wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN LẦN 4 - 10

Total questions: 32

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Khẳng định nào sau đây luôn đúng?

a)

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố bằng điện tích hạt nhân.

b)

Số electron trong nguyên tử bằng số proton.

c)

Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.

d)

Số khối bằng tổng số proton và số electron.

2.

Cấu hình electron nào sau đây không đúng?

a)

1s22s22p4

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p73s2

d)

1s22s22p63s23p64s2

3.

Nguyên tử X có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p4. Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

4.

Số electron tối đa trong phân lớp f là

a)

14

b)

2

c)

10

d)

6

5.

Đồng vị của một nguyên tố hóa học được phân biệt với nhau bởi đại lượng nào sau đây?

a)

Số nơtron

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số proton

d)

Số lớp electron

6.

Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị là 147(98,89%) và 157N (1,11). Nguyên tử khối trung bình của Nitơ là

a)

14,01

b)

14,4

c)

14,7

d)

13,7

7.

Cho Hidro có ba đồng vị là 11H, 21H, 31H  và Clo có hai đồng vị 3517Cl, 3717Cl. Có bao nhiêu loại phân tử HCl được hình thành?

a)

2

b)

5

c)

6

d)

8

8.

Ký hiệu nào sau đây không đúng?

a)

3p

b)

4d

c)

2s

d)

3f

9.

Nguyên tử của một nguyên tố có 4 lớp electron. Electron thuộc lớp nào có mức năng lượng cao nhất?

a)

Lớp K

b)

Lớp M

c)

Lớp N

d)

Lớp L

10.

Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào

a)

sự bão hòa các lớp electron

b)

điện tích hạt nhân tăng dần

c)

mức năng lượng

d)

nguyên tử khối tăng dần

11.

Thứ tự mức năng lượng tăng dần từ thấp đến cao là

a)

1s2s2p3s3p3d4s

b)

1s2s2p3p3f

c)

1s2s2p3s3p4s

d)

1s2s4s2p

12.

Cho các nguyên tử sau: 2612X, 2411Y, 2412Z, 2413T. Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học là

a)

Y và Z

b)

X và Z

c)

Y và T

d)

X và T

13.

Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử nguyên tố X là 13. X có số proton là

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

14.

Cho Z có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p4. Z là

a)

phi kim

b)

kim loại

c)

khí hiếm

d)

kim loại hoặc phi kim

15.

Điều khẳng định nào sau đây không đúng ? Trong một nhóm A của bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, thì:

a)

Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần

b)

Tính phi kim của các nguyên tố tố giảm dần.

c)

Tính bazơ của các hiđroxit tương ứng tăng dần

d)

Độ âm điện của các nguyên tố tăng dần

16.

Nguyên tố hoá học  X thuộc chu kỳ 3 nhóm VA. Cấu hình electron của nguyên tử X là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p4

c)

1s22s22p63s23p2

d)

1s22s22p63s23p3

17.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì, có tổng số proton trong hai hạt nhân là 23, X và Y thuộc chu kì và các nhóm nào sau đây?

a)

Chu kì 2 và nhóm IIA và IIIA

b)

Chu kì 3 và nhóm IA và IIA

c)

Chu kì 2 và nhóm IIIA và IVA

d)

Chu kì 3 và nhóm IIA và IIIA

18.

Nguyên tố R trong hợp chất với hidro có dạng RH2 thì công thức ôxit cao nhất của R là:

   

a)

RO3.

b)

R2O3.  

c)

RO.

d)

RO2.

19.

Nguyên tố R là phi kim thuộc chu kỳ 3 của bảng tuần hoàn. R tạo được hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là RO3 .

Phần trăm về khối lượng của Oxi trong hợp chất oxit cao nhất là:

a)

40 %

b)

30 %

c)

70 %

d)

60 %

20.

Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ?

a)

IA và IIIA

b)

IIA

c)

IIIA

d)

IA và IIA

21.

Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử X là 3d8 4s2. Trong bảng tuần hoàn X nằm ở

a)

Chu kì 4, nhóm VIIIB

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 4, nhóm VIA

d)

Chu kì 4, nhóm VIB

22.

Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?

a)

Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron do đó số khối khác nhau.

b)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số hạt notron.

c)

Đồng vị là các nguyên tố có cùng số proton nhưng khác nhau về số notron.

d)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng vị trí trong bảng tuần hoàn.

23.

Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p1

Nguyên tử của nguyên tố Y có electron cuối cùng điền vào phân lớp 3p3

Số proton của X và Y lần lượt là

a)

13 và 15.

b)

13 và 14.

c)

12 và 15.

d)

12 và 14.

24.

Tổng số hạt trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt pronton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

a)

nguyên tố p.

b)

nguyên tố s.

c)

nguyên tố d.

d)

nguyên tố f.

25.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

a)

Lưu huỳnh (Z = 16).          

b)

Oxi (Z = 8).

c)

Flo (Z = 9).

d)

Clo (Z = 17).

26.

Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là

a)

1s22s22p63s23p63d64s2

b)

1s22s22p63s23p63d54s24p1

c)

1s22s22p63s23p64s23d8

d)

1s22s22p63s23p63d8

27.

Kim loại mạnh nhất nằm ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

a)

Cuối nhóm IA.

b)

Cuối nhóm VIIA.

c)

Đầu nhóm VIIA.

d)

Ở đầu nhóm IA.

28.

Những tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?

a)

Nguyên tử khối

b)

Số electron lớp ngoài cùng.

c)

Hóa trị cao nhất với oxi.

d)

Tính axit, bazo của các oxit và hidroxit.

29.

Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp các kim loại(Fe, Ca, Mg, Na, Al) vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít  (đktc). Khối lượng muối clorua thu được là

a)

55,5g .

b)

50g.

c)

35,5g .

d)

40 gam.

30.

Cho 4,6 gam Na vào 200ml nước. Tính C% của dd sau phản ứng?

a)

3,91%.

b)

9,31%.

c)

39,1%.

d)

19,3%.

31.

Để hòa tan hoàn toàn 9,6 g hỗn hợp Fe và Ca vào dung dịch axit sunfuric loãng dư, sau phản ứng thu đươc 4,48 lít H2 đktc. Khối lượng muối sunfat thu được là

a)

28,8g.

b)

29,1g.

c)

22,8g.

d)

21,7g.

32.

Đề hòa tan hoàn toàn 3,9 g hỗn hợp Mg và Al cần dùng 200 ml dung dịch HCl 2M. khối lượng của Mg là

a)

1,2gam.

b)

2,4gam. 

c)

7,2gam.

d)

2,1 gam.