
rộng, rộng lớn
c)
ở, tại, trong, vào
d)
phát minh, sáng chế
e)
băng, nước đá
19.
wife
a)
của ai
b)
vợ
c)
đơn vị đo chiều dài Anh ( 2,54 cm)
d)
ngồi
e)
núi
20.
wild
a)
ống, tuýp
b)
dại, hoang
c)
luật
d)
nhạc, âm nhạc
e)
hiền lành, dịu dàng
21.
will
a)
chất lỏng
b)
cá, câu cá
c)
sẽ, ý chí, ý định
d)
viết ra, được thảo ra
e)
nơi, địa điểm
22.
win
a)
quả, trái cây
b)
chiến thắng
c)
nói
d)
lúc, chốc lát
e)
giống như, tương tự
23.
wind
a)
đôi, cặp
b)
giấy
c)
nhận, lĩnh, thu
d)
gió
e)
xanh lá cây
24.
window
a)
ý tưởng, quan niệm
b)
mới mẻ, mới lạ
c)
cửa sổ
d)
giết, tiêu diệt
e)
nhà nước, chính quyền
25.
wing
a)
những người đàn ông
b)
cánh, sự cất cánh
c)
răng
d)
ngành, nhành cây
e)
tóc
26.
winter
a)
sự vội vàng, sự gấp rút
b)
mùa đông
c)
cầm lại, mang đến
d)
cười, tiếng cười
e)
sự chia, sự phân ra
27.
wire
a)
lịch sử, sử học
b)
dây (kim loại)
c)
đoạn văn
d)
thứ, bậc, ra lệnh
e)
chạm, tiếp xúc
28.
wish
a)
bao gồm, chứa đựng
b)
ước, mong ước
c)
hành động, hành vi
d)
bắp ngô
e)
trọng đại, chủ yếu
29.
with
a)
của chúng ta
b)
vai
c)
không bao giờ
d)
với, cùng
e)
đôi, gấp đôi
30.
woman
a)
đôi, cặp
b)
cần, thiết yếu
c)
bây giờ, hiện giờ
d)
bao gồm, chứa đựng
e)
đàn bà, phụ nữ
31.
women
a)
thà.. còn hơn, thích… hơn
b)
băng đai, nẹp
c)
thư, chữ cái
d)
những người phụ nữ
e)
tiếng, giọng
32.
wonder
a)
giết, tiêu diệt
b)
đi, cưỡi (ngựa)
c)
ngạc nhiên, lấy làm lạ
d)
bức vẽ, bức họa
e)
vợ
33.
won’t
a)
chăm nom, chăm sóc
b)
sẽ không
c)
hợp lý, công bằng
d)
âm tiết
e)
điều lo lắng
34.
wood
a)
(thuộc) tự nhiên, thiên nhiên
b)
gỗ
c)
diện tích, bề mặt
d)
niềm vui, sự vui mừng
e)
thình lình, đột ngột
35.
word
a)
từ
b)
tổng cộng, tổng số
c)
pha trộn, sự pha trộn
d)
giấy
e)
dây, sợi dây
36.
work
a)
sóng vô tuyến, radio
b)
làm việc, sự làm việc
c)
của chúng ta
d)
giống như, tương tự
e)
pha trộn, sự pha trộn
37.
world
a)
thế giới
b)
nghe, lắng nghe
c)
đi
d)
ngựa
e)
sự vội vàng, sự gấp rút
38.
would
a)
ấm áp, làm cho ấm
b)
chóp, đỉnh, đứng đầu
c)
sẽ
d)
nhà, căn nhà
e)
nhảy, bước nhảy
39.
write
a)
chúng tôi, chúng ta
b)
điều lệ, cai trị
c)
khác
d)
hiện đại, tân tiến
e)
viết
40.
written
a)
vỏ, mai
b)
dấu hiệu, ký hiệu
c)
rửa, giặt
d)
viết ra, được thảo ra
e)
cỡ
41.
wrong
a)
vị trí, chỗ
b)
e sợ, sự sợ hãi
c)
sai
d)
chọn, lựa chọn
e)
sắp xếp, sửa soạn
42.
wrote
a)
dấu hiệu, ký hiệu
b)
viết
c)
phụ thuộc
d)
nhớ, nhớ lại
e)
đời, sự sống
43.
yard
a)
thước Anh (bằng 0, 914 mét), sân
b)
hình thể, hình thức
c)
hàng xóm
d)
bài thơ
e)
đến, tới nơi
44.
year
a)
trận thi đấu
b)
rời đi, để lại
c)
năm
d)
xảy ra, xảy đến
e)
sớm
45.
yellow
a)
phương Nam, hướng Nam
b)
người nô lệ
c)
chân (người, thú, bàn…)
d)
thì, là
e)
vàng
46.
yes
a)
thời tiết
b)
khoang (của tàu thuỷ)
c)
mặt, mặt phẳng
d)
vâng, có
e)
biết
47.
yet
a)
vai
b)
tuyết, tuyết rơi
c)
còn, hãy còn
d)
lấy
e)
ném, vứt, quăng
48.
you
a)
đàn óoc gan
b)
bạn
c)
cơ bản, cơ sở
d)
vị trí, chỗ
e)
khối lượng, đại chúng
49.
young
a)
(hoá học) phân tử
b)
trẻ
c)
đi
d)
cọ xát, xoa bóp
e)
vẻ đẹp, người đẹp
50.
your
a)
của bạn
b)
nó, anh ấy, ông ấy
c)
rộng lớn, vĩ đại
d)
tiến về phía trước
e)
mùa hè
51.
They've waited a long time, ... they?
a)
haven't
b)
have
c)
had
d)
hadn't
52.
Tom wishes that he ... in a big villa, not a small room as now
a)
lived
b)
live
c)
will live
d)
had lived
53.
We only have ... carrots. We should go and buy some more
a)
a few
b)
many
c)
a
d)
a little
54.
We were flying ... the clouds
a)
above
b)
before
c)
until
d)
during
55.
When I ... this morning, my father had already left
a)
get up
b)
got up
c)
have got up
d)
had got up
56.
He attempted ... through a window
a)
to escape
b)
escaped
c)
escape
d)
escaping
57.
The man ... opened the door and looked inside
a)
silent
b)
loudly
c)
loud
d)
silently
58.
The plane takes off at 8:58, so we ... in Spain by lunchtime
a)
will be
b)
were
c)
are
d)
have been
59.
A small dog had somehow managed ... the fire
a)
surviving
b)
surive
c)
survied
d)
to survive
60.
She said she ... to Japan for a month to study Japanese
a)
can go
b)
will go
c)
might go
d)
may go
Reset
