NEW
Font size
WorksheetsKiểm tra chương II( lần 2)
Total questions: 11
Worksheet time: 9mins
Hòa tan hết 39,4g muốicacbonat của một kim loại có hóa trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được 46,6g muối sunfat kết tủa. Thể tích khí CO2 thoát ra ( đktc) là:
A.22,4lít
B. 2,24lít
C. 4,48lít ;
D. 6,72lít
A
B
C
D
Câu 2: Cho 9,6 gam kim loại Magie vào 120 gam dung dịch HCl (vừa đủ). Nồng độ phần trăm của dung dịch sau phản ứng là :
A. 29,32%
B. 29,5%
C. 22,53%
D. 22,67%
A
B
C
D
Câu 3: Người ta điều chế nhôm từ một loại quặng có chứa 80% Al2O3. Biết hiệu suất của phản ứng đạt 75%. Khối lượng quặng để điều chế ra 5,4 tấn nhôm là
A. 34 tấn
B. 12,75 tấn
C. 17 tấn
D. 13,6 tấn
A
B
C
D
Câu 4: Kim loại được dùng để làm sạch FeSO4 có lẫn tạp chất là CuSO4 là:
A. Fe
B. Zn
C. Cu
D. Al
A
B
C
D
Câu 5: Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là:
A. Có kết tủa trắng xanh.
B. Có khí thóat ra
C. Có kết tủa nâu đỏ
D. Có kết tủa trắng
A
B
C
D
Câu 6. Để phân biệt các dung dịch BaCl2, Ba(OH)2, Ba(NO3)2 người ta có thể sử dụng
A. dung dịch H2SO4.
B. quỳ tím và dung dịch AgNO3.
C. quỳ tím và dung dịch H2SO4.
D. dung dịch AgNO3.
A
B
C
D
Câu 7: Cho các chất MgCO3, H2SO4, KOH, Ba(NO3)2, MgSO4, có bao nhiêu cặp chất có thể phản ứng với nhau ? A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
A
B
C
D
Câu 8: Cho các chất sau: Al, Cu, Fe, Al2O3, NaOH, BaCl2, SO3, N2O, K2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. 7
B. 6
C. 5
D. 4
A
B
C
D
Câu 9: Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị khí H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào ?
A. Fe
B. Al
C.Mg
D. Cu
A
B
C
D
Câu 10: Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:
A. Fe(OH)3, BaCl2,CuO,HNO3
B. H2SO4, SO2,CO2,FeCl2
C.HNO3,HCl,CuSO4,KNO3
D. Al,MgO,H3PO4, BaCl2
A
B
C
D
Câu 11: Cặp chất nào sau đây không tồn tại trong một dung dịch?
a. HCl và NaCl
b. H2SO4 và NaCl
c. H2SO4 và Na2CO3
d. Zn(OH)2 và FeCl2
a
b
c
d
