wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT 4 HỌC KỲ 1

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Bài tập đọc nào sau đây không phải là một truyện kể?       

a)

Dế Mèn ra tay bênh vực kẻ yếu

b)

Thỏ và Sóc

c)

Thư thăm bạn

d)

Người ăn xin

2.

Truyện kể Dế Mèn bênh vực kẻ yếu có những nhân vật nào? (Chọn nhiều)        

a)

Nhà Trò

b)

Dế Mèn

c)

Bọ ngựa

d)

Bọn nhện

3.

Nội dung chính của truyện kể Dế Mèn bênh vực kẻ yếu là gì?

a)

Dế Mèn thấy chị Nhà Trò bị bọn nhện ức hiếp đã ra tay bênh vực

b)

Dế Mèn thấy bọn nhện bị chị Nhà Trò nợ tiền nên đã ra tay đòi giúp

c)

Dế Mèn thấy chị Nhà Trò và bọn nhện đánh nhau nên đã ra tay can ngăn

d)

Dế Mèn thấy chị Nhà Trò và bọn nhện gặp nạn nên đã ra tay cứu giúp

4.

Truyện kể Thỏ và Sóc có những nhân vật nào? (Chọn nhiều)       

a)

Thỏ và Sóc

b)

Bác Voi và Sơn Ca

c)

Bác Voi và Chích Chòe

d)

Bác Hươu và Sơn Ca

5.

Nội dung chính của truyện kể Thỏ và Sóc là gì?       

a)

Thỏ và Sóc đánh nhau, Bác Voi và Chích Chòe ra tay can ngăn

b)

Thỏ và Sóc chạy thi với nhau, Thỏ giành chiến thắng

c)

Thỏ và Sóc là đôi bạn thân thiết. Sóc đã không bỏ bạn lúc nguy hiểm

d)

Thỏ ham chơi bị lạc đường, nhờ Sóc mới về được nhà, cả hai trở thành bạn

6.

Truyện kể Người ăn xin có những nhân vật nào? (Chọn nhiều)       

a)

Nhân vật “tôi”

b)

Người cháu

c)

Ông lão ăn xin

d)

Ông nội

7.

Nội dung chính của truyện kể Người ăn xin là gì?       

a)

Sự ân hận của cậu bé khi không giúp được ông lão ăn xin

b)

Cậu bé khinh thường người ăn xin và học được bài học đắt giá

c)

Sự quan tâm, đồng cảm của cậu bé và lòng biết ơn của ông lão

d)

Ông lão ăn xin lừa cậu bé và bị trừng phạt thích đáng

8.

Cách viết tên người, tên địa lý Việt Nam nào là đúng trong các câu sau?

a)

Đà Lạt

b)

Hạ long

c)

phú quốc

d)

Sơn-Trà

9.

Các tên người, tên địa lý nước ngoài nào sau đây được viết đúng? (Chọn nhiều)       

a)

Hi Mã Lạp Sơn

b)

Phan-xi-păng

c)

i-u-ri ga-ga-rin

d)

Pa-Ri

10.

Em hãy ôn lại kiến thức về dấu hai chấm ở trang 27 và lựa chọn từ thích hợp trong các ý bên dưới để điền vào chỗ trống: Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là … (1) của một nhân vật hoặc là lời … (2) cho bộ phận đứng trước. Chỗ trống thứ (1) là:         

a)

hành động

b)

suy nghĩ

c)

lời nói

d)

ngoại hình

11.

Em hãy ôn lại kiến thức về dấu hai chấm ở trang 27 và lựa chọn từ thích hợp trong các ý bên dưới để điền vào chỗ trống: Dấu hai chấm báo hiệu bộ phận đứng sau nó là … (1) của một nhân vật hoặc là lời … (2) cho bộ phận đứng trước. Chỗ trống thứ (2) là:         

a)

giải thích

b)

miêu tả

c)

kể lại

d)

biện minh

12.

Em hãy ôn lại kiến thức về dấu hai chấm ở trang 27 và cho biết: Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với dấu gì?     

a)

Dấu ngoặc kép

b)

Dấu ngoặc đơn

c)

Dấu gạch đầu dòng

d)

Dấu ba chấm

13.

Ôn lại kiến thức trang 17 và trang 38 (mở rộng vốn từ: nhân hậu – đoàn kết) và lựa chọn các từ thuộc chủ điểm “nhân hậu – đoàn kết”.

a)

nhân đức

b)

nhân ái

c)

đùm bọc

d)

cưu mang

e)

trung thực

14.

Ôn lại kiến thức trang 54 và trang 69 (mở rộng vốn từ: trung thực – tự trọng) và lựa chọn các từ thuộc chủ điểm “trung thực – tự trọng”.

a)

chính trực

b)

thẳng thắn

c)

tự tin

d)

tự hào

e)

mơ tưởng

15.

Ôn lại kiến thức trang 93 (mở rộng vốn từ: ước mơ) và lựa chọn các từ thuộc chủ điểm “ước mơ”.

a)

ước vọng

b)

cầu nguyện

c)

mong muốn

d)

nguyện vọng

e)

tự ái

16.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ "Một miếng khi ... bằng một gói khi ..." (thuộc chủ điểm: Nhân hậu - Đoàn kết).

a)

đói/no

b)

no/đói

c)

nghèo/giàu

d)

giàu/nghèo

17.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ "Cây ngay không sợ chết ..." (thuộc chủ điểm: Trung thực - Tự trọng).

a)

đói

b)

đứng

c)

nằm

d)

ngồi

18.

Lựa chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu thành ngữ "Nằm mơ giữa ban..." (thuộc chủ điểm: Ước mơ).

a)

ngày

b)

đêm

c)

trưa

d)

mai

19.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Trang trọng

b)

Chân trọng

c)

Trân thành

20.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

a)

Phơ-ri-đơ-rích Ăng-ghen.

b)

Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

c)

Trường tiểu học Thành Công.

21.

Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

a)

Ấm êm

b)

Mỏng mảnh

c)

Mong manh

22.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

a)

Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

b)

Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

c)

Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

23.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

b)

Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

c)

Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

24.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

a)

Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

b)

màu mè, màu mè, màu xanh, màu da.

c)

tím tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

25.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng

b)

Hồi hộp, giảng giải, nói cười.

c)

Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

26.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì? “Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.”

a)

Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

c)

Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

27.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

28.

Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô hiện lên với tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

29.

Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

a)

Non xanh nước biếc.

b)

Lên thác xuống ghềnh.

c)

Chịu thương chịu khó.

30.

Câu văn “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi.” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

31.

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi lấp lánh.” Chủ ngữ của câu trên là:

a)

Mặt trời ló ra

b)

Mặt trời ló ra, chói lọi

c)

Mặt trời

d)

Mặt trời ló ra, chói lọi trên những chùm hoa bưởi

32.

Dòng nào chỉ có từ láy:

a)

Mong muốn, miên man, mù mịt.

b)

Tí tách, tung tăng, tấp nập.

c)

Miên man, mênh mông, mệt mỏi

d)

Tốt tươi, mong muốn, mặt mũi.

33.

Kết hợp hai tiếng nào sau đây không phải từ ghép?

a)

Khoai lang.

b)

Khoai sắn.

c)

Luộc khoai.

d)

Khoai luộc.

34.

Dấu phẩy trong câu "Khi lớn lên, con người tìm thấy hạnh phúc trong cuộc đời thực.” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

b)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm chủ ngữ trong câu.

c)

Ngăn cách các bộ phận cùng làm vị ngữ trong câu.

35.

Chủ ngữ của câu "Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân đua nhau tỏa mùi thơm.” là:

a)

Hoa lá, quả chín.

b)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm.

c)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối.

d)

Hoa lá, quả chín, những vạt nấm ẩm ướt và con suối chảy thầm dưới chân.

36.

Vị ngữ trong câu "Cây tre nhũn nhặn, ngay thẳng, thủy chung, can đảm.” có cấu tạo như thế nào?

a)

Danh từ.

b)

Cụm danh từ.

c)

Tính từ.

d)

Cụm tính từ.

37.

Câu nào sau đây là câu cầu khiến?

a)

Lan làm bài tập này thế nào nhỉ?

b)

Cậu đứng xa chỗ đó ra!

c)

Bông hoa này đẹp thật!

d)

Thôi, mình làm vỡ mất lọ hoa này rồi!

38.

Câu nào dưới đây đặt dấu gạch chéo (/) đúng vị trí để phân cách chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như / tấm kính lau hết mây hết bụi.

b)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch / như tấm kính lau hết mây hết bụi.

c)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể sạch như tấm kính / lau hết mây hết bụi.

d)

Sau trận bão, chân trời, ngấn bể / sạch như tấm kính lau hết mây hết bụi.

39.

Trong tiếng việt mỗi tiếng thường có các bộ phận sau:

a)

Chỉ có bộ phận vần.

b)

Vần và thanh.

c)

Âm đầu, vần và thanh.

d)

Âm đầu và vần.

40.

Tiếng "sông" có mấy bộ phận, đó là những bộ phận nào?

a)

Có hai bộ phận: Âm đầu và vần.

b)

Có hai bộ phận: Âm đầu và thanh.

c)

Có hai bộ phận: Vần và thanh.

d)

Có ba bộ phận: Âm đầu, vần và thanh.

41.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ nhân hậu?

a)

Đoàn kết

b)

Nhân từ

c)

Chia rẽ

d)

Đùm bọc

42.

Từ nào sau đây trái nghĩa với từ đoàn kết?

a)

Đùm bọc

b)

Chia rẽ

c)

Giúp đỡ

d)

Che chở

43.

Trong các từ: bánh chưng, bánh dày, bánh rán, bánh trái, bánh mì. Từ nào là từ ghép tổng hợp?

a)

Bánh chưng

b)

Bánh mì

c)

Bánh dày

d)

Bánh trái

44.

Danh từ là từ :

a)

chỉ sự vật

b)

chỉ hoạt động, trạng thái

c)

chỉ đặc điểm, tính chất

d)

Cả ba ý trên

45.

Động từ là từ:

a)

chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị)

b)

chỉ hoạt động, trạng thái của vật

c)

miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

46.

Tính từ là từ:

a)

chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm, đơn vị)

b)

chỉ hoạt động, trạng thái của vật

c)

miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

47.

Câu hỏi được sử dụng để làm gì?

a)

Để kể về các sự việc.

b)

Để tả người, con vật, cây cối,...

c)

Để hỏi những điều chưa biếthoặc để thể hiện thái độ khen, chê; sự khẳng định, phủ định; yêu cầu, mong muốn,...

d)

Cả ba ý trên

48.

Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là câu hỏi và không được dùng dấu chấm hỏi?

a)

Bạn có thích chơi diều không?

b)

Tôi không biết bạn có thích chơi diều không?

c)

Hãy cho biết bạn thích trò chơi nào nhất?

d)

Ai dạy bạn làm đèn ông sao đấy?

e)

Thử xem ai khéo tay hơn nào?

49.

Những trò chơi nào sau đây thuộc về trò chơi rèn luyện sức mạnh?

a)

Nhảy dây, kéo co, ô ăn quan, lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

b)

Kéo co, vật.

c)

Nhảy dây, lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

d)

Nhảy dây, kéo co, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

50.

Những trò chơi nào sau đây thuộc về trò chơi rèn luyện sự khéo léo?

a)

Nhảy dây, kéo co, ô ăn quan, lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

b)

Kéo co, vật.

c)

Nhảy dây, lò cò, đá cầu.

d)

Nhảy dây, kéo co, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

51.

Câu kể được dùng để làm gì?

a)

Để hỏi những điều chưa biết.

b)

Để kể, tả hoặc giới thiệu về sự vật, sự việc; nói lên ý kiến hoặc tâm tư, tình cảm của mỗi người.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

52.

Chủ ngữ trong câu "Hôm qua, Lan đi học" là:

a)

Hôm qua, Lan

b)

Lan

c)

Lan đi học

d)

đi học

53.

Những trò chơi nào sau đây thuộc về trò chơi rèn luyện trí tuệ?

a)

Nhảy dây, kéo co, ô ăn quan, lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

b)

Kéo co, vật.

c)

Nhảy dây, lò cò, vật, cờ tướng, xếp hình, đá cầu.

d)

Ô ăn quan, cờ tướng, xếp hình.

54.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

55.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

56.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

57.

cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

58.

Tìm từ đơn và từ phức trong câu văn sau:

Trời bỗng nổi trận cuồng phong dữ dội

a)

Có 4 từ đơn và 2 từ phức

b)

Có 2 từ đơn và 3 từ phức

c)

Có 6 từ đơn và 1 từ phức

59.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

60.

Từ thà gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

Vần và thanh

b)

Âm đầu, vần và thanh

c)

Âm đầu và vần

61.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

62.

Tìm từ đơn, từ phức trong câu sau

“Cậu là học sinh chăm chỉ và giỏi nhất lớp”.

a)

Có 6 từ đơn và 2 từ phức

b)

có 4 từ đơn và 3 từ phức

c)

có 2 từ đơn và 4 từ phức

63.

Câu tục ngữ dưới đây có bao nhiêu tiếng?

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

a)

12 tiếng

b)

13 tiếng

c)

14 tiếng

d)

15 tiếng

64.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

65.

Thành ngữ “Đói cho sạch, rách cho thơm” ý nói:

a)

Người ngay thẳng không sợ bị nói xấu

b)

Người có lòng dạ ngay thẳng

c)

Dù đói khổ cũng phải sống trong sạch, lương thiện

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

66.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Tôi cất tiếng hỏi lớn:

- Ai đứng chóp ba bọn này? Ra đây ta nói chuyện”

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

67.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

68.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

69.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm