wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC EDUCATION

Total questions: 55

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

ảnh hưởng của bố mẹ

(a)  

2.

học các thói quen bạo lực

(a)  

3.

sự nuôi dưỡng, nuôi dạy

(a)  

4.

trải qua bạo hành gia đình

(a)  

5.

bản tính bên trong

(a)  

6.

rối loạn cảm xúc

(a)  

7.

toàn diện

(a)  

8.

giúp lớp trẻ nuôi dưỡng những giá trị tốt đẹp về đạo đức và quan điểm về cuộc sống

(a)  

9.

hiểu sai, hiểu nhầm

(a)  

10.

đạt được các kỹ năng đọc viết và làm toán cơ bản

(a)  

11.

(thuộc về) lí thuyết

(a)  

12.

đại học

(a)  

13.

truyền đạt kiến thức

(a)  

14.

tiếp thu kiến thức và các kĩ năng

(a)  

15.

tri thức, (người trí thức), trí óc

(a)  

16.

thức đêm để học

(a)  

17.

chương trình giảng dạy

(a)  

18.

phương pháp học toàn diện

(a)  

19.

bộ môn, ngành học

(a)  

20.

thúc đẩy sự phát triển về thể chất, trí tuệ và cảm xúc ở học sinh

(a)  

21.

(a): hướng đến người học

(a)  

22.

trường học nhồi nhét

(a)  

23.

học vẹt

(a)  

24.

kết quả học tập

(a)  

25.

có tính tương tác

(a)  

26.

học sinh kém/dốt

(a)  

27.

đề cương, giáo trình

(a)  

28.

một phần không thể thiếu của

(a)  

29.

= to decide whether one source is better

or more reliable than another source

(a)  

30.

= to organize facts in support of an idea

(a)  

31.

= to absorb and understand it

(a)  

32.

tự học

(a)  

33.

học chỉ để thi

(a)  

34.

ăn cắp ý tưởng

(a)  

35.

mất tập trung

(a)  

36.

thiết bị học trực tuyến

(a)  

37.

trưởng thành

(a)  

38.

gánh nặng học hành và sự thiếu ngủ lẫn thiếu vận động

(a)  

39.

thanh thiếu niên, (ở độ tuổi thanh thiếu niên)

(a)  

40.

tinh thần đồng đội

(a)  

41.

Trường học là một xã hội thu nhỏ.

(a)  

42.

đạt được những giá trị cuộc sống

(a)  

43.

khuyến khích học sinh có tư duy phản biện và độc lập

(a)  

44.

các hoạt động ngoại khóa

(a)  

45.

các kĩ năng thực tiễn

(a)  

46.

trở thành những nhân viên có trình độ chuyên môn

(a)  

47.

kiếm sống

(a)  

48.

trở nên cạnh tranh trong thị trường lao động

(a)  

49.

(experts in) education and teaching

(a)  

50.

đóng góp cho sự phát triển của xã hội

(a)  

51.

tích lũy kinh nghiệm thực tế

(a)  

52.

có cái nhìn tốt hơn về tương lai nghề nghiệp

(a)  

53.

làm việc cật lực

(a)  

54.

làm việc tùy theo sức/tốc độ của người đó

(a)  

55.

hiểu/tiếp thu nhanh, sáng dạ

(a)