wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 12-ÔN CUỐI KỲ 1 - ĐỀ B

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

2.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

3.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

4.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

5.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

6.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 tạo kim loại Cu là

a)

Na, Al, Cu,Mg

b)

Al, Fe, Mg,Zn

c)

Na, Al, Fe, K

d)

K, Mg, Ag, Fe

7.

Cho các ion sau: Al3+, Fe2+, Cu2+, Ag+, Ca2+. Chiều giảm tính oxi hóa của các ion trên là

a)

Ca2+, Al3+, Fe2+,Cu2+, Ag+.

b)

Ca2+, Fe2+, Al3+, Cu2+, Ag+.

c)

Cu2+, Ag+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

d)

Ag+ , Cu2+, Fe2+, Al3+, Ca2+.

8.

Cho 2 trường hợp sau đây trường hợp sau:

(1) Vỏ tàu bằng thép được nối với thanh kẽm.

(2) Vỏ tàu bằng thép được nói với thanh đồng.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Cả 2 trường hợp vỏ tàu đều được bảo vệ.

b)

Cả 2 trường hợp vỏ tàu đều không được bảo vệ.

c)

(1) vỏ tàu được bảo vệ, (2) vỏ tàu không được bảo vệ.

d)

(1) vỏ tàu không được bảo vệ, (2) vỏ tàu được bảo vệ.

9.

Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn

a)

kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hóa.

b)

sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

c)

sắt đóng vai trò catot và ion H+ bị oxi hóa.

d)

kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá.

10.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì số cặp hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

12.

Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?

a)

Tơ nilon – 6,6.

b)

Tơ nilon – 6.

c)

Tơ nilon – 7.

d)

Cao su Buna.

13.

Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?

a)

C6H5CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH=CH2.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3

d)

CH2=CH-Cl.

14.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

15.

Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?

a)

Tơ tằm.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-6,6.

d)

Tơ visco.

16.

Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH2=CH-CN.

17.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.

b)

Tơ visco thuộc loại tơ tổng hợp.

c)

Tơ tằm thuộc loại tơ nhân tạo.

d)

PVC được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

18.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

19.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

20.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

21.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

22.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

23.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

24.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

25.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino COOH?

a)

Val

b)

Lys

c)

Ala

d)

Glu

26.

Cho dd quỳ tím vào 2 dd sau:

X: H2N-CH2-COOH

Y: HOOC-CH(NH2)–CH2–COOH

Hiện tượng xảy ra là gì?

a)

X và Y đều không đổi màu quỳ tím

b)

X làm quỳ tím chuyển màu xanh, Y làm quỳ tím chuyển màu đỏ

c)

X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ tím chuyển màu đỏ

d)

Cả hai đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ

27.

Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2 - CH2 - COOH (X), ta cho X tác dụng với

a)

HCl, NaOH

b)

Na2CO3, HCl

c)

HNO3, CH3COOH

d)

NaOH, NH3

28.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

29.

Liên kết peptit có trong hợp chất nào

a)

cacbohidrat

b)

chất béo

c)

amin

d)

protein

30.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
31.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
32.

Tripeptit là hợp chất

a)

mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.

b)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.

c)

có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.

d)

có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.

33.

Glucozơ không thuộc loại

a)

hợp chất tạp chức

b)

cacbohiđrat

c)

monosaccarit

d)

đisaccarit

34.

Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

a)

C2H4O2.

b)

(C6H10O5)n.

c)

C12H22O11.

d)

C6H12O6.

35.

Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng lượng. Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

a)

Glucozơ.

b)

Saccarozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Mantozơ.

36.

Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

a)

Saccarozơ.

b)

Xenlulozơ.

c)

Fructozơ.

d)

Glucozơ.

37.

Trong 1 phân tử glucozơ chứa

a)

1 nhóm ancol và 5 nhóm andehit

b)

5 nhóm ancol và 1 nhóm andehit

c)

5 nhóm ancol và 1 nhóm xeton

d)

1 nhóm ancol và 5 nhóm xeton

38.

Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

HCOOH

d)

CH3CHO

39.
Este etyl axetat có công thức là?
a)
CH3COOC2H5.
b)
CH3COOH.
c)
CH3CHO.
d)
CH3CH2OH.
40.
Metyl fomat có công thức cấu tạo là
a)
CH3COOCH3.
b)
CH3COOC2H5.
c)
HCOOC2H5.
d)
HCOOCH3.
41.
Nhóm chức nào sau đây có trong tristearin?
a)
este.
b)
amino axit.
c)
amin.
d)
axit.
42.
Tên gọi của monome trùng hợp tạo thủy tinh hữu cơ là
a)
metyl acrylat.
b)
metyl metacrylat.
c)
benzyl axetat.
d)
vinyl fomat.
43.

Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?

a)

[C6H5O2(OH)3]n.

b)

[C6H7O2(OH)3]n.

c)

[C6H8O2(OH)3]n.

d)

[C6H7O3(OH)3]n.

44.

Để nhận biết hồ tinh bột người ta dùng

a)

Iot

b)

Quì tím

c)

Phenolphtalein

d)

Dung dịch brom

45.

Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

a)

hoà tan Cu(OH)2.

b)

tráng gương.

c)

trùng ngưng.

d)

thủy phân.