wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập học kì 1 toán 9

Total questions: 104

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

2.

Cho hình vẽ sau. Hãy cho biết độ dài của cạnh EF

a)

25,73 cm

b)

5,6 cm

c)

28,39 cm

d)

13,24 cm

3.

Căn bậc hai số học của số a không âm là:

a)

số có bình phương bằng a

b)

a-\sqrt{a}

c)

a\sqrt{a}

d)

±a\pm\sqrt{a}

4.

(3)2\left(-3\right)^2  

Căn bậc hai số học của 

a)

3

b)

-3

c)

-81

d)

81

5.

a)

x1x\le-1

b)

x1x\ge-1

c)

x0x\ne0

d)

x1x\ne-1

6.

ca˘n bac ba cua 125 lacăn\ bac\ ba\ cua\ -125\ la  

a)

5

b)

-5

c)

±5\pm5  

d)

-25

7.

25+144\sqrt{25+144}  kết quả của phép tính

a)

17

b)

169

c)

13

d)

±13\pm13  

8.

3xx21\frac{\sqrt{-3x}}{x^2-1}  Biểu thức sau xác định khi và chỉ khi:
        

a)

x3 vaˋ x1x\ge3\ và\ x\ne-1  

b)

x<0 vaˋ x1x<0\ và\ x\ne1  

c)

x0 vaˋ x1x\ge0\ và\ x\ne1  

d)

x0 vaˋ x<1x\le0\ và\ x<-1  

9.

(12)22\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}-\sqrt{2}  có kết quả là

a)

1221-2\sqrt{2}  

b)

2212\sqrt{2}-1  

c)

1

d)

-1

10.

ne^ˊu a2=a thıˋnếu\ \sqrt{a^2}=-a\ thì  

a)

a0a\ge0  

b)

a=1a=1  

c)

a0a\le0  

d)

a=0

11.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

12.

Tıˊnh 0,1 .0,4   Tính\ -\sqrt{0,1\ }.\sqrt{0,4\ \ }\  Kết quả là ??

a)

0,2

b)

-0,2

c)

4100\frac{-4}{100}  

d)

4100\frac{4}{100}  

13.

Biu thc 2x1xaˊc định khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{-2}{x-1}}xác\ định\ khi  

a)

x>1

b)

x1x\ge1  

c)

x<1

d)

x0x\ne0  

14.

Ruˊt gn biu thc x+2x+1vi x0, ke^ˊt quả laˋRút\ gọn\ biểu\ thức\ \sqrt{x+2\sqrt{x}+1}với\ x\ge0,\ kết\ quả\ là  

a)

±(x+1)\pm\left(\sqrt{x}+1\right)  

b)

(x+1)-\left(\sqrt{x}+1\right)  

c)

x1\sqrt{x}-1  

d)

x+1\sqrt{x}+1  

15.

27:3\sqrt{27}:\sqrt{3}  

a)

7

b)

8

c)

3

d)

9

16.

So saˊnh  3 vaˋ 11So\ sánh\ \ 3\ và\ \sqrt{11}

a)

3  113\ \ge\ \sqrt{11}  

b)

3 113\ \le\sqrt{11}  

c)

3>113>\sqrt{11}  

d)

3<113<\sqrt{11}  

17.

Căn bậc hai của 6 là

a)

6\sqrt{6}

b)

- 6\sqrt{6}

c)

6, 6\sqrt{6},\ -\sqrt{6}

d)

3

18.

Tıˋm x, bie^ˊt : x<3Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x}<3  

a)

x < 9

b)

0x<90\le x<9  

c)

0<x90<x\le9  

d)

x <  3

19.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

20.

Tıˋm x để mo^~i ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 1+x2Tìm\ x\ để\ mỗi\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{1+x^2}  

a)

x>0

b)

x>1

c)

Với mọi x

d)

x=0

21.

Tıˋm x, bie^ˊt : x2=9Tìm\ x,\ biết\ :\ \sqrt{x^2}=\left|-9\right|  

a)

x=3

b)

x= -3 và x=3

c)

x=9 và x= -9

d)

x=-9

22.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

23.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0  

b)

37037^0  

c)

53053^0  

d)

51051^0  

24.

Cho hình vẽ, hãy cho biết số đo của góc B ?

a)

39039^0

b)

37037^0

c)

53053^0

d)

51051^0

25.

Cho hình vẽ, hãy cho biết chiều cao của cột đèn (làm tròn đến phần nguyên)

a)

5 m

b)

3 m

c)

11 m

d)

10 m

26.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

27.

12x\sqrt{1-2x}  xác định khi

a)

x \le  2

b)

x 12\ge\frac{1}{2}  

c)

x 12\le\frac{1}{2}  

d)

x 2\ge2  

28.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

29.

Dựa vào hình 1. Hãy chọn câu đúng nhất:

a)

BA2 = BC. CH

b)

BA2 = BC2 + AC2

c)

BA2 = BC.BH

d)

Cả 3 ý đều sai.

30.

Cho biết sin α\alpha  = 0,2495. Khi đó số đo của  xấp xỉ (làm tròn đến phút) là

a)

1402514^025'  

b)

  1403014^030'  

c)

15015^0  

d)

1402714^027'  

31.

Cho tam giác ABC vuông ở A. BC = 25cm; AC = 15cm, số đo của góc C xấp xỉ (làm tròn đến độ)

a)

52052^0

b)

51051^0

c)

50050^0

d)

53053^0

32.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH,  biết AH = 1cm; AC=3cmAC=\sqrt{3}cm  . Độ dài cạnh  BC bằng:

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

33.

Một cái thang dài 6m, được đặt tạo với mặt đất một góc 60060^0  . Vậy chân thang cách tường bao nhiêu mét

a)

3

b)

3,2

c)

7,8

d)

25

34.

Hai đường thẳng y = 3x + 2 và    

y = mx -3  (m \ne 0) cắt nhau khi và chỉ khi:  

a)

m = 3

b)

\ne  3

c)

\ne  2

d)

m = 2

35.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

36.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

37.

Nếu căn bậc hai số học của một số bằng 9 thì số đó là:

a)

3

b)

- 3

c)

81

d)

9

38.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

39.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

40.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

41.

A=7+x2+2x+2A=7+\sqrt{x^2+2x+2}  

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A là:

a)

9

b)

7

c)

8

d)

10

42.

F=1xy5(xy)2F=\frac{1}{x-y}\sqrt{5\left(x-y\right)^2}  

Với x < y. Giá trị biểu thức F là:

a)

F=5F=5  

b)

F=5(xy)F=\sqrt{5}\left(x-y\right)  

c)

F=5(xy)F=-\sqrt{5}\left(x-y\right)  

d)

F=5F=-\sqrt{5}  

43.

Trong các hàm số

y=2x+2, y = 4, y=5x+1, y=3+x, y=12xy=-2x+2,\ y\ =\ -4,\ y=5x+1,\ y=-3+x,\ y=\frac{1}{2}x  , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên  RR  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

44.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

45.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

46.

Hàm số nào sau đây đi qua 2 điểm A(1;2); B(0;1).A\left(1;2\right);\ B\left(0;-1\right).  

a)

y=x1y=x-1  

b)

y=x+1y=x+1  

c)

y=3x1y=3x-1  

d)

y=3x+1y=3x+1  

47.

Cho đường thẳng y = ax -5 qua điểm M(-1;1) , hệ số góc của đường thẳng là:

a)

4

b)

6

c)

-6

d)

-4

48.

Câu 10: Đồ thị hàm số y = -2x + 1 cắt đường thẳng nào sau đây tại một điểm trên trục tung ?

a)

y = - 2x + 1

b)

y = 2x - 1

c)

y = 3x + 2

d)

y = 3x + 1

49.

Câu 9: Đường thẳng y = mx - k + 1 trùng với đường thẳng y = 2x + 5 khi giá trị của m và k là ?

a)

m = 2, k = 4

b)

m = 2, k = -4

c)

m = -2, k = 4

d)

m = -2, k = -4

50.

Đường thẳng  y=3x2y=3x-2  vuông góc với đường thẳng nào sau đây?

a)

y=13x+3y=-\frac{1}{3}x+3  

b)

y=13x+2y=\frac{1}{3}x+2  

c)

y=3x5y=-3x-5  

d)

y=3x2y=3x-2  

51.

Hàm số y=2x1y=2x-1  có tung độ gốc là:

a)

2

b)

-1

c)

0

d)

1

52.

Hàm số y=32xy=3-2x  có hệ số góc là:

a)

3

b)

2

c)

-2

d)

1

53.

Đồ thị hàm số y=2x+3y=-2x+3  cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng:

a)

3

b)

2-2  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

32\frac{-3}{2}  

54.

Giá trị của m để hai đường thẳng (d): y=(m+1)x2  (m1) \left(d\right):\ y=\left(m+1\right)x-2\ \ \left(m\ne-1\right)\  cắt nhau là: 

a)

m±1, m0m\ne\pm1,\ m\ne0  

b)

m1m\ne1  

c)

m=1m=1  

d)

m1, m0m\ne1,\ m\ne0  

55.

Toạ độ giao điểm của 2 đồ thị y=2x1y=2x-1 và   y=3x+2y=3x+2 là? 

a)

(3;7)\left(-3;7\right)  

b)

(3;11)\left(3;11\right)  

c)

(3;5)\left(3;5\right)  

d)

(3;7)\left(-3;-7\right)  

56.

Đường thẳng đi qua hai điểm M(1;-3), N(-2;1) có hệ số góc là bao nhiêu?

a)

43-\frac{4}{3}

b)

34-\frac{3}{4}

c)

12\frac{1}{2}

d)

22

57.

Nếu hai đường thẳng  (d1):y=x2, (d2):y=2xm+1\left(d_1\right):y=x-2,\ \left(d_2\right):y=2x-m+1 cắt nhau tại 1 điểm trên Oy thì:

a)

m=2m=-2  

b)

m=2m=2  

c)

m=5m=5  

d)

y=3y=3  

58.

 Khẳng định nào về hàm số  y=3x+5y=3x+5 sai?

a)

Hàm số đồng biến trên  RR  

b)

Đồ thị  cắt  OxOx  tại  (53;0)\left(-\frac{5}{3};0\right)  

c)

Đồ thị cắt  OyOy  tại  (0;5)\left(0;5\right)  

d)

Hàm số nghịch biến trên undefined 

59.

Hàm số nào cho dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên:

a)

y=2x+2y=-2x+2

b)

y=x+2y=x+2

c)

y=x+2y=-x+2

d)

y=2x+2y=2x+2

60.

Hàm số  y=2x1y=2x-1 có đồ thị là hình nào trong các hình dưới đây?

a)
b)
c)
d)
61.

Cho hàm số y = ax + b có đồ thị như hình trên. Tìm a và b

a)

a=2; b=3a=-2;\ b=3

b)

a=32; b=2a=\frac{-3}{2};\ b=2

c)

a=3; b=3a=-3;\ b=3

d)

a=32; b=3a=\frac{3}{2};\ b=3

62.

Để đường thẳng  y=(m23)x+2m3y=\left(m^2-3\right)x+2m-3  song song với đường thẳng y=x+1y=x+1  thì giá trị của m là

a)

m=2m=2  

b)

m=2m=-2  

c)

m=1m=1  

d)

m=±2m=\pm2  

63.

Góc giữa đường thẳng  y=3x3y=\sqrt{3}x-3 và trục Ox là

a)

30°30\degree  

b)

45°45\degree  

c)

60°60\degree  

d)

90°90\degree  

64.

Tâm của đường tròn ngoại tiếp tam giác vuông là

a)

Trung điểm cạnh huyền.

b)

Trung điểm cạnh góc vuông lớn hơn.

c)

Giao ba đường cao.

d)

Giao ba đường trung tuyến.

65.

Cho (O;10) và (O';3), biết OO'=8. Vị trí tương đối của hai đường tròn là:

a)

(O) chứa (O')

b)

cắt nhau

c)

Tiếp xúc trong

d)

Tiếp xúc ngoài

66.

Cho đường tròn (O; 25). Khi đó dây lớn nhất của đường tròn (O; 25) có độ dài là:

a)

12,5

b)

25

c)

50

d)

20

67.

Cho hình vẽ. Đẳng thức nào không đúng?

a)

sinB=ba\sin B=\frac{b}{a}

b)

cosB=ca\cos B=\frac{c}{a}

c)

tanB=bc\tan B=\frac{b}{c}

d)

cotB=bc\cot B=\frac{b}{c}

68.

Công  thức nào không đúng?


(00<x<900)\left(0^0<x<90^0\right)  

a)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

b)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

c)

cotx=sinxcosx\cot x=\frac{\sin x}{\cos x}

d)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

69.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

a)

cos240<cos380<cos670\cos24^0<\cos38^0<\cos67^0

b)

cos670<cos380<cos240\cos67^0<\cos38^0<\cos24^0

c)

cos670>cos240>cos380\cos67^0>\cos24^0>\cos38^0

d)

cos380<cos240<cos670\cos38^0<\cos24^0<\cos67^0

70.

Cho ΔABC\Delta ABC  có  A=900\angle A=90^0  , AB =6, AC = 8, BC = 10. Độ dài đường cao AH là

a)

4,8

b)

8,4

c)

4

d)

8

71.

Cho ΔABC\Delta ABC   có  A=900; sinC=12\angle A=90^0;\ \sin C=\frac{1}{2} ; BC = 7. Độ dài cạnh AB là 

a)

5

b)

14

c)

27\frac{2}{7}  

d)

72\frac{7}{2}  

72.

Một tam giác vuông có tỉ số hai cạnh góc vuông là  23\frac{2}{3}  . Tỉ số hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền là:


(LÀM VÀO VỞ)

a)

23\frac{2}{3}  

b)

49\frac{4}{9}  

c)

916\frac{9}{16}  

d)

34\frac{3}{4}  

73.

Cho biết  cosα=1213\cos\alpha=\frac{12}{13} . Giá trị của  tanα\tan\alpha   bằng:

a)

125\frac{12}{5}  

b)

512\frac{5}{12}  

c)

135\frac{13}{5}  

d)

513\frac{5}{13}  

74.

Cho ΔABC\Delta ABC  vuông tại A, cạnh BC=5 cm tỉ số hai hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền bằng  916\frac{9}{16}    .  Chu vi tam giác ABC bằng ?( làm vào vở)

a)

10 cm

b)

12 cm

c)

15 cm

d)

16 cm

75.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại  A. Khi đó độ dài AB bằng

a)

AB=BCsinBAB=BC\sin B  

b)

AB=BCcosCAB=BC\cos C  

c)

AB=ACsinCAB=AC\sin C  

d)

AB=BCsinCAB=BC\sin C  

76.

Cho tam giác MNP vuông tại M, đường cao MH. Biết NH = 5 cm, HP = 9 cm. Độ dài đường cao MH bằng:

a)

353\sqrt{5}  

b)

7

c)

4,5

d)

4

77.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết BH=9cm, CH=16cm, độ dài cạnh AB bằng

a)

15

b)

20

c)

25

d)

7

78.

Cho  ΔABC; A=900; AC=12BC\Delta ABC;\ \angle A=90^0;\ AC=\frac{1}{2}BC  thì  sinB\sin B  bằng:

a)

2

b)

-2

c)

12\frac{1}{2}  

d)

12-\frac{1}{2}  

79.

Đồ thị hàm số y = (m - 1) . x + m + 3 song song với

đường thẳng y = - 2022x + 2021 khi m bằng ?

a)

m = -2021

b)

m

c)

m = 2021

d)

2022

80.

Đường thẳng  (d)\left(d\right) có hệ số góc dương, cắt  OxOx  tại M(-2;0) và cắt trục  OyOy  tại điểm  NN  sao cho tam giác  OMNOMN  có diện tích bằng  33  thì hệ số góc của đường thẳng  (d)\left(d\right)  là:

a)

22  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

11  

d)

32\frac{3}{2}  

81.

Biết đồ thị hàm số  y=ax+by=ax+b đi qua điểm  M(1;4)M\left(1;4\right)  và có hệ số góc bằng  3-3 . Tính tích  a.ba.b   

a)

1313  

b)

2121  

c)

44  

d)

21-21  

82.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của  mm để hàm số  y=(m23)x+3m+1y=\left(m^2-3\right)x+3m+1  song song với đường thẳng  y=x5y=x-5  

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

83.

Biu thc x2x+1xaˊc định khi vaˋ chỉ khiBiểu\ thức\ \sqrt{\frac{x^2}{x+1}}xác\ định\ khi\ và\ chỉ\ khi  

a)

x>1x>-1  

b)

x1x\ge-1  

c)

xRx\in R  

d)

x0x\ge0  

84.

Tıˋm x để ca˘n thc sau coˊ nghı~a: 3x+5Tìm\ x\ để\ căn\ thức\ sau\ có\ nghĩa:\ \sqrt{-3x+5}  

a)

x53x\le\frac{5}{3}  

b)

x53x\ge\frac{5}{3}  

c)

0x<530\le x<\frac{5}{3}  

d)

0<x530<x\le\frac{5}{3}  

85.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

86.

Cho đường tròn tâm O bán kính 3cm và một điểm A cách O là 5cm. Kẻ tiếp tuyến AB với đường tròn (B là tiếp điểm). Tính độ dài AB.

a)

AB=3cm.

b)

AB=4cm.

c)

AB=5cm.

d)

AB=2cm.

87.

Hình bên có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

Vô số

c)

2

d)

4

88.

Cho đường tròn (O) có bán kính R = 5 cm. Khoảng cách từ tâm đến dây AB là 3 cm. Tính độ dài dây AB?

a)

A. AB = 6 cm

b)

B. AB = 8 cm

c)

C. AB = 10 cm

d)

D. AB = 12 cm

89.

Đường tròn (O;5cm) là hình gồm tất cả các điểm cách điểm O cố định một khoảng

a)

bằng 5cm

b)

nhỏ hơn hoặc bằng 5cm

c)

lớn hơn 5cm

d)

nhỏ hơn 5cm

90.

Tam giác ABC vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là 10cm thì cạnh huyền BC có độ dài là

a)

10cm

b)

5cm

c)

20cm

d)

2,5cm

91.

          Cho (O; 15cm), dây AB = 24 cm. Khoảng cách từ O đến dây AB bằng

a)

8cm.   

b)

9cm. 

c)

10 cm.  

d)

12cm.

92.

          Cho hai dây AB = 6cm, CD = 8cm song song nằm khác phía với tâm O của (O; 5cm). Khoảng cách giữa hai dây AB và CD là

a)

8cm.  

b)

5cm.   

c)

7 cm.  

d)

6cm.

93.

Tâm đường tròn đi qua 2 điểm phân biệt A và B nằm ở đâu

a)

Tại điểm A

b)

Tại điểm B

c)

Trung điểm của AB

d)

Trên đường trung trực của đoạn AB

94.

Cho MA, MB là hai tiếp tuyến đường tròn

(O; 3cm). Biết MA = 8cm, tính chu vi của tứ giác AOBM.

a)

12cm

b)

19cm

c)

22cm

d)

32cm

95.

Cho hai đường tròn (O;5) và (O';5) cắt nhau tại A và B. Biết OO'=8. Độ dài dây cung chung AB là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

96.

Cho 3 đường tròn (A), (B), (C) có cùng bán kính R đôi một tiếp xúc nhau. Gọi D, E, F là các tiếp điểm. Diện tích tam giác DEF là:

a)
b)
c)
d)
97.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
98.

Nếu đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O) tại A thì:

a)

d//OA.d\text{//}OA.

b)

dOA.d\equiv OA.

c)

dOA d\bot OA\ tại AA

d)

dOAd\bot OA tại OO

99.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

100.

Chọn đáp án đúng để điền vào dấu "..."

DI.DE = ...

a)

IF2IF^2  

b)

DF2DF^2  

c)

EF2EF^2  

d)

FE.FDFE.FD  

101.

Cho  ΔABC\Delta ABC  vuông tại A,A,  biết  AB=1cm,AB=1cm,  cạnh huyền bằng  BC=2cm.BC=\sqrt{2}cm.   Tính  C=?\angle C=?

a)

C=30°\angle C=30\degree  

b)

C=45°\angle C=45\degree  

c)

C=60°\angle C=60\degree  

d)

C=75°\angle C=75\degree  

102.

Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 7,5 m. Các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc xấp xỉ bằng 42°. Tính chiều cao của cột đèn (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)

a)

6,753m6,753m

b)

6,75m6,75m

c)

6,751m6,751m

d)

6,755m6,755m

103.

Giá trị của biểu thức sin230°+sin240°+sin250°+sin260°3\sin^230\degree+\sin^240\degree+\sin^250\degree+\sin^260\degree-3  bằng

a)

2

b)

1

c)

0

d)

-1

104.

Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 3; AC = 4; BC = 5. Khi đó tanC bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

54\frac{5}{4}

c)

53\frac{5}{3}

d)

34\frac{3}{4}