Font size
WorksheetsHaving a laugh
Total questions: 54
Worksheet time: 18mins
Những phát hiện của các nhà khoa học tâm lý
= The ... of psychological scientists
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Tầm quan trọng của sự hài hước
= The importance of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Cười và mỉm cười để đáp lại những sự kích thích
= To laugh and smile in response to ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Tiếng cười có mặt khắp (phổ quát) mọi nền văn hóa của con người
= Laughter is ... across all human cultures
(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")
(a)
Giống như những cảm xúc và biểu cảm khác của con người
= Like other human emotions and ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Khoa học thần kinh về việc nhận thức xã hội
= The neuroscience of social ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Các lý thuyết tập trung vào sự tiến hóa của tiếng cười
= Theories focusing on the evolution of ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")
(a)
Các chương trình hài kịch truyền hình
= TV ... shows
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những tiếng cười khó đoán của những khán giả trực tiếp
= The unpredictable laughter of ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "l" & "a")
(a)
Một nhóm đã được cấu thành bởi hơn 30 nhà khoa học tâm lý, nhân chủng học và sinh học
= A team was ... ... ... more than 30 psychological scientists, anthropologists, and biologists
(3 từ bắt đầu bằng chữ "m", "u" & "o")
(a)
Phát những bản ghi âm này
= To play these ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Các bộ lạc bản địa ở New Guinea
= ... tribes in New Guinea
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Các cư dân thành phố ở Ấn Độ và châu Âu
= ... in India and Europe
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trung bình, kết quả rất nhất quán
= On average, the results were remarkably ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Trên toàn thế giới, những dự đoán của mọi người chính xác khoảng 60%.
= Worldwide, people’s ... were correct approximately 60% of the time.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")
(a)
Những mật mã cho hệ thống phân cấp xã hội phức tạp của con người
= ... to complex human social hierarchies
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Những mật mã cho những hệ thống phân cấp xã hội phức tạp của con người
= Codes to complex human social ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Những cá nhân có địa vị cao
= High-... individuals
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những đánh giá của người lạ về địa vị xã hội của một cá nhân
= The strangers’ ... of an individual’s social status
(1 từ bắt đầu bằng chữ "j")
(a)
Tính chất thống trị hoặc phục tùng của tiếng cười của họ
= The ... or submissive quality of their laughter
(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")
(a)
48 nam sinh viên đại học được phân/chỉ định ngẫu nhiên vào nhóm 4 người
= 48 male college students were randomly ... to groups of four
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Mỗi nhóm được cấu thành bởi hai thành viên có địa vị thấp
= Each group was ... ... two low-status members
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")
(a)
Nhóm tình huynh đệ/anh chị em đại học của họ
= Each group was ... ... two low-status members
(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "o")
(a)
Học sinh lớn tuổi hơn lần lượt bị những người khác trêu chọc
= Older students ... ... at being teased by the others
(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "t")
(a)
Học sinh lớn tuổi hơn lần lượt bị những người khác trêu chọc
= Older students take turns at being ... by the others
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Việc sử dụng những biệt danh mang tính xúc phạm nhẹ
= The use of mildly ... nicknames
(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")
(a)
Tiếng cười thống trị có cao độ cao hơn
= Dominant laughter was higher in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Tiếng cười thống trị có âm sắc đa dạng hơn
= Dominant laughter was more variable in ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Khi bối cảnh/ngữ cảnh cho phép
= When the ... allows
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Một nghiên cứu khác dựa trên một giả thuyết rằng
= Another study was based on the ... that
(1 từ bắt đầu bằng chữ "h")
(a)
Cung cấp thời gian nghỉ ngơi/việc nghỉ ngơi sau những tình huống tẻ nhạt ở nơi làm việc
= To provide a ... from tedious situations in the workplace
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Cung cấp thời gian nghỉ ngơi/việc nghỉ ngơi sau những tình huống tẻ nhạt ở nơi làm việc
= To provide a respite from ... situations in the workplace
(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")
(a)
Có thể tạo điều kiện cho việc bổ sung/việc phục hồi nguồn lực tinh thần
= Might facilitate the .../recovery of mental resources
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Một thí nghiệm về nhận thức
= An experiment on ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Một đoạn video gợi lên sự hài hước, vui vẻ hoặc cảm xúc trung tính
= A video clip ... either humour, contentment, or neutral feelings
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Hoàn thành một nhiệm vụ đòi hỏi sự kiên trì
= To complete a task requiring ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Dựa trên những hồ sơ được cung cấp
= Based on provided ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")
(a)
Thực hiện 10 đánh giá đúng liên tiếp sẽ dẫn đến chiến thắng
= To make 10 correct assessments ... ... ... would lead to a win
(3 từ bắt đầu bằng chữ "i", "a", & "r")
(a)
Để đạt được 10 câu trả lời đúng liên tiếp
= To achieve 10 ... correct answers
(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")
(a)
Cheng và Wang sau đó đã lặp lại những kết quả này trong nghiên cứu thứ hai
= Cheng and Wang then ... these results in a second study
(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")
(a)
Câu hỏi phép tính nhân dài
= Long ... questions
(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")
(a)
Sự hài hước không chỉ thú vị mà quan trọng hơn là tiếp thêm sinh lực
= Humour is not only enjoyable but more importantly, ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Tầm quan trọng của việc tận hưởng sự hài hước trong môi trường nhóm
= The importance of enjoying humour in a group ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Anh ấy muốn các chương trình của mình thu hút khán giả ở mọi tầng lớp xã hội
= He wanted his shows to ... ... audiences across the social spectrum
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "t")
(a)
Anh ấy muốn các chương trình của mình thu hút khán giả ở mọi tầng lớp xã hội
= He wanted his shows to appeal to audiences across the ... ...
(2 từ bắt đầu bằng chữ "s" & "s")
(a)
Một phòng thu
= A ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Số lượng các ngành học thuật khác nhau có liên quan
= The number of different ... ... involved
(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "d")
(a)
Những người tham gia đã trao đổi vai trò.
= Participants ... roles.
(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")
(a)
Kết luận của Cheng và Wang phù hợp với những quan điểm đã được thiết lập
= Cheng and Wang’s conclusions were in line with established ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "n")
(a)
Một nhiệm vụ gây khó chịu có chủ ý để làm
= A deliberately ... task to do
(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")
(a)
Giảm bớt lo lắng
= To reduce ...
(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")
(a)
Có tác dụng kích thích cơ thể và tâm trí
= To have a ... effect on the body and mind
(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")
(a)
Những từ nào có nghĩa là "hài hước / gây cười / buồn cười"
funny
amusing
relaxing
humorous
Những từ nào có nghĩa là "mang tính thư giãn / giảm stress"
soothing
amusing
relaxing
alleviating
