Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 9 HKI

Total questions: 42

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

−a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

2.

(−3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

3.

y=f(x)=x−1y=f\left(x\right)=\sqrt{x-1}  

Cho hàm số . Biến số x có thể có giá trị nào sau đây:

a)

x ≤\le  -1

b)

x≥1x\ge1  

c)

x≤1x\le1  

d)

x≥−1x\ge-1  

4.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

5.

−3xx2−1\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x≥3 vaˋ x≠−1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x≠1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x≥0 vaˋ x≠1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x≤0 vaˋ x<−1x\le0\ và\ x<-1  

6.

52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  biểu thức sau có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

7.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

8.

Biểu thức x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>−1x>-1  

b)

x≥−1x\ge-1  

c)

x∈Rx\in R  

d)

x≥0x\ge0  

9.

Tıˊnh 17−33.17+33coˊ ke^ˊt quả laˋTính\ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}có\ kết\ quả\ là  

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

10.

cho hai đường thẳng d: y = 2x +7 và d': y = ax + 5. Ta có d // d' khi d' có phương trình là

a)

y = 3x +5

b)

y= 5x +5

c)

y= -2x +5

d)

y = 2x +5

11.

Phương trình 4x - 3y = -1 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm:

a)

(1;-1)

b)

(-1;-1)

c)

(1;1)

d)

(-1;1)

12.

Đường thẳng y=0,5x-2 đi qua điểm có tọa độ:



a)

(0;1)

b)

(-2;0)

c)

(4;2)

d)

(2;-1)

13.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3 ≥ 113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 ≤113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

14.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2 = 3Tìm\ x,\ biết\ :\ x^2\ =\ 3  

a)

x=3

b)

x=3x=\sqrt{3}  

c)

x=−3x=-\sqrt{3}  

d)

x= 3 vaˋ x=−3x=\ \sqrt{3}\ và\ x=-\sqrt{3}  

15.

Tıˋm x kho^ng a^m, bie^ˊt : x=11Tìm\ x\ không\ âm,\ biết\ :\ \sqrt{x}=11  

a)

x=11x=\sqrt{11}  

b)

x=11x=11  

c)

x=121x=121  

d)

x=11x=\sqrt{\sqrt{11}}  

16.

Tính cạnh hình vuông biết diện tích hình vuông bằng diện tích hình chữ nhật có chiều dài =12.5m, chiều rộng =2m

a)

a=5

b)

a=6

c)

a=4

d)

a=7

17.

Tıˊnh: 49×121−25×225Tính:\ \sqrt{49}\times\sqrt{121}-\sqrt{25}\times\sqrt{225}  

a)

2

b)

-2

c)

5

d)

10

18.

Tıˋm x để ca˘n thức sau coˊ nghı~a: −3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x≤53x\le\frac{5}{3}  

b)

x≥53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0≤x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x≤530<x\le\frac{5}{3}  

19.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=∣−9∣Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

20.

Giảiphươngtrıˋnh: x2−7=0Giảiphươngtrình:\ x^2-7=0  

a)

x=7x=7  

b)

x=7x=\sqrt{7}  

c)

x=±7x=\pm\sqrt{7}  

d)

x=±7x=\pm7  

21.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

22.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

23.

Trong một tam giác vuông, độ dài cạnh huyền bằng

a)

độ dài cạnh góc vuông nhân với sin góc đối

b)

độ dài cạnh góc vuông nhân với cos góc kề

c)

độ dài cạnh góc vuông chia sin góc đối hoặc chia cos góc kề

d)

tổng độ dài hai cạnh góc vuông

24.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

25.

3−212+33\sqrt{3}-2\sqrt{12}+3\sqrt{3}  

a)

0

b)

3\sqrt{3}  

c)

- 2\sqrt{2}  

d)

32\frac{3}{2}  

26.

Căn bậc hai của 16 là:

a)

4

b)

-4

c)

256

d)

± 4

27.

Trong các câu sau, câu nào sai:

a)

(−19)2=19\sqrt{\left(-19\right)^2}=19

b)

(−19)2=−19\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

c)

−(−19)2=−19-\sqrt{\left(-19\right)^2}=-19

d)

192=19\sqrt{19^2}=19

28.

25+144\sqrt{25+144}  =?

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

29.

52+(−5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}   có kết quả là

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

30.

63−1\frac{6}{\sqrt{3}-1} =? 

a)

3

b)

3(3+1)3\left(\sqrt{3}+1\right)  

c)

2(3+1)2\left(\sqrt{3}+1\right)  

d)

3(3−1)3\left(\sqrt{3}-1\right)  

31.

Kết quả (6+5)2−120\left(\sqrt{6}+\sqrt{5}\right)^2-\sqrt{120}  bằng:

a)

21

b)

11611\sqrt{6}  

c)

11

d)

0

32.

326+223−432\frac{3}{2}\sqrt{6}+2\sqrt{\frac{2}{3}}-4\sqrt{\frac{3}{2}}  

a)

262\sqrt{6}  

b)

6\sqrt{6}  

c)

66\frac{\sqrt{6}}{6}  

d)

−66-\frac{\sqrt{6}}{6}  

33.

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm; AC = 4 cm. Độ dài đường cao AH là:

a)

5 cm

b)

2 cm

c)

2,6 cm

d)

2,4 cm

34.

Rút gọn biểu thức 

M = (a+b)2−(a−b)2ab\frac{\left(a+b\right)^2-\left(a-b\right)^2}{ab}

a)

−4-4  

b)

4

c)

2

d)

-2

35.

  (6−32−1+5−55−1):25−3\left(\frac{\sqrt{6}-\sqrt{3}}{\sqrt{2}-1}+\frac{5-\sqrt{5}}{\sqrt{5}-1}\right):\frac{2}{\sqrt{5}-\sqrt{3}}  =?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

1−2x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x ≤\le  2

b)

x ≥12\ge\frac{1}{2}  

c)

x ≤12\le\frac{1}{2}  

d)

x ≥2\ge2  

37.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 6cm, CH = 4cm, độ dài đoạn BH bằng

a)

1,5 cm.

b)

2 cm.

c)

9 cm.

d)

10 cm.

38.

(x−1)2=2\sqrt{\left(x-1\right)^2}=2  

Tìm x biết

a)

x=3x=3  

b)

x=−2x=-2  

c)

x=5x=5  

d)

x=3x=3  hoặc  x=−1x=-1  

39.

(1−2)2−2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1−221-2\sqrt{2}  

b)

22−12\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

40.

sin Q =?

a)

SRSQ\frac{SR}{SQ}  

b)

SRQR\frac{SR}{QR}  

c)

QRSR\frac{QR}{SR}  

d)

SQQR\frac{SQ}{QR}  

41.

  17−33.17+33 \ \ \sqrt{17-\sqrt{33}}.\sqrt{17+\sqrt{33}}\  =?

a)

±16\pm16  

b)

±256\pm256  

c)

256

d)

16

42.

Cho tam giác ABC vuông tại A có AC = 10 và góc C=30oC=30^o Độ dài BC =... 

a)

2033\frac{20\sqrt{3}}{3}  

b)

1433\frac{14\sqrt{3}}{3}  

c)

20320\sqrt{3}  

d)

1033\frac{10\sqrt{3}}{3}