wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK I - NH: 21-22

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ 1 tế bào ban đầu qua 2 lần phân chia có bao nhiêu tế bào con được hình thành?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

2.

Một nhóm gồm 2 tế bào qua 2 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?

a)

8

b)

16

c)

32

d)

64

3.

Một nhóm gồm 5 tế bào qua 3 lần phân chia tạo ra mấy tế bào con?

a)

8

b)

20

c)

32

d)

40

4.

Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?​

a)

Màng tế bào.

b)

Thành tế bào.

c)

Không bào trung tâm.

d)

Chất tế bào

5.

Vật chất di truyền nằm ở đâu trong tế bào?

a)

Nằm trong nhân hoặc vùng nhân.

b)

Nằm trong lục lạp.

c)

Đính trên màng tế bào.

d)

Nằm lơ lửng ngoài tế bào chất.

6.

Tế bào cơ sau đây có hình dạng như thế nào?

a)

Hình thoi.

b)

Hình sao.

c)

Hình cầu.

d)

Hình sợi.

7.

Chất ở thể nào thì dễ dàng lan truyền trong không gian theo mọi hướng?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể dẻo.

8.

Chất ở thể nào thì dễ bị nén?

a)

Thể rắn.

b)

Thể lỏng.

c)

Thể khí.

d)

Thể dẻo.

9.

Chọn phát biểu sai khi nói về chất.​

a)

Mỗi vật thể chỉ có một chất duy nhất.

b)

Một chất có thể có trong nhiều vật thể.

c)

Mọi vật thể đều được tạo thành từ chất.

d)

Ở đâu có vật thể, ở đó có chất.

10.

Tế bào trứng có hình dạng gì?

a)

hình cầu

b)

hình tròn

c)

hình đĩa

d)

hình thoi

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ 1 tế bào.

b)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

c)

Tế bào là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sinh vật.

d)

Tất cả các đáp án trên.

12.

Thành phần nào dưới đây không thuộc thành phần cấu tạo chính của tế bào?

a)

Màng tế bào

b)

Tế bào chất

c)

Thành tế bào

d)

Nhân/vùng nhân

13.

Quan sát tế bào nhân sơ và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Vùng nhân tế bào

d)

Ruột tế bào

14.

Quan sát tế bào trên và cho biết mũi tên đang chỉ vào thành phần nào của tế bào.

a)

Màng tế bào

b)

Chất tế bào

c)

Nhân tế bào

d)

Ruột tế bào

15.

Nhân/vùng nhân của tế bào có chức năng gì?

a)

Tham gia trao đối chất với môi trường

b)

Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

d)

Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào

16.

Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?

a)

Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.

b)

Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.

c)

Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.

d)

Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.

17.

Tế bào thần kinh có hình gì?

a)

Hình cầu

b)

Hình đĩa

c)

Hình bầu dục

d)

Hình sao

18.

Oxygen hóa rắn ở nhiệt độ 

a)

183oC.    

b)

218oC.    

c)

–183oC.   

d)

–218oC.

19.

Carbon dioxide trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Tham gia quá trình quang hợp của cây xanh.

d)

Tham gia quá trình tạo mây.

20.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

a)

Tham gia quá trình quang hợp của cây xanh.

b)

Hình thành sấm sét.

c)

Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng.

d)

Tham gia quá trình tạo mây.

21.

Khi ta bị đứt tay, vết thương được lành lại do

a)

Vi khuẩn có lợi trong cơ thể lấp đầy các vết thương.

b)

Các tế bào tăng lên về kích thước lấp đầy vết thương.

c)

Các tế bào bị tổn thương được thay thế bằng các tế bào mới.

d)

Tế bào máu đông lại chữa lành vết thương

22.

- Các em ôn tập kỹ đề cương cô đã soạn.

- Xem thêm bài 20: SỰ LỚN LÊN VÀ SINH SẢN CỦA TẾ BÀO

trong bài tập cô có đặt ra 3 câu hỏi về sự phân của tế bào.

- Đọc mục EM CÓ BIẾT sgk/72

CHÚC CÁC CON ĐẠT KẾT QUẢ CAO NHẤT TRONG KÌ THI CUỐI KÌ I.

4 lines