wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là chất không điện li

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

2.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh

a)

NaCl

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

HClO

3.

Dung dịch X có nồng độ ion H+ là 10-5, pH của dung dịch X là

a)

5

b)

9

c)

12

d)

8

4.

Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sao đây là đúng?

a)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.

b)

Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.

c)

Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+trong nước là axit.

d)

Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.

5.

Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng?

a)

[H+] = 0,10M.

b)

[H+] > [NO3-].

c)

[H+] < [NO3-]

d)

.[H+] < 0,10M.

6.

Cho các phản ứng sau: (1) NaHCO3 + NaOH; (2) NaOH + Ba(HCO3)2; (3) KOH + NaHCO3; (4) KHCO3 + NaOH; (5) NaHCO3 + Ba(OH)2; (6) Ba(HCO3)2 + Ba(OH)2; (7) Ca(OH)2 + Ba(HCO3)2. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng có phương trình ion thu gọn là:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

7.

Trung hòa 50 ml dung dịc NaOH 1M cần vừa đủ V ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị của V là

a)

200

b)

100

c)

25

d)

50

8.

Trung hòa 300 ml dung dịch hỗn hợp HCl và HNO3 có pH = 2 cần V ml dung dịch NaOH 0,02M. Giá trị của V là

a)

300

b)

150

c)

200

d)

250

9.

Dung dịch X gồm: x mol H+; y mol Al3+, z mol SO42- và 0,1 m0l Cl-. Khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd X. Khi cho 300 ml dd Ba(OH)2 0,9 M tác dụng với dd X thu được kết tủa Y và dd Z. Khối lượng kết tủa Y là

a)

51,28

b)

62,91

c)

46,60

d)

49,72

10.

Hóa trị và số oxi hóa của nito trong axit HNO3

a)

.IV và + 5.

b)

IV và + 4.

c)

IV và + 3

d)

V và + 5.

11.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2.

b)

Ag, NO2, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag, NO, O2.

12.

Các kim loại không phản ứng với HNO3 đặc nguội là

a)

.Al, Fe, Cu.

b)

Al, Fe, Cr.

c)

Al, Fe, Na.

d)

Al, Fe, Sn.

13.

Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5;

(2) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO) ;

(3) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm;

(4) dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan một lượng nhỏ khí NO2.

Số phát biểu đúng:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

14.

ho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng. Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

a)

8

b)

5

c)

7

d)

6

15.

Cho dung dịch muối X đến dư vào dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được chất rắn T và khí không màu hóa nâu trong không khí. X và Y lần lượt là

a)

AgNO3và FeCl2.

b)

AgNO3 và FeCl3.

c)

Na2CO3 và BaCl2.

d)

AgNO3và Fe(NO3)2.

16.

Cho 7,68 gam Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, thu V lít khí NO (đktc).Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

2,688

c)

1,792.

d)

2,24

17.

Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nóng, thu được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn). Phần trăm khối lượng Cu trong X là

a)

12,37

b)

14,12.

c)

85,88.

d)

87,63.

18.

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

a)

.ns2np2.

b)

ns2np3.

c)

ns2np4.

d)

ns2np5

19.

Loại than nào sau đây không có trong tự nhiên?

a)

Than chì.

b)

Than antraxit.

c)

Than nâu.

d)

Than cốc.