Font size
WorksheetsVật lý học kì 1
Total questions: 36
Worksheet time: 47mins
Câu 1. Một vật nặng có thể tích 0,15 m3 nhúng chìm hoàn toàn trong dầu. Biết dầu có trọng lượng riêng là 8000 N/m3. Lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên vật có độ lớn:
12N
120N
12000N
1200N
Câu 2:Đơn vị đo áp suất là:
N/m3
N/m
N
N/m2
Câu 3. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc
A. Chiều cao lớp chất lỏng phía trên.
B. Thể tích lớp chất lỏng phía trên.
C. Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.
D. Khối lượng lớp chất lỏng phía trên
Câu 4. Một máy thủy lực có tiết diện pit-tông nhỏ là 1,5 cm2, pit - tông lớn có tiết diện 120 cm2. Lực tác dụng lên pit - tông nhỏ là 100 N. Lực tác dụng lên pit - tông lớn là:
800 N
1800 N
12,5 N
8000 N
Câu 5. Công thức tính vận tốc là
v = s/t
v = s.t
v = 2t/s
v = t/s
Câu 6. Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không do áp suất khí quyển gây ra?
A. Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.
B. Con người có thể hít không khí vào phổi.
C. Vật rơi từ trên cao xuống.
D. Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.
Câu 7. Cho các vận tốc sau: vận tốc tàu hỏa là 54 km/h, vận tốc chim đại bàng là 24 m/s, vận tốc bơi của một con cá là 60m/phút. Thứ tự vận tốc giảm dần là:
Tàu hoả - chim đại bàng - con cá
Tàu hoả - con cá - chim đại bàng
chim đại bàng - tàu hoả - con cá
Con cá - tàu hoả - chim đại bàng
Câu 8. Cho một thùng chứa nước cao 1,6 m đựng đầy nước, biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3. Áp suất của nước tại đáy thùng là
16000 Pa
8000 Pa
32000 Pa
10000 Pa
Câu 9. Chuyển động nào sau đây có quỹ đạo là đường thẳng?
A. Kim đồng hồ quay.
B. Quả táo rơi từ trên cây xuống.
C. Quả bóng rổ được ném vào rổ.
C. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
Câu 10. Khi xe đang chuyển động, muốn xe đứng lại, người ta dùng phanh xe để
Tăng ma sát nghỉ
Tăng ma sát lăn
Tăng ma sát trượt
Tăng quán tính
Câu 11. Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào các yếu tố nào?
A. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
B. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.
C. Trọng lượng riêng và thể tích của vật.
D. Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật
Câu 12. Một vật A treo vào lực kế trong không khí thì lực kế chỉ 30 N. Vẫn treo vật trong lực kế nhưng nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì thấy lực kế chỉ 20 N. Lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên vật bằng
30 N
10 N
20 N
15 N
Câu 13. Một đoàn tàu đang rời khỏi nhà ga. Đối với hành khách trên tàu thì :
A. đoàn tàu chuyển động.
B .sân ga đang đứng yên
C. sân ga đang chuyển động
D. người lái tàu chuyển động.
Câu 14. Để di chuyển các tủ nặng dễ dàng người ta thường gắn thêm các bánh xe lăn ở chân tủ vì
A. lực ma sát trượt nhỏ hơn lực ma sát lăn.
B. lực ma sát nghỉ lớn hơn lực ma sát trượt.
C. lực ma sát lăn nhỏ hơn lực ma sát trượt.
D. lực ma sát lăn lớn hơn lực ma sát nghỉ.
Câu 15. Chuyển động nào sau đây có quỹ đạo là đường cong?
A. Quả cam rơi từ trên cây xuống.
B. Kim đồng hồ đang quay.
C. Một chiếc lá rơi từ trên cây xuống.
D. Bánh xe đạp quay quanh trục.
Câu 16. Thả chìm 1cm3 nhôm có trọng lượng riêng 27000 N/m3 và 1cm3 chì có trọng lượng riêng 113000 N/m3 vào một bể nước. Lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên khối nào lớn hơn?
Bằng nhau
Chì
Không so sánh được
Nhôm
Câu 17. Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào:
A. thể tích lớp chất lỏng phía trên.
B. khối lượng lớp chất lỏng phía trên.
C. độ cao lớp chất lỏng phía trên.
D. trọng lượng lớp chất lỏng phía trên
Câu 18. Tác dụng một lực f lên pit-tông có tiết diện s của một máy nén thủy lực thì tại pít-tông có tiết diện S của máy đó sinh ra một lực F. Công thức nào dưới đây là đúng
F. f = S. s
F/f = S/s
F + f = S + s
F/f = s/S
Cho một thùng chứa nước gây áp suất lên điểm M và N như ảnh.Áp suất tại điểm nào nhỏ hơn?
Áp suất tại hai điểm bằng nhau
Điểm N
Không so sánh được
Điểm M
Câu 20. Một vật không thay đổi vị trí so với một vật khác được chọn làm mốc thì vật đó được xác định là
Vật chuyển động đều
Vật chuyển động nhanh dần
Vật đứng yên
Vật chuyển động chậm dần
Câu 21. Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?
A. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất theo phương ngang.
B. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.
C. Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.
D. Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.
Câu22. Quán tính là
A. tính chất giữ nguyên khối lượng của vật.
B. tính chất cản trở chuyển động của vật.
C. tính chất bảo toàn tốc độ và hướng chuyển động của vật.
D. tính chất bảo toàn tốc độ của vật
Câu 23. Tại sao khi ta lặn luôn cảm thấy tức ngực và càng lặn sâu thì cảm giác tức ngực càng tăng?
A. Càng lặn sâu áp suất chất lỏng tác dụng lên người càng lớn.
B. Càng lặn sâu lực đẩy Ác – si – mét tác dụng lên người càng tăng.
C. Càng lặn sâu trọng lực Trái Đất tác dụng lên người càng lớn.
D. Càng lặn sâu áp lực của nước tác dụng từ mọi phương càng lớn.
Câu 24. Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?
A. Quả bóng lăn trên sân cỏ
B. Thủ môn giữ bóng trên tay.
C. Kéo một thùng gỗ trên sàn nhà.
D. Bóp phanh xe đạp.
Câu 25. Một lực F tác dụng theo phương vuông góc lên một diện tích S. Áp suất do lực F gây ra trên tiết diện S được xác định bằng công thức:
p = F/S
p = F + S
p = S/F
Câu 28. Lực đẩy Ác – si - mét có chiều:
A. hướng lên do vật nằm trong chất lỏng tác dụng lên chất lỏng.
B. hướng xuống do vật nằm trong chất lỏng tác dụng lên chất lỏng.
C. hướng lên do chất lỏng tác dụng lên vật nằm trong chất lỏng.
D. hướng xuống do chất lỏng tác dụng lên vật nằm trong chất lỏng.
Câu 26. Hai lực cân bằng là hai lực:
A. cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
B. cùng đặt lên một vật, cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
C. cùng phương, ngược chiều.
D. cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
Câu 27. Cho ba bình giống hệt nhau đựng 3 chất lỏng: rượu, nước và thủy ngân với cùng một thể tích như nhau. Biết trọng lượng riêng của thủy ngân là dHg = 136000 N/m3, của nước là dnước = 10000 N/m3, của rượu là drượu = 8000 N/m3. Hãy so sánh áp suất của chất lỏng tại đáy của các bình?
A. prượu > pnước > pHg
B. pnước >pHg > prượu
C. pHg > pnước > prượu
D. pHg > prượu > pnước
Câu 29. Càng lên cao thì áp suất khí quyển:
Càng tăng
Càng giảm
Không thay đổi
có thể tăng hoặc giảm
Câu 30. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào ma sát có ích?
A. Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe
B. Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn
C. Ma sát làm mòn lốp xe.
D. Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy
Câu 32. Hiện tượng nào sau đây do áp suất khí quyển gây ra?
A. Hút hết không khí trong vỏ hộp sữa, vỏ hộp bị móp.
B. Quả bóng bàn bị bẹp thả vào trong nước nóng sẽ phồng lên như cũ.
C. Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ.
D. Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên.
Câu 33. Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát lăn?
A. Bánh xe lăn trên đường
B. Quyển sách đặt trên bàn.
C. Xe ô tô đỗ trên dốc.
D. Kéo một thùng hàng trên sàn nhà.
Câu 34. Một vật chuyển động trên quãng đường s1 với vận tốc là v1 trong thời gian t1. Sau đó vật đi tiếp quãng đường s2 với vận tốc là v2 trong thời gian t2. Vận tốc trung bình của vật trên cả hai quãng được xác định bằng
Câu 35. Trong các kết luận sau, kết luận nào không đúng đối với bình thông nhau?
A. Tiết diện của các nhánh bình thông nhau phải bằng nhau.
B. Trong bình thông nhau chứa cùng 1 chất lỏng đứng yên, mực chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng 1 độ cao
C. Trong bình thông nhau có thể chứa 1 hoặc nhiều chất lỏng khác nhau.
D. Bình thông nhau là bình có 2 hoặc nhiều nhánh nối thông đáy với nhau.
Câu 36. Tại sao khi trời mưa, đường lầy lội người ta thường đặt một tấm ván trên đường?
A. Để tăng diện tích tiếp xúc, giảm áp lực.
B. Để tăng diện tích tiếp xúc, giảm áp suất.
C. Để tăng diện tích tiếp xúc, giảm ma sát trượt.
D. Để tăng diện tích tiếp xúc, tăng ma sát nghỉ.
Câu 37. Trọng lực tác dụng lên một vật có khối lượng 5 kg được biểu diễn:
A. là một véc-tơ có phương nằm ngang, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 50 N.
B. là một véc-tơ có phương thẳng đứng, chiều hướng từ trên xuống, độ lớn 50 N.
C. là một véc-tơ có phương thẳng đứng, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 50 N.
D. là một véc-tơ có phương nằm ngang, chiều hướng từ dưới lên, độ lớn 50 N.
