WorksheetsKT môn Địa lí
Total questions: 42
Worksheet time: 21mins
Thời gian trái đất chuyển động quanh mặt trời là bao nhiêu?
365 ngày 6 giờ
365 ngày 7 giờ
365 ngày 5 giờ
366 ngày
hướng quay của trái đất là từ ..... sang .... . ( hãy điền vào chỗ chấm )
bắc sang nam
đông sang tây
tây sang đông
nam sang bắc
việt nam ở khu vực múi giờ số mấy ?
số 6
số 8
số 7
số 9
trục trái đất nghiêng 66033' đúng hay không?
đúng
sai
vì sao trái đất có hiện tượng luân phiên ngày đêm ?
do trái đất nghiêng
do trái đất hình cầu
do trái đất có không khí
do trái đất tự quay quanh trục
trục trái đất nối với 2 cực nào?
cực tây và cực đông
cực tây và cực nam
cực nam và cực đông
cực nam và cực bắc
Việt Nam ở múi giờ 7 và nhật bản ở múi giờ 9
Vậy giờ ở NB nhanh giờ ở VN bao nhiêu giờ ?
3 giờ
2 giờ
5 giờ
4 giờ
Sức ép của không khí lên bề mặt trái đất gọi là
Lớp vỏ khí
Gió
Khối khí
Khí áp
Dụng cụ để đo khí áp
Khí áp kế.
Vũ kế.
Nhiệt kế .
Thùng đo mưa
Không khí luôn luôn chuyển động từ:
Nơi áp thấp về nơi áp cao.
. Biển vào đất liền.
Nơi áp cao về nơi áp thấp.
Đất liền ra biển.
Nhiệt độ không khí cứ lên cao 100 mét thì nhiệt độ giảm:
60 c
0,6O c
1000 c
12O c
Ngoại lực là
lực sinh ra từ bên ngoài trái đất
lực sinh ra từ bên trong trái đất
lực sinh ra từ động đất
lực sinh ra từ sóng thần
Nửa cầu nam ngày 22/6 là ngày gì?
Lập đông
lập hạ
lập xuân
lập thu
Nhiệt độ cao nhất của Trái Đất tập trung ở
lớp lõi
lớp trung gian
lớp vỏ
thạch quyển
Núi có đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp là
núi trẻ
núi già
núi Bà Rá
núi cao
Muối mỏ, Apatit, đá vôi, kim cương... là khoáng sản
phi kim loại
kim loại đen
năng lượng
kim loại màu
Để nắm được đầy đủ ý nghĩa của các kí hiệu sử dụng trên bản đồ trước hết cần phải:
Đọc bảng ghi chú
Đọc tên bản đồ
Đọc tỉ lệ bản đồ
đọc tên các địa danh trên bản đồ
Lúa được trồng nhiều nhất ở nước ta:
Núi và cao nguyên
Trung du
Đồng bằng
Ven biển
Trong không khí, thành phần Nito chiếm
72%.
74%.
76%.
78%.
Hơi nước trong khí quyển có vai trò quan trọng vì
ngăn cản những tia bức xạ có hại cho sinh vật và con người.
phản hồi những sóng vô tuyến điện từ mặt đất truyền lên.
nguồn gốc sinh ra các hiện tượng khí tượng như mây, mưa.
giữ nhiệt làm cho không khí Trái Đất luôn luôn nóng.
Trong các thành phần của không khí khí oxi chiếm bao nhiêu %
21%
78%
12%
1%
Không khí gồm có mấy tầng:
1
2
3
4
Theo thứ tự từ dưới lên trên các tầng của không khí gồm:
tầng đối lưu, bình lưu, các tầng cao của khí quyển
tầng bình lưu, tầng đối lưu, các tầng cao của khí quyển
các tầng cao của khí quyển, tầng bình lưu, tầng đối lưu
tầng đối lưu, các tầng cao của khí quyển, tầng bình lưu
Về mùa hạ, nhiệt độ không khí những vùng gần biển……. so với trong đất liền.
nóng hơn.
bằng.
mát hơn.
Sự khác biệt giữa nhiệt độ không khí khu vực gần hay xa biển đã sinh ra hau loại khí hậu là
lục địa và núi cao.
lục địa và đại dương.
đại dương và núi cao.
Càng lên các vùng vĩ độ cao nhiệt độ không khí
càng tăng.
càng giảm.
không đổi.
Nguyên nhân dẫn đến nhiệt độ không khí thay đổi theo độ cao là
diện tích bề mặt ở các vĩ độ thay đổi.
quy mô, mật độ dân số khác nhau ở các vĩ độ.
góc chiếu sáng Mặt Trời thay đổi theo từng vĩ độ.
Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến trên, em hãy cho biết:
Điểm A nằm trên kinh tuyến nào?
300Đ
300B
200Đ
200B
Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến trên, em hãy cho biết:
Điểm A nằm trên vĩ tuyến nào?
300Đ
300B
200Đ
200B
Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến trên, em hãy cho biết:
Điểm C nằm trên vĩ tuyến và kinh tuyến nào?
300B - 200T
200Đ và 300B
200B - 300T
200N - 300Đ
Dựa vào lưới kinh vĩ tuyến trên, em hãy cho biết:
Hướng từ A đến B là hướng nào?
Đông Bắc
Đông Nam
Tây Nam
Tây Bắc
Nơi tập trung nhiều than nhất ở nước ta là tỉnh
Lạng Sơn
Thái Nguyên
Quảng Ninh
Tuyên Quang
Các tầng cao của khí quyển có đặc điểm nào sau đây?
Nằm phía trên tầng đối lưu.
Các tầng không khí cực loãng.
Có lớp ô dôn hấp thụ tia tử ngoại.
Ảnh hưởng trực tiếp đến con người.
Khối khí lạnh hình thành ở vùng nào sau đây?
Vùng vĩ độ thấp.
Vùng vĩ độ cao
Biển và đại dương.
Đất liền và núi
Khối khí nóng hình thành ở?
Vùng vĩ độ thấp
Vùng vĩ độ cao
Trên biển và đại dương
Vùng đất liền
Đặc điểm chính của khối khí nóng là gì?
Nhiệt độ tương đối cao
Nhiệt độ tương đối thấp
Độ ẩm lớn
Tương đối khô
Khối khí lạnh được hình thành ở đâu?
Vùng vĩ độ thấp
Vùng vĩ độ cao
Trên biển và đại dương
Vùng đất liền
Đặc điểm chính của khối khí lạnh là gì?
Nhiệt độ tương đối thấp
Nhiệt độ tương đối cao
Độ ẩm lớn
Tương đối khô
Khối khí đại dương được hình thành ở đâu?
Vùng vĩ độ thấp
Vùng vĩ độ cao
Trên biển
Vùng đất liền
Đặc điểm chính của khối khí đại dương là gì?
Nhiệt độ tương đối thấp
Nhiệt độ tương đối cao
Độ ẩm lớn
Tương đối khô
Khối khí lục địa được hình thành ở đâu?
Vùng vĩ độ thấp
Vùng vĩ độ cao
Trên biển và đại dương
Vùng đất liền
Đặc điểm chính của khối khí lục địa là?
Nhiệt độ tương đối cao
Nhiệt độ tương đối thấp
Độ ẩm lớn
Tương đối khô
