Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TEST 1.LUYỆN THI CHUYÊN 6.TV

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dấu phẩy trong câu: “Từ làng, Thủy đi tắt qua cánh đồng để ra bến điện.” có tác dụng gì?

A. Ngăn cách các bộ phận song song cùng chức vụ.

B. Ngăn cách trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.

C. Ngăn cách các vế câu ghép.

a)

A

b)

B

c)

C

2.

Câu 2. Từ nào dưới đây có tiếng “hợp” không có nghĩa là “gộp lại”?

A. Hợp tác.                B. Phù hợp.           C. Hợp nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

3.

Câu 3. Từ “trường cửu” trong câu văn: “Màu xanh ấy như trường cửu, lúc nào cũng bát ngát, cũng trẻ trung, cũng phơi phới.” diễn đạt ý gì?

A Màu xanh ấy không bao giờ mất đi, mãi mãi bền vững, lâu dài.

B. Màu xanh biếc, bao phủ trên một diện rộng, lâu dài.

C. Màu xanh đó rất đậm, tràn đầy sinh lực, bao phủ trên diện rộng.

a)

A

b)

B

c)

C

4.

Câu 4. Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (...) trong câu sau: “Chị mải (...) ánh trăng tròn vằng vặc mà không biết rằng đêm đã khuya quá rồi.”

A. nhìn.                B, dòm.                    C. ngắm.

a)

A

b)

B

c)

C

5.

Câu 5. Em hiểu ý nghĩa câu thành ngữ “Uống nước nhớ nguồn” như thế nào? (A) Lòng biết ơn đối với những thành quả mà thế hệ đi trước để lại.

B. Mỗi con sông con suối đều chảy ra từ một nguồn nào đó.

C. Nước đầu nguồn rất quan trọng nên chúng ta cần phải biết bảo vệ.

a)

A

b)

B

c)

C

6.

Câu 6. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

A. hồ Gươm.          B. hi-ma-lay-a.     C. Mo-ri-xon.

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Câu 7. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

A. Chạy nhảy, gạ gẫm, mập mạp, đi đứng.

B. Hồi hộp, giảng giải, bàn bạc, nói cười.

C. Nấu ăn, bếp lửa, đun nấu, thao thức.

a)

A

b)

B

c)

C

8.

Câu 8. Điền quan hệ từ thích hợp vào dấu(…….) trong câu văn dưới đây: “………………..rét vẫn kéo dài, mùa xuân đã đến bên cầu sông Lương.”

A Tuy.                   B. Vì.                    C. Do.

a)

A

b)

B

c)

C

9.

Câu 9. Tiếng “lạc” trong từ nào dưới đây có nghĩa là sung sướng, vui mừng, tin vào tương lai?

A. Lạc quan.         B. Củ lạc.               C. Lạc đường.

a)

A

b)

B

c)

C

10.

 Câu 10. Các từ “tớ”, “cậu” trong hai câu văn: “Theo tớ, quý nhất là lúa gạo. Các cậu có thấy ai không ăn mà sống được không?”, thuộc từ loại nào?

A. Danh từ.                    B. Động từ.               C. Đại từ.

a)

A

b)

B

c)

C

11.

Câu 11. Câu văn: “Nhờ tích cực tuyên truyền, việc xả rác bừa bãi đã được phục.” thuộc kiểu câu gì?

A Câu đơn có một chủ ngữ, một vị ngữ.

B. Câu ghép không có quan hệ từ.

C. Câu ghép nối với nhau bằng quan hệ từ

a)

A

b)

B

c)

C

12.

Câu 12. Từ nào dưới đây không phải là từ ghép?

A. Ấm êm.           B. Mỏng mảnh.                  C. Mong manh.

a)

A

b)

B

c)

C

13.

Câu 13. Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

A. Huân Chương chiến công Hạng nhất.

B. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội.

C. Nghệ sĩ nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

14.

Câu 14. Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng âm?

A. Hạt nhãn, hạt na, hạt mưa.

B. Bàn ăn, bàn bạc, bàn thắng.

C. Chân trời, chân mây, chân tay.

a)

A

b)

B

c)

C

15.

Câu 15. Tiếng “quả” trong từ nào dưới đây dùng theo nghĩa chuyển?

A. Quả na.               B, Quả tim.    C. Quả xoài.

a)

A

b)

B

c)

C

16.

Câu 16. Từ “thánh thót” trong câu: “Mồ hồi thánh thót như mưa ruộng cày” gợi tả điều gì? A. Mồ hôi được so sánh như những giọt mưa rơi xuống ruộng.

B. Mồ hôi rơi nhiều liên tục tô đậm sự vất vả của người nông dân.

C. Mồ hôi nhảy nhót trên gương mặt vất vả của người nông dân.

a)

A

b)

B

c)

C

17.

Câu 17. Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn từ láy?

A. Lon ton, lăn tăn, may mắn, hoa hồng.

B. Học hỏi, cồng kềnh, lom khom, lác đác.

C. Mênh mông, bát ngát, hồi hộp, thấp thỏm.

a)

A

b)

B

c)

C

18.

Câu 18. Thành ngữ nào dưới đây nói về phẩm chất con người?

A. Non xanh nước biếc.

B. Lên thác xuống ghềnh.

C. Chịu thương chịu khó.

a)

A

b)

B

c)

C

19.

Câu 19. Từ nào dưới đây trái nghĩa với từ “dũng cảm”?

A. Hèn nhát.             B. Tự ti.           C. Kiên cường.

a)

A

b)

B

c)

C

20.

Câu 20. Câu văn: “Cứ mỗi khi chiều về, chị bướm lại rủ rê bạn bè đến khóm lan duyên dáng tựa thiếu nữ kia để đùa nghịch, vui chơi,” sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?A. So sánh.               B. Nhân hóa.               C. So sánh và nhân hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

21.

Câu 21. Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

A.Trang trọng.                 B. Chân trọng.              C. Trân thành.

a)

A

b)

B

c)

C

22.

Câu 22. Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết hoa?

A. Phơ-ri-đơ-rich Ăng-ghen.

B. Hội liên hiệp phụ Nữ Việt Nam.

C. Trường tiểu học Thành Công.

a)

A

b)

B

c)

C

23.

Câu 23. Nhóm từ nào dưới đây chỉ toàn các từ ghép tổng hợp?

A. Ấp ủ, bánh kẹo, hoa quả, bút mực.

B. Xanh ngắt, xanh thẳm, xanh biếc, xanh tươi.

C, Phố phường, yêu thương, nhà cửa, cây cỏ.

a)

A

b)

B

c)

C

24.

Câu 24. Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các tính từ?

A. Phúc đức, phúc thần, phúc khảo, phúc lợi.

B. Màu mè, màu mỡ, màu xanh, màu da.

C. Tim tím, vàng rực, đỏ chói, đen thẫm.

a)

A

b)

B

c)

C

25.

Câu 25. Tiếng “hữu” trong từ nào dưới đây không có nghĩa là “có”?

A. Tả hữu.                B. Hữu hạn.              C. Hữu hiệu

a)

A

b)

B

c)

C

26.

Câu 26. Em hiểu thành ngữ “Phúc đức tại mẫu” như thế nào?

A. Phẩm chất của người mẹ có ảnh hưởng đến con cái.

B. Người con nên sống có hiếu đối với cha mẹ.

C. Người mẹ sống phúc đức, nhân hậu.

a)

A

b)

B

c)

C

27.

Câu 27. Chọn từ phù hợp nhất điền vào dấu (...) trong câu thơ sau:

Thời gian (...) qua tóc mẹ

Một màu trắng đến nôn nao.”

(Trong lời mẹ hát - Trương Nam Hương)

A.đến                 B. đậu.                       C. chạy.

a)

A

b)

B

c)

C

28.

Câu 28. Điền quan hệ từ thích hợp điền vào dấu (...) trong câu văn dưới đây:

 “Tấm chăm chỉ siêng năng (...) Cám thì lười biếng.”

A. nên.                         B.còn.                       c, vì.

a)

A

b)

B

c)

C

29.

Câu 29. Dấu ngoặc kép trong câu dưới đây có tác dụng gì?

 Sống trên cái đất mà ngày xưa, dưới sông “sấu cản mũi thuyền”, trên cạn “hổ rình xem hát” này, con người phải thông minh và giàu nghị lực.

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

B. Đánh dấu lời dẫn trực tiếp.

C. Đánh dấu từ ngữ là tên văn bản.

a)

A

b)

B

c)

C

30.

Câu 30. Nhóm từ nào dưới đây là các từ đồng nghĩa?

A. Hi sinh, bất khuất, qua đời, kiên cường.

B. Thơm ngát, thơm nồng, thơm lừng, thơm phức.

C. To béo, hiền lành, nhân hậu, đảm đang.

a)

A

b)

B

c)

C

31.

Câu 31. Từ nào dưới đây có tiếng “thiên” không có nghĩa là “trời”

 A. Thiên thanh.                    B. Thiên tử.       C. Thiên vị.

a)

A

b)

B

c)

C

32.

Câu 32. Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

A. Học hành.               B. Khó khăn.            C. Vui vẻ.

a)

A

b)

B

c)

C

33.

Câu 33. Các từ “uy nghi”, “tráng lệ”, “vàng óng” trong câu: “Rừng khô lên tới tất cả vẻ uy nghi tráng lệ của nó trong ánh mặt trời vàng óng.” thuộc từ loại nào? .

A. Danh từ.              B. Động từ              C. Tính từ. D. Đại từ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34. Câu “Mùa hè, nó cao hơn và có những con chim én bay liệng.” là:

A. câu đơn có một chủ ngữ và hai vị ngữ.

B. câu ghép có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

C. câu ghép có các vế được nối với nhau bằng dấu phẩy.

a)

A

b)

B

c)

C

35.

Câu 35. Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

A. Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn

B. Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

C. Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

a)

A

b)

B

c)

C

36.

Câu 36. Hình ảnh “bập bùng hoa chuối” trong câu: “Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban.” gợi cho em liên tưởng nào dưới đây?

A. Bông hoa chuối cháy rực giữa rừng sâu.

B. Bông hoa chuối đẹp ấm áp như ngọn lửa.

C. Bông hoa chuối làm trắng thêm màu hoa ban.

a)

A

b)

B

c)

C

37.

Câu 37. Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không nói về thiên nhiên?

A. Mau sao thì nắng, vắng sao thì mưa.

B. Lá lành đùm lá rách.

C. Sơn thủy hữu tình.

a)

A

b)

B

c)

C

38.

Câu 18. Từ nào dưới đây trái nghĩa với “nhỏ bé”?

A Khổng lồ.                  B. Yếu ớt.                 C. Tí hon.

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Câu 39. Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau: “Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

A. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ.

B. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

C. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng một quan hệ từ.

a)

A

b)

B

c)

C

40.

Câu 40. Hai câu thơ dưới đây sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

“Con đi trăm núi ngàn khe

Chưa bằng muôn nỗi tái tê lòng bầm.”

                (Bầm ơi! - Tố Hữu)

A. So sánh.                  B. Nhân hóa.               C. So sánh và nhân hóa.

 

a)

A

b)

B

c)

C

41.

Câu 41. Câu:"Ngày qua, trong sương thu ẩm ướt và mưa rây bụi mùa đông, những chùm hoa khép miệng bắt đầu kết trái." là:

A. câu đơn có hai trạng ngữ, một chủ ngữ và một vị ngữ.

B. câu ghép có các vế được nối với nhau bằng quan hệ từ “và”.

C. câu ghép có các vế được nối với nhau bằng dấu phẩy.

a)

A

b)

B

c)

C

42.

Câu 42.Hãy chỉ ra từ không cùng nhóm với các từ còn lại trong dãy từ sau:

lạnh tanh, lạnh ngắt, lạnh nhạt, lạnh toát

A.lạnh tanh B. lạnh ngắt C. lạnh nhạt D.lạnh toát

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43. Câu:" Tuấn hay đi chơi." thuộc kiểu câu kể:

A. Ai làm gì? B. Ai thế nào? C. Ai là gì?

a)

A

b)

B

c)

C

44.

Câu 44. Trong dãy từ sau, có một từ không đồng nghĩa với các từ còn lại, đó là từ nào?

ước muốn, ước mong, ước nguyện, ước lượng, ước vọng

A.ước muốn B. ước mong C. ước nguyện

D. ước lượng E. ước vọng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

45.

Câu 45. Chỉ ra từ dùng sai trong câu sau:

"Báo chí đưa tin tấp nập về sự kiện em bé 8 tuổi ở Sài Gòn."

A. báo chí B. tấp nập C. sự kiện D. Sài Gòn E.em bé

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

46.

Dòng nào chỉ toàn các từ đồng nghĩa?

A. Biểu đạt, diễn tả, lựa chọn, đông đúc.

B. Diễn tả, tấp nập, nhộn nhịp, biểu thị.

C. Biểu đạt, bày tỏ, trình bày, giãi bày.

D. Chọn lọc, trình bày, sàng lọc, kén chọn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

“Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc.” là câu mắc lỗi sai gì?

A. Thiếu chủ ngữ.

B. Thiếu vị ngữ.

C. Thiếu trạng ngữ.

D. Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Dòng nào toàn từ láy?

A. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ mộng.

B. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ màng.

C. xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ mộng.

D. xa xôi, xa lạ, mải miết, mong mỏi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ?

A. Chín bỏ làm mười.

B. Dầm mưa dãi nắng.

C. Thức khuya dậy sớm.

D. Đứng mũi chịu sào.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

A. Đó là từ nhiều nghĩa

B. Đó là hai từ đồng âm

B. Đó là hai từ đồng nghĩa

D. Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ?

A. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự.

B. Vui chơi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương.

C. Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự.

D. Vui chơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?

A. Lan yêu nhất đôi bàn tay mẹ.

B. Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy dòng sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuoir thơ.

C. Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe sắc.

D. Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới làn tóc trắng nhìn cháu âu yếm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Chỉ ra cách nối các vế câu ghép trong câu sau:

“Cây gạo buồn thiu, những chiếc lá cụp xuống, ủ ê.”

A. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng một cặp quan hệ từ.

B. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng dấu câu.

C. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng một quan hệ từ.

D. Các vế câu ghép được nối với nhau bằng cặp từ hô ứng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Tiếng “chín” trong câu nào dưới đây được dùng theo nghĩa gốc?

A. Anh ấy là người có cách ứng xử chín chắn.

B. Trong vườn nhà bà em có mấy quả đu đủ đã chín vàng.

C. Thời cơ đã chín muồi, chúng ta cần vùng lên khởi nghĩa.

D. Đó là một con người rất chín chắn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Từ nào dưới đây không phải từ láy?

A. Học hành                       B. Khó khăn                C. Vui vẻ.                     D. Mơ màng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Dòng nào dưới đây không chứa các từ đồng âm?

 A. Kiến bò đĩa thịt bò

B. Mùa xuân là tết trồng cây.

Làm cho đất nước càng ngày càng xuân.

 C. Ruồi đậu mâm xôi đậu.

D. Con ngựa vằn đá con ngựa đá.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Tổ hợp từ nào dưới đây là một câu đơn?

A. Con mèo.

 B. Con mèo ấy dễ thương.

C. Con mèo dễ thương ấy.

D. Những con mèo dễ thương ấy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Tiếng “đại “trong từ nào dưới đây được dùng với nghĩa như “đại” trong từ “đại dương””?

 

A. đại diện.           B. hiện đại.              C, cổ đại.       D. đại hồng thủy.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Tại sao trong các trường hợp dưới đây, những từ “Người”, “Cha”, “Bác”, “Anh” lại được viết hoa:

  Người là Cha, là Bác, là Anh

Quả tim lớn lọc trăm dòng máu nhỏ.

A. Trong câu thơ, đây là những danh từ riêng để chỉ Bác Hồ, thể hiện tình cảm kính yêu dành cho Bác.

B.Đây là các từ ở đầu dòng.

C. Đây là các từ chỉ người sinh ra mình.

a)

A

b)

B

c)

C

60.

Các dấu phẩy ngăn cách các thành phần nào trong các câu dưới đây?

 

     Mùa xuân, cây gạo gọi đến bao nhiêu là chim ríu rít.

A. Các vế trong câu ghép

B.Trạng ngữ với chủ ngữ

C. Các bộ phận song song

a)

A

b)

B

c)

C