NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP KLK - KLKT - NHÔM LẦN 1
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Al
Li
Ca
Mg
Cation R+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
Chu kì 4, nhóm IA.
Chu kì 3, nhóm VIIA.
Chu kì 3, nhóm VIIIA.
Chu kì 4, nhóm IIA.
Ion X2+ có cấu hình electron ở trạng thái cơ bản 1s22s22p6. Nguyên tố X là
O (Z=8)
Mg (Z=12)
Na (Z=11)
Ne (Z=10)
Dãy gồm các kim loại kiềm là
Na, K, Ca, Ba.
Na, K, Ca, Be.
Li, Na, K, Mg.
Li, Na, K, Rb.
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Mg
Fe
Al
Na
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
K2O.
KClO3.
KOH.
K2O2.
Thành phần chính của muối ăn là
NaCl.
CaCO3.
BaCl2.
Mg(NO3)2.
Chất nào sau đây gọi là xút ăn da?
NaNO3.
NaHCO3.
Na2CO3.
NaOH.
Chất nào sau đây là muối axit?
CuSO4.
Na2CO3.
NaH2PO4.
NaNO3.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
Ba(OH)2.
Na2CO3.
K2SO4.
Ca(NO3)2.
Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch
NaCl.
KCl.
CaCl2.
NaNO3.
Oxit nhôm không có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
Dễ tan trong nước.
Có nhiệt độ nóng chảy cao.
Là oxit lưỡng tính.
Dùng để điều chế nhôm.
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan được Al(OH)3?
NaNO3.
KCl.
MgCl2.
NaOH.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?
HCl.
KNO3.
MgCl2.
NaCl.
Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH loãng?
Al(OH)3.
Cu(OH)2.
Fe(OH)2.
Mg(OH)2.
Các dung dịch nào sau đây đều tác dụng với Al2O3?
Na2SO4, HNO3.
NaCl, NaOH.
HNO3, KNO3.
HCl, NaOH.
Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch
HCl.
Na2SO4.
NaOH.
HNO3.
Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
Mg, K, Na.
Zn, Al2O3, Al.
Mg, Al2O3, Al.
Fe, Al2O3, Mg.
Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần không tan Z gồm
MgO, Fe, Cu.
Mg, Fe, Cu.
MgO, Fe3O4, Cu.
Mg, Al, Fe, Cu.
Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
chỉ có kết tủa keo trắng.
có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
không có kết tủa, có khí bay lên.
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
1
2
3
4
Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là
NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2.
NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3.
NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2.
Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.
Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?
Ca(HCO3)2.
Na2SO4.
CaCl2.
NaCl.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO.
Ca(NO3)2.
CaCl2.
CaSO4.
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn CaCO3 bám vào ấm đun nước?
Muối ăn.
Cồn.
Nước vôi trong.
Giấm ăn.
Chất nào sau đây làm mềm được nước có tính cứng vĩnh cữu?
NaCl.
NaNO3.
Na2CO3.
Na2SO4.
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
CaSO4, MgCl2.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
