wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra học kì 1 vật lý 8

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Một ô tô đi hết quãng đường 40 km trong 30 phút. Vận tốc của ô tô là bao nhiêu?

a)

v = 40 km/h

b)

v = 60 kn/h

c)

v = 80 km/h

d)

v = 100 km/h

2.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

3.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào là đơn vị của công cơ học?

a)

N/m

b)

N/m^2

c)

N.m

d)

N.m^2

5.

Động cơ ô tô thực hiện lực kéo không đổi F = 1800N. Biết ô tô chuyển động đều với vận tốc 36km/h trong 10 phút. Công của lực kéo của động cơ có giá trị là

a)

A=32,4 MJ

b)

A=12,6 MJ

c)

A=1499 kJ

d)

A=10,8MJ

6.

Kí hiệu của công cơ học là

a)

P

b)

A

c)

W

d)

S

7.

Đơn vị của công cơ học:

a)

Jun

b)

Mét

c)

Niu tơn

d)

oát

8.

Công của lực nào làm quả táo rơi xuống đất

a)

Lực đẩy

b)

Lực kéo

c)

Lực nâng

d)

Trọng lực

9.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

10.

Đây là nhà bác học nào?

a)

Albert Einstein

b)

Stephen Hawking

c)

Isaac Newton

d)

Michael Faraday

11.

Độ lớn của vận tốc cho ta biết:

a)

chuyển động là thẳng hay cong

b)

hướng chuyển động

c)

quãng đường vật chuyển động được

d)

sự nhanh hay chậm của chuyển động

12.

Trong câu chuyện ngụ ngôn "Rùa và Thỏ", con nào có vận tốc lớn hơn?

a)

Rùa

b)

Thỏ

c)

Vận tốc của hai con bằng nhau

d)

Không xác định được

13.

72km/h tương ứng bao nhiêu m/s?

a)

15m/s

b)

20m/s

c)

25m/s

d)

30m/s

14.

Lúc 6h sáng Mai chạy thể dục từ nhà ra cầu Đen. Biết từ nhà ra cầu Đen dài 2,5 km. Mai chạy với vận tốc 5km/h. Hỏi Mai về tới nhà lúc mấy giờ?

a)

6h30phút

b)

7giờ

c)

1 giờ

d)

0,5 giờ

15.

Một người đi xe máy trong 6 phút được quãng đường 4 km. Trong các kết quả vận tốc sau kết quả nào sai?

a)

v = 40 km/h.

b)

v = 667 m/ph.

c)

v = 4km/ph.

d)

v = 11,1 m/s.

16.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875 000 N/m2, một lúc sau chỉ 1 165 000 N/m2. Nhận xét nào đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống

b)

Tàu đang đi về phía trước

c)

Tàu đang nổi lên

d)

Tàu đang đi lùi về sau

18.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

A. 4000N

b)

B. 40000N

c)

C. 2500N

d)

D. 40N

19.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

A. 1440Pa

b)

B. 1280Pa

c)

C. 12800Pa

d)

D. 1600Pa

20.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

khối lượng của nước thay đổi.

c)

lực đẩy của nước.

d)

lực đẩy của tảng đá.

21.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước (H.10.1). Hỏi lực Ác – si –mét tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất? Hãy chọn câu trả lời đúng:

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất.

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất.

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước.

22.

Lực đẩy Ác – si –mét có thể tác dụng lên vật nào dưới đây?

a)

vật chìm hoàn toàn trong chất lỏng.

b)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

c)

Vật nổi trên chất lỏng.

d)

Cả ba trường hợp trên.

23.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

24.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

25.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

26.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

27.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

28.

Giày đi mãi bị mòn. Theo em ma sát trượt lúc này có lợi hay có hại?

a)

Có lợi

b)

Có hại

29.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện để ngăn cho vật

a)

không chuyển động nhanh hơn.

b)

không trượt trên bề mặt của vật khác.

c)

không thụt lùi về phía sau.

d)

tất cả đều sai.

30.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo lực?

a)

Cân Roberval

b)

Lực kế

c)

Nhiệt kế

d)

Thước

31.

CÂU 3: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang phải. Điều này chứng tỏ xe

a)

A. Đột ngột dừng lại.

b)

B. Đột ngột tăng vận tốc.

c)

C. Đột ngột rẽ sang phải.

d)

D. Đột ngột rẽ sang trái.

32.

Câu 3: Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động bỗng thấy mình bị dúi người về phía trước. Điều này chứng tỏ xe

a)

A. Đột ngột rẽ sang trái.

b)

B. Đang đi lùi.

c)

C. Đột ngột rẽ sang phải.

d)

D. Đột ngột dừng lại.

33.

CÂU 8: Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

a)

A. ma sát lăn

b)

B. ma sát trượt

c)

C. ma sát nghỉ

d)

D. lực quán tính

34.

Ví dụ 3: Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để:

a)

A. tăng ma sát trượt

b)

B. tăng ma sát lăn

c)

C. tăng ma sát nghỉ

d)

D. tăng quán tính

35.

Câu 2: Sử dụng cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống: ..... là nguyên nhân làm thay đổi vận tốc của chuyển động.

a)

A. Vectơ       

b)

B. Thay đổi

c)

C. Vận tốc       

d)

D. Lực

36.

Câu 3: Đơn vị đo của lực là gì ?

a)

A. Newton(N)

b)

B. Mét (m)

c)

C. Kilogam(kg)

d)

D. Inch(in)

37.

Câu 8: Muốn biểu diễn một vectơ lực chúng ta cần phải biết các yếu tố:

a)

A. Phương, chiều

b)

B. Điểm đặt, phương, chiều.

c)

C. Điểm đặt, phương, độ lớn.

d)

D. Điểm đặt, phương, chiều, độ lớn.

38.

Một áp lực 60000 N gây áp suất 3000 N/m2 vậy diện tích bị ép có độ lớn

a)

2000 m2­­.

b)

200 m2.

c)

20 m2.

d)

0,2 m2.

39.

Áp lực là lực ép có

a)

phương song song với bề mặt bị ép

b)

phương vuông góc với bề mặt bị ép.

c)

phương thẳng đứng.

d)

phương nằm ngang.

40.

Càng lên cao thì áp suất khí quyển

a)

càng giảm.

b)

Không thay đổi.

c)

càng cao.

d)

càng thấp.