NEW
Font size
Worksheetscông dân
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Câu 1. Sự tác động của con người vào tự nhiên, biến đổi các yếu tố của tự nhiên để tạo ra các sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình gọi là
Asức lao động.
B. sản xuất của cải vật chất
Câu 2. Toàn bộ những năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào quá trình sản xuất gọi l
lao động.
sức lao động
Câu 3. Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người gọi là
đối tượng lao động
lao động.
Câu 4. Những yếu tố của tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người gọi là
tư liệu lao động
đối tượng lao động.
Câu 5. Hàng hóa có hai thuộc tính l
giá trị và giá trị trao đổi.
giá trị và giá trị sử dụng.
Câu 6. Thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán mà ở đó các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định … hàng hóa.
A. giá trị và giá trị sử dụng
. giá cả và số lượng
Câu 7. Giá trị hàng hóa là … của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.
lao động đặc biệt
B. lao động xã hội
Câu 8. Sản xuất và lưu thông hàng hóa phải dựa trên cơ sở … để sản xuất ra hàng hóa.
. thời gian lao động cá biệt.
thời gian lao động xã hội cần thiết
cCâu 9. Sự phân phối lại các yếu tố tư liệu sản xuất và sức lao động từ ngành sản xuất này sang ngành sản xuất khác là do tác động nào của quy luật giá trị
Năng suất lao động tăn
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa.
Câu 10. “Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận”. Yếu tố nào dưới đây không thể hiện trong khái niệm trên
Tính chất của cạnh tranh.
Mức độ cạnh tranh.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
Giành ưu thế về khoa học, công nghệ.
Giành quyền sở hữu nhiều đất đai màu mỡ.
Câu 12. Cầu là khối lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với
. giá cả và chi phí xác định.
giá cả và thu nhập xác định
Câu 13. Cung là khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định, tương ứng với
..mức giá cả, khả năng sản xuất và thu nhập xác định.
mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác địn
Câu 14. Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của quan hệ cung – cầu?
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
Cung – cầu ảnh hưởng đến giá trị hàng hóa.
Câu 15. Nội dung nào sau đây thể hiện của “cung – cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường”?
Cung giảm – Giá cả tăng – Cầu giả
Cung > Cầu – Giá cả < Giá trị
Câu 16. Quá trình chuyển đổi căn bản, toàn diện các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí gọi là
D. số hóa
B. công nghiệp hóa.
Câu 17. Quá trình chuyển từ lao động thủ công lên lao động cơ khí gắn liền vớ
cuộc cách mạng công nghệ kỹ thuật số
B. cuộc cách mạng kĩ thuật đầu tiên
Câu 18. Quá trình chuyển từ lao động cơ khí lên lao động dựa trên công cụ tự động hóa gắn liền với
cuộc cách mạng kĩ thuật đầu tiên.
cách mạng khoa học – kĩ thuật lần thứ hai
Câu 19. Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến, hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và quản lý kinh tế - xã hội gọi là
. tự động hóa.
hiện đại hóa.
Câu 20. Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta yêu cầu xây dựng cơ cấu kinh tế phải đảm bảo tính
hợp lí, hợp pháp, hiệu quả.
hợp lí, hiện đại, hiệu quả.
Câu 21. Quan hệ sản xuất chủ đạo của nền kinh tế quốc dân khi tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta được xác định là
quan hệ sản xuất phong kiến.
quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩ
Câu 22. Yêu cầu của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta là đi đôi với chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phải chuyển dịch cơ cấu lao động theo hướn
kinh tế thị trường.
. kinh tế tri thức.
Câu 23. Cơ cấu kinh tế nước ta hướng đến để xây dựng trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa là
D. công nghiệp hiện đại và dịch vụ.
. công, nông nghiệp và dịch vụ hiện đại.
Câu 24. Căn cứ trực tiếp để xác định thành phần kinh tế là
hình thức tổ chức bộ máy quản lý.
. hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.
Câu 25. Thành phần kinh tế là kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một
hình thức sản xuất kinh doanh nhất định
hình thức sở hữu tư liệu sản xuất nhất địn
Câu 26. Sự tồn tại của nền kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là thể hiện tính
táo bạo trong tư duy kinh tế.
tất yếu khách quan.
Câu 27. Hợp tác xã là loại hình kinh tế thuộc thành phần kinh tế nào
Kinh tế tư nhân.
Kinh tế tập thể
Câu 28. Công ty cổ phần là loại hình kinh tế thuộc thành phần kinh tế nào
Kinh tế tư nhân.
Kinh tế tập thể.
Câu 29. Công ty trách nhiệm hữu hạn là loại hình kinh tế thuộc thành phần kinh tế nào
Kinh tế tư nhân.
Kinh tế tập thể.
Câu 30. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở nước ta?
Có nhà nước quân chủ lập hiến duy trì địa vị của vua
Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
Câu 31. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của chủ nghĩa xã hội ở nước ta
Do nhân dân làm chủ.
. Nền giáo dục truyền thống, lấy khoa cử làm gốc tuyển chọn nhân tài.
Câu 32. Trong lịch sử hình thành và phát triển, nước ta không trải qua chế độ xã hội nào
Cộng sản nguyên thủy.
Tư bản chủ nghĩa.
Câu 33. Hình thức xây dựng chủ nghĩa xã hội ở nước ta được xác định là
. quá độ trực tiếp
. quá độ gián tiếp.
Câu 35. Một trong những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội ở nước ta l
. Sở hữu nhiều di sản văn hóa vật thể và phi vật thể của nhân loạ
Nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 1. Yếu tố nào sau đây không góp phần trực tiếp vào sự phát triển kinh tế
. Tăng trưởng kinh tế.
Gia tăng dân số
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của phát triển kinh tế đối với xã hội?
Đảm bảo hạnh phúc gia đình.
Tăng thu nhập quốc dân và phúc lợi xã hội
Câu 3. Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành nên hàng hóa
Thông qua trao đổi – mua bán.
Tự sản xuất và tự tiêu dùng.
Câu 4. Để xác định giá trị hàng hóa trong sản xuất và lưu thông, người ta căn cứ vào
thời gian lao động xã hội cá biệ
thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 5. Tiền tệ dùng để xác định giá cả của hàng hóa trên thị trường là đang thực hiện chức năng
phương tiện thanh toán
thước đo giá trị.
Câu 6. Công thức H-T-H thể hiện chức năng nào của tiền tệ
. Phương tiện thanh toán
D. Phương tiện lưu thông.
Câu 7. Chức năng nào sau đây không phải của thị trường?
Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng.
. Thước đo giá trị.
Câu 8. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về biểu hiện của quy luật giá trị trong sản xuất hàng hóa?
Tổng giá cả hàng hóa sau khi bán phải bằng tổng giá trị hàng hóa tạo ra trong sản xuất.
Đảm bảo thời gian lao động cá biệt phù hợp với thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 9. Là công dân, chúng ta không thể vận dụng quy luật giá trị theo góc độ nào dưới đây?
Điều chỉnh cơ cấu sản xuất cho phù hợp với tiêu dùng.
Thực hiện chế độ một giá, một thị trường thống nhất cả nước
Câu 10. Về mặt tích cực, cạnh tranh được xem là … của sản xuất và lưu thông hàng hóa.
phương thức tồn tại
động lực kinh tế
Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa là
do có ít chủ thể kinh tế tham gia.
do có nhiều chủ thể kinh tế tham gia.
Câu 12. Biến động nào dưới đây không ảnh hưởng đến mối quan hệ giữa cung và cầu?
Cung tăng.
Cầu giảm.
Câu 13. Trên thị trường, nếu cung đột ngột giảm sẽ dẫn đến biến động như thế nào?
Giá trị hàng hóa tăng
. Giá cả tăng.
Câu 14. Trên thị trường, khi cung vượt cầu sẽ dẫn đến tình trạng gì
Hàng hóa đa dạng hơn về mẫu mã.
Hàng hóa thừa, giá cả giảm
Câu 15. Biến động nào dưới đây sẽ khiến cho giá cả thị trường tăng
Cầu giảm.
. Cung giảm.
Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phải là nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.
B. Chi phối nền kinh tế khu vực.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không thể hiện tác dụng của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta?
Tạo cơ sở vật chất – kĩ thuật cho nền kinh tế độc lập tự chủ
. Tạo ra nhiều phúc lợi xã hội hơn so với các nước tư bản chủ nghĩa
Câu 18. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên nhân nước ta tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
Do yêu cầu rút ngắn khoảng cách tụt hậu về kinh tế so với các nước.
Do yêu cầu phải đối trọng về kinh tế so với các nước tư bản chủ nghĩa.
Câu 19. Các nội dung công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta có mối quan hệ mật thiết với nhau, thực chất của mối quan hệ này là quan hệ biện chứng giữa
Đối tượng lao động và tư liệu lao động
Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
Câu 20. Vì sao trong thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội, nước ta phải thực hiện nền kinh tế nhiều thành phần?
Vì nước ta muốn tận dụng nguồn lực kinh tế từ các thành phần kinh tế khác nhau.
. Vì trình độ của lực lượng sản xuất chưa đồng đều, vẫn tồn tại thành phần kinh tế cũ.
Câu 21. Trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo, nắm giữ các vị trí, lĩnh vực then chốt của nền kinh tế?
. Kinh tế tư nhân.
Kinh tế nhà nước.
Câu 22. Trong nền kinh tế nhiều thành phần ở nước ta hiện nay, thành phần nào được coi là động lực kinh tế quan trọng, cần tạo mọi điều kiện để phát triển?
. Kinh tế tập thể.
Kinh tế tư nhân.
Câu 23. Chủ trương “hòa nhập nhưng không hòa tan” thể hiện đặc trưng nào của chủ nghĩa xã hội ở nước ta
C. Có nền kinh tế phát triển cao dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại.
Nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc.
Câu 24. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, có mấy con đường đi lên chủ nghĩa xã hội dành cho tất cả các dân tộc trên thế giới?
Một.
B. Hai.
Câu 25. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, tất cả các dân tộc trên thế giới dù sớm hay muộn cũng sẽ tiến lên chế độ xã hội nào?
Cộng sản nguyên thủy.
C. Tư bản chủ nghĩa.
D. Xã hội chủ nghĩa.
