NEW
Font size
WorksheetsTin Học
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
Khẳng định sau đây đúng cơ sở dữ liệu là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau chứa thông tin của một tổ chức nào đó được lưu trữ trên ..... để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của....
Thiết bị nhớ nhiều người
Thiết bị nhớ một người
Câu 2. Vai trò của CSDL trong cuộc sống?
A. Giải quyết các bài toán quản lý
B. Giải các bài toán tính toán thông thường
Câu 3. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng để
A. tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
B. tạo các trò chơi trắc nghiệm về CSDL
Câu 4. Chọn câu trả lời đúng nhất khi nói về chức năng của hệ quản trị cơ sở dữ liệu?
A. Cung cấp môi trường tạo lập CSDL
B. Cung cấp môi trường tạo lập, cập nhật và khai thác dữ liệu, công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập CSDL
Câu 5. Người nào sau đây có vai trò trong vấn đề tìm kiếm thông tin sử dụng CSDL?
A. Người lập trình ứng dụng
B. Người dùng
Câu 6. Hãy chỉ ra chức năng chính của Microsoft Access?
B. Sao lưu dữ liệu
A. Tạo lập CSDL
Câu 7. Có bao nhiêu chế độ làm việc với các đối tượng trong Access?
D. 2
A. 1
Câu 8. Để tạo một CSDL mới ta chọn nút lệnh?
A. Blank database
B. Database
Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng?
Mỗi bản ghi (Record) là
A. một hàng của bảng gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể cần quản lý
B. một cột của bảng thể hiện một thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Câu 10. Sau khi chọn một trường để chỉ định là khóa chính, ta thực hiện thao tác nào sau đây?
A. Edit → Primary key
B. Nháy nút
Câu 11. Trong Access, muốn cập nhật dữ liệu cho bảng ta thực hiện trong chế độ?
B. Trang dữ liệu
A. Thiết kế
Câu 12. Trong Access, để bổ sung thêm một trường mới ta thực hiện trong chế độ?
A. Thiết kế
B. Trang dữ liệu
Câu 13. Để tạo ra trường tổng tiền bằng công thức DGia*SL thì biểu thức trong Access là?
B. Ttien:[DGia]*[SL]
A. Ttien=[DGia]*[SL]
Câu 14. Kết quả khi thực hiện mẫu hỏi là?
A. Bảng
B. Biểu mẫu
Câu 15. Nguồn dữ liệu đưa vào báo cáo là?
C. Bảng/ mẫu hỏi
B. Mẫu hỏi
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng?
Báo cáo thường để dùng:
A. Tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng
B. Sắp xếp các bản ghi
Câu 17. Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?
D. Tệp văn bản
C. Bảng dữ liệu Khách Hàng
Câu 18. Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?
A. Một bảng điểm của học sinh
B. Một văn bản hành chính trong trường học
Câu 19. Các phần mềm dưới đây, đâu là Hệ QT CSDL?
A. SQL Server
B. Translate
Câu 20. Xét công tác quản lí hồ sơ. Trong số các công việc sau, việc nào thuộc nhóm thao tác cập nhật hồ sơ?
A. Xóa một hồ sơ
B. Thống kê và lập báo cáo
Câu 21. Nhiệm vụ nào dưới đây KHÔNG thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?
B. Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)
A. Duy trì tính nhất quán của CSDL
Câu 22. Trong một CSDL có nhiều hơn 1 bảng ta nên thực hiện thao tác…trước khi cập nhật dữ liệu để đảm bảo tính nhất quán về mặt dữ liệu?
A. Tạo liên kết giữa các bảng
B. Lưu cấu trúc hồ sơ
Câu 23. Khi không còn quản lý thông tin hồ sơ của một học sinh, cần thực hiện chức năng nào của Access?
C. Xoá hồ sơ
B. Sửa chữa hồ sơ
Câu 24. Chọn phát biểu ĐÚNG khi nói về trường?
C. Kiểu dữ liệu (Data Type) là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường.
B. Bản ghi (record) là cột của bảng, gồm dữ liệu của các thuộc tính của một chủ thể được quản lý.
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng?
Khi tạo liên kết giữa các bảng:
A. Để tổng hợp thông tin từ nhiều bảng khác nhau
C. Đảm bảo được dữ liệu được đồng bộ.
B. Kết xuất thông tin
Câu 26. Để thuận tiện cho việc cập nhật dữ liệu vào cho bảng ta sử dụng đối tượng
C. Biểu mẫu
B. Báo cáo
Câu 27. Trong truy vấn dữ liệu từ bảng học sinh, trong hàng mô tả điều kiện Criteria như sau:
A. Cột [GT] = “nam”, cột [Tin] >= 8.0
B. Cột [GT] = “nam”, cột [Tin] >= 9.0
Câu 28. Khi tạo báo cáo cho bảng học sinh, công việc nào sau đây có thể thực hiện?
C. Hiển thị tên của một học sinh, cùng với điểm trung bình của học sinh đó
A. Thay đổi cấu trúc bảng học sinh
Câu 29: Sau khi thực hiện việc tìm kiếm thông tin trong 1 tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là đúng?
D. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi.
C. Những hồ sơ tìm được sẽ không còn tệp vì người ta đã lấy thông tin ra.
Câu 30: Xét tệp lưu trữ hồ sơ học bạ của học sinh, trong đó lưu trữ điểm tổng kết của các môn Văn , Toán, Sinh, Sử, địa. Những việc nào sau đây không thuộc loại tìm kiếm?
A. Tìm học sinh có điểm trung bình sáu môn cao nhất
B. Tìm học sinh có điểm tổng kết môn Toán thấp nhất.
Câu 31: Hệ quản trị CSDL là:
B. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
A. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 32 Thành phần nào dưới đây không thuộc CSDL.
B. Dữ liệu không được lưu trong các bản ghi.
A. Dữ liệu lưu trong các bản ghi.
Câu 33. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
D. Nhập, sửa, xóa dữ liệu, cập nhật dữ liệu
C. Phục hồi các lỗi dữ liệu từ các lỗi hệ thống.
Câu 34. Các thành phần của hệ CSDL gồm:
D. Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL
C. Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng
Câu 35. Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây không cần phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp.
A. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất
B. Tìm học sinh có điểm trung bình trên 6.
Câu 36. Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
B. Được
A. Không được
Câu 37: MDB viết tắt bởi
C. Microsoft Access DataBase
A. Không có câu nào đúng
Câu 38. Thoát khỏi Access ta chọn dãy lệnh nào
A. File - Exit
B. File - Finish
Câu 39: Khẳng định nào sau đây là đúng?
B. Người quản trị CSDL phải hiểu biết sâu sắc và có kĩ năng tốt trong các lĩnh vực CSDL, hệ QT CSDL và môi trường hệ thống
A. Trong khi thiết kế CSDL không cần hệ QT CSDL để triển khai.
Câu 40: Ngôn ngữ CSDL được dùng phổ biến nhất là
C. SQL
A. Pascal
Câu 41: Để tạo lập hồ sơ không cần thực hiện công việc nào trong các công việc sau đây?
B. Xác định chủ thề cần quản lí.
A. Xác định phương tiện, phương pháp và cách thức quản lí.
Câu 42: Trong CSDL quản lý học sinh, khi một học sinh chuyển trường thì ta cần thực hiện thao tác nào?
B. Cập nhật hồ sơ
A. Khai thác hồ sơ
Câu 43: Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create ( 2) Chọn File -> New (3) Nhập tên cơ sở dữ liệu (4) Chọn Blank Database
C. (1) > (3) > (4) > (2)
D. (2) > (4) >(3) > (1)
Câu 44: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL?
D. Tất cả đều đúng
C. Quản lý học sinh trong nhà trường
Câu 45: Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Với việc trả lời câu hỏi: “Hồ sơ quản lí ai, quản lí cái gì?” sẽ giúp chúng ta xác định được…………
A. Cấu trúc hồ sơ
B. Chủ thể quản lí
Câu 46: Trong giờ học môn Tin học 12, thầy giáo yêu cầu hai nhóm học sinh xác định cấu trúc hồ sơ cho hồ sơ quản lí sách giáo khoa (Tất cả các bộ môn) của khối 12. Theo em cấu trúc hồ sơ của hai nhóm sẽ như thế nào?
C. Có thể giống hoặc khác nhau tùy vào cách xác định của từng nhóm
B. Bắt buộc phải khác nhau do đây là hai nhóm làm bài độc lập với nhau.
Câu 47: Một trường THPT đã ứng dụng CNTT trong việc quản lí hồ sơ học sinh của trường mình bằng cách xây dựng một CSDL phù hợp. Nhưng trong quá trình khai thác CSDL đó, giáo viên của trường phát hiện ra rằng: “Một giáo viên bất kỳ có thể xem và sửa điểm của tất cả các học sinh ở tất cả các khối lớp.”. Để đảm bảo tính chính xác, khách quan trong việc đánh giá kết quả học tập của học sinh, nhà trường cần khắc phục sự cố trên. Theo em ai sẽ có vai trò chính trong việc khắc phục sự cố đó.
A. Người quản trị CSDL.
B. Thầy hiệu trưởng
Câu 48: Đâu là việc phải làm trong bước thiết kế CSDL
C. Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí
B. Phân tích các chức năng cần có của hệ thống
Câu 49: Trong kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 vừa qua, cả nước ta có khoảng một triệu thí sinh tham. Để thuận tiện cho công tác quản lí chung bộ GD – ĐT đã xây dựng CSDL để lưu các thông tin đăng kí dự thi của thí sinh. Theo em thao tác nào sau đây giúp chúng ta xác định được thí sinh có điểm thi môn Toán cao nhất một cách nhanh nhất.
D. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều giảm dần của điểm thi môn Toán
C. Sắp xếp hồ sơ trong CSDL theo chiều tăng dần của điểm thi môn Toán
Câu 50: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL là:
A. CSDL là dữ liệu máy tính, hệ QTCSDL là phần mềm máy tính
B. CSDL là phần mềm máy tính, hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính
Câu 51: Điểm giống nhau giữa CSDL và hệ QTCSDL là:
B. Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính
A. Đều lưu ở bộ nhớ trong của máy tính
Câu 52: Để khai báo cấu trúc dữ liệu, hệ QTCSDL cung cấp:
A. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
C. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
Câu 53: Đầu năm học 2017 – 2018 bạn Cúc chưa phải là đoàn viên nên trong hồ sơ ở mục Đoàn viên cô giáo ghi là “Không”. Vừa qua do có thành tích đột xuất nên Cúc đã được Đoàn trường kết nạp vào Đoàn TNCS HCM. Theo em cô giáo phải thực hiện thao tác nào sau đây để trong hồ sơ của bạn Cúc từ không là đoàn viên trở thành là đoàn viên.
A. Thêm thông tin vào hồ sơ của bạn Cúc
B. Sửa thông tin trong hồ sơ của bạn Cúc
Câu 54: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Các hồ sơ được sắp xếp giảm dần theo điểm trung bình của học sinh. Việc nào dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
B. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất.
A. Tính và so sánh điểm trung bình của các bạn học sinh nam và điểm trung bình của các bạn học sinh nữ trong lớp.
Câu 55: Các hệ QTCSDL phát triển theo hướng: (chọn phương án chính xác nhất)
D. Đáp ứng các đòi hỏi ngày càng cao của người dùng
C. Đáp ứng lượng thông tin ngày càng nhiều
Câu 56: Các đối tượng cơ bản trong Access là:
C. Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo
B. Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Câu 57: Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
D. Report
A. Table
Iu teo hem
Rất iu
Iu
Iu nhiều lắm
Vẫn phải iu
