wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Mâu thuẫn triết học là

a)

A. hai mặt đối lập thống nhất với nhau.

b)

B. hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tác động nhau.

c)

C. hai mặt đối lập đấu tranh với nhau..

d)

D. cả ba ý trên

2.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là:

a)

A. chất.

b)

B. điểm nút. 

c)

C. độ   

d)

D. bước nhảy.

3.

Câu nào không thể hiện mối quan hệ lượng đổi dẫn đến chất đổi?

a)

A. Kiến tha lâu cũng đầy tổ.   

b)

B. Có công mài sắt có ngày nên kim.

c)

C. Nhổ một sợi tóc thành hói.   

d)

    D. Đánh bùn sang ao.

4.

Quan niệm cho rằng “ Ý thức là cái có trước và là cái sản sinh ra giới tự nhiên, sản sinh ra vạn vật, muôn loài” thuộc thế giới quan của trường phái triết học nào ?

a)

A. Nhị nguyên luận.  

b)

B. Duy vật.

c)

C. Duy tâm.

d)

D. Cả ba đều đúng.

5.

Vấn đề cơ bản của Triết học là

a)

A. quan hệ giữa phép biện chứng và siêu hình

b)

B. quan hệ giữa vật chất và vận động.

c)

C. quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

D. quan hệ giữa lí luận và thực tiễn

6.

Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong giới tự nhiên và xã hội là

a)

A. sự đấu tranh.   

b)

B. mâu thuẫn.  

c)

C. sự phát triển.  

d)

D. sự vận động.

7.

Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định biện chứng

a)

A. Cái mới ra đời có sự kế thừa những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái cũ

b)

B. Cái mới ra đời phủ định hoàn toàn cái cũ.

c)

C. Là sự phủ định có tính khách quan

d)

D. Nguyên nhân của sự phủ định nằm bên trong sự vật, hiện tượng.

8.

Khi mâu thuẫn được giải quyết thì có tác dụng như thế nào ?

a)

A. Sự vật, hiện tượng vẫn tồn tại.

b)

B. Sự vật, hiện tượng phát triển.

c)

C. Sự vật hiện tượng có sự chuyển biến tích cực.

d)

D. Sự vật hiện tượng tự mất đi và được thay thế bằng một sự vật, hiện tượng khác.

9.

Đâu không phải là đặc trưng của sự phủ định siêu hình ?

a)

A. Cản trở hoặc xoá bỏ sự phát triển tự nhiên của sự vật, hiện tượng.

b)

B. Do sự tác động, can thiệp từ bên ngoài

c)

C. Nguyên nhân của sự phủ định là mâu thuẫn của sự vật, hiện tượng.

d)

D. Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng

10.

V.I Lê-nin viết: “Sự phát triển là một cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập”. Câu đó V.I Lê-nin bàn về:

a)

A. Điều kiện của sự phát triển.

b)

B. Hình thức của sự phát triển.

c)

C. Nội dung của sự phát triển.

d)

D. Nguyên nhân của sự phát triển.

11.

Khái niệm dùng để chỉ những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng biểu thị trình độ phát triển, quy mô, tốc độ vận động của sự vật, hiện tượng là

a)

A. mặt đối lập.   

b)

B. chất.   

c)

C. độ.

d)

D. lượng

12.

Triết học Mác được coi là chủ nghĩa duy vật biện chứng vì trong triết học Mác là:

a)

A. thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng thống nhất hữu cơ với nhau.

b)

B. thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng thống nhất hữu cơ với nhau

c)

C. thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình thống nhất hữu cơ với nhau.

d)

D. thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siêu hình thống nhất hữu cơ với nhau

13.

Cây ra hoa kết trái thuộc hình thức vận động nào ?

a)

A. Hoá học

b)

B. Vật lý.   

c)

C. Cơ học   

d)

D. Sinh học.

14.

Khuynh hướng phát triển của sự vật, hiện tượng là:

a)

A. cái mới ra đời lạc hậu hơn cái cũ.

b)

B. cái mới ra đời giống như cái cũ.

c)

C. cái mới ra đời tiến bộ, hoàn thiện hơn cái cũ.

d)

D. cả ba phương án trên đều sai.

15.

Em không đồng ý với quan điểm nào trong các quan điểm sau : Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, rèn luyện thì học sinh cần phải:

a)

A. Kiên trì, nhẫn lại, không chùn bước trước những vấn đề khó khăn

b)

B. Cái dễ thì không cần phải học tập vì ta đã biết và có thể làm được

c)

C. Học từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp

d)

D. Tích luỹ dần dần

16.

Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào ?

a)

A. vật lý.   

b)

B. cơ học.   

c)

C. hoá học.

d)

D. xã hội

17.

Sự vận động theo hướng tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn là:

a)

A. sự tuần hoàn. 

b)

B. sự phát triển.

c)

 C. sự tiến hoá.  

d)

D. sự tăng trưởng.

18.

Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng cách nào ?

a)

A. Sự thương lượng giữa các mặt đối lập

b)

B. Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

C. Sự điều hoà mâu thuẫn.

d)

D.Cả ba ý trên

19.

Các Mác viết “Những thay đổi đơn thuần về lượng đến một mức độ nhất định sẽ chuyển hoá thành sự khác nhau về chất”. Trong câu này, Mác bàn về?

a)

A. Nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

b)

B. Cách thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng

c)

C. Xu thế phát triển của sự vật, hiện tượng.

d)

D. Cả ba phương án trên.

20.

Câu tục ngữ nào nói đến quan điểm duy tâm?

a)

A. Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời.

b)

B. Sống chết có mệnh, giàu sang do trời.

c)

C. Phú quý sinh lễ nghĩa.

d)

D. Ở hiền gặp lành.

21.

Trong các yếu tố của ý thức xã hội, yếu tố nào phản ánh tồn tại xã hội một cách toàn diện, khoa học, vạch ra bản chất của các mối quan hệ xã hội?

a)

A.Tâm lí xã hội.

b)

B.Ý thức.

c)

C.Ý thức xã hội.

d)

D.Hệ tư tưởng.

22.

Câu thành ngữ: “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa/Bay cao thì nằng bay vừa thì râm.” nói đến vai trò nào của thực tiễn?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

B. Thực tiễn là động lực của nhận thức

c)

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí.

23.

Việc thay thế công cụ lao động từ gặt bằng liềm sang gặt bằng máy nói đến vai trò nào của thực tiễn?

a)

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí.

24.

Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức có mấy vai trò ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Nhờ có sự quan sát, tiếp xúc, tác động vào các sự vật, hiện tượng, từ đó con người đã hình thành nên được những tri thức về sự vật, hiện tượng nói về:

a)

A. Thực tiễn là cơ sở của nhận thức.

b)

B. Thực tiễn là động lực của nhận thức.

c)

C. Thực tiễn là mục đích của nhận thức.

d)

D. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí.

26.

Trong quá trình học tập, bạn K luôn tự rút ra cách học hiệu quả, học nhanh, dễ nhớ, qua trình đó nói đến?

a)

A.Phủ định.

b)

B.Phủ định siêu hình.

c)

C.Phủ định biện chứng.

d)

D.Biện chứng.

27.

Câu nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng?

a)

A. Mỗi lượng có chất riêng của nó.

b)

B. Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi.

c)

C. Chất quy định lượng.

d)

D. Chất và lượng luôn có sự tác động lẫn nhau.

28.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về Chất ?

a)

A. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.

b)

B. Chất đồng nhất với thuộc tính của sự vật

c)

C. Chất được tạo nên từ thuộc tính cơ bản.

d)

D. Chất chỉ ra điểm riêng biệt của sự vật.

29.

Phương thức tồn tại của thế giới vật chất là

a)

A. tính quy luật   

b)

B. không thể nhận thức được

c)

C. vận động  

d)

D. tính thực tại khách quan

30.

Triết học Mác được coi là chủ nghĩa duy vật biện chứng vì trong triết học Mác là:

a)

A. thế giới quan duy tâm và phương pháp luận siêu hình thống nhất hữu cơ với nhau

b)

B. thế giới quan duy tâm và phương pháp luận biện chứng thống nhất hữu cơ với nhau

c)

C. thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng thống nhất hữu cơ với nhau.

d)

D. thế giới quan duy vật và phương pháp luận siêu hình thống nhất hữu cơ với nhau.