wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP KHTN 6.6

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Khi gặp sự cố mất an toàn trong phòng thực hành, em cần làm gì?

a)

Báo cáo ngay với giáo viên trong phòng thực hành.

b)

Tiếp tục làm thí nghiệm.

c)

Nhờ bạn xử lí sự có.    

d)

Tự xử lí và không thông báo với giáo viên.

2.

Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là:

a)

Milimet (mm)

b)

Mét (m)

c)

Centimet (cm)

d)

Kilomet (km)

3.

Trong các thước dưới đây, thước nào thích hợp nhất để đo trường em?

a)

Thước cuộn  GHD 5m ĐCNN 5mm

b)

Thước cuộn GHĐ 30 m ĐCNN 10 cm

c)

Thước thẳng GHĐ 1m ĐCNN 1 cm

d)

Thước thẳng GHĐ 1m ĐCNN 1mm.

4.

Trong thang nhiệt độ Celsius, nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

500 C

b)

1000 C

c)

1500

d)

O0 C

5.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nặng hơn không khí.

b)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nặng hơn không khí.

c)

Oxygen là chất khí, tan ít trong nước và nhẹ hơn không khí.

d)

Oxygen là chất khí, tan vô hạn trong nước và nhẹ hơn không khí.

6.

Thành phần không khí gồm:

a)

21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% các khí khác.

b)

21% Nitrogen, 78% Oxygen, 1% là các khí khác.

c)

78% Nitrogen, 21% Oxygen, 1% các khí khác.

d)

100% Oxygen .

7.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thuỷ tinh.

b)

Kim loại.

c)

Cao su.

d)

Gốm.

8.

Nhiên liệu hoá thạch:

a)

là nguồn nhiên liệu tái tạo.

b)

là nhiên liệu hình thành từ xác sinh vật bị chôn vùi và biến đối hàng triệu năm trước.

c)

là đá chứa ít nhất 50% xác động và thực vật.

d)

chỉ bao gồm dầu mỏ, than đá.

9.

Gạo sẽ cung cấp chất dinh dưỡng nào nhiều nhất cho cơ thể?

a)

Protein (chất đạm).

b)

Lipit (chất béo).

c)

Vitamin.

d)

Carbohydrate (chất đường, bột).

10.

Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Cô cạn nước biển.    

b)

Lọc lấy muối từ nước biển

c)

Làm bay hơi nước biển     

d)

Làm lắng đọng muối

11.

Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

b)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

c)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiếu, tái chế, tái sử dụng.

d)

Sử dụng các vật liệu Ít gây ô nhiễm mỗi trường.

12.

Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?

a)

Vì diện tích tiếp xúc của chất khí với không khí lớn hơn.

b)

Vì chất khí có nhiệt độ sôi thấp hơn chất rắn và chất lỏng.

c)

Vì chất khí nhẹ hơn chất rắn và chất lỏng.

d)

Tất cả ý trên

13.

Loại nguyên liệu nào sau đây không thể tái sinh?

a)

Gỗ.    

b)

Bông.

c)

Dầu thô.  

d)

Nông sản.

14.

Khi cho bột mì vào nước và khuấy đều, ta thu được:

a)

huyền phù.   

b)

dung môi.

c)

dung dịch.   

d)

nhũ tương.  

15.

Đơn vị đo thời gian trong hệ thống đo lường chính thức của nước ta hiện nay là:

a)

giây

b)

giờ

c)

ngày

d)

tuần

16.

Điền số thích hợp vào chỗ ……

3 giờ 10 phút: …….phút

a)

160

b)

170

c)

180

d)

190

17.

Sự chuyển từ trạng thái rắn sang trạng thái lỏng được gọi là:

a)

sự bay hơi

b)

sự đông đặc

c)

sự ngưng tụ

d)

sự nóng chảy

18.

Quá trình nào sau đây thể hiện tính chất hóa học:

a)

đun sôi nước

b)

hòa tan muối vào nước

c)

xăng cháy tạo thành khí cacbonic

d)

đun nóng đường ở thể rắn chuyển sang đường ở thể lỏng

19.

Vật liệu nào sau đây được dung làm lõi dây điện?

a)

Tơ sợi

b)

Đồng

c)

Cao su

d)

Gốm

20.

Thế nào được gọi là an ninh năng lượng:

a)

an ninh năng lượng là việc cung cấp đủ năng lượng bằng bất cứ cách nào.

b)

an ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dạng khác nhau, đủ dùng, sạch và rẻ.

c)

an ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng dưới nhiều dang khác nhau

d)

an ninh năng lượng là việc đảm bảo năng lượng đủ dung.

21.

Nguyên liệu sản xuất vôi sống là:

a)

nước biển

b)

đá vôi

c)

đất sét

d)

quặng sắt

22.

Trường hợp nào sau đây thể hiện tính chất hóa học?

a)

Cho 1 viên vitamin C sủi vào cốc nước

b)

Cho 1 thìa đường vào cốc nước và khuấy đều

c)

Mặt trời mọc lên, dưới ánh nắng mặt trời làm cho các hạt sương tan dần

d)

Mở nút chai rượu vang thì thấy hiện tượng sủi bọt

23.

Trong cơ thể sống đơn vị cơ sở đó là gì?

a)

Tế bào

b)

Mô.

c)

Cơ quan

d)

Bào quan.

24.

Chức năng của tế bào cơ tim là:

a)

Hấp thụ dưỡng chất

b)

Che chở bảo vệ

c)

Co – dãn

d)

Vận chuyển Ô xy và chất dinh dưỡng

25.

Khi một tế bào lớn lên và sinh sản 4 lần  có bao nhiêu tế bào mới hình thành?

a)

8

b)

4

c)

6

d)

2

26.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Là nơi diễn ra các hoạt động sống cùa tế bào

b)

Điều khiển mọi hoạt động sống cùa tê bào

c)

Bảo vệ và kiểm soát các vật chất đi vào và đi ra khỏi tế bào

d)

Bao bọc khối vật chất di truyền

27.

Phát biểu nào sau đây là không đúng, khi nói về: Ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào là.

a)

là cơ sở cho sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật

b)

giúp tái sinh các bộ phận bị tổn thương

c)

là hình thức sinh sản ở tất cả các loài sinh vật

d)

giúp thay thế tế bào già và chết.

28.

Tế bào thần kinh ở cơ thể người có hình dạng gi?

a)

Hình cầu

b)

Hình đĩa

c)

Hình sao

d)

Hình chữ nhật.

29.

Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào chất

b)

Nhân có màng bao bọc

c)

Thành tế bào

d)

Màng tế bào

30.

Tế bào thực vật và tế bào động vật có những điểm gì khác nhau?

a)

Màng tế bào

b)

Lục lạp

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất.

31.

Thành phần cấu tạo nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Màng tế bào.

b)

Chất tế bào.

c)

Nhân tế bào (vùng nhân)

d)

Lục lạp

32.

Tế bào lớn lên nhờ quá trình:

a)

hô hấp

b)

sinh sản

c)

trao đổi chất

d)

thoát hơi nước

33.

Phần lớn tế bào động vật và tế bào thực vật có kích thước:

a)

1-10 micrômet

b)

10-100 micrômet

c)

1-10 mm

d)

10-100mm

34.

Các cơ quan: não (1), tim (2), dạ dày (3), ruột (4), thận (5), phổi (6). Hệ tiêu hóa gồm các cơ quan nào?

a)

(3), (4)

b)

(1), (2)

c)

(5), (6)

d)

(6), (1)

35.

Tế bào thực vật có khả năng quang hợp nhờ bào quan nào?

a)

Nhân tế bào

b)

Màng tế bào

c)

Lục lạp

d)

Ti thể

36.

Thành phần chứa các bào quan, nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Màng tế bào

c)

Lục lạp

d)

Tế bào chất

37.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh vật đơn bào?

a)

Cơ thể chỉ gồm một tế bào thực hiện tất cả các chức năng của cơ thể như hô hấp, tiêu hóa, sinh sản…..

b)

Cơ thể quan sát bằng mắt thường, kính lúp hoặc kính hiển vi

c)

Chúng đều là các sinh vật nhân sơ

d)

Được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

38.

Đặc điểm nào sau đây đúng với sinh vật đa bào?

a)

Cấu tạo từ nhiều tế bào, các loại tế bào trong cơ thể có sự phân hóa, để thực hiện những chức năng giống nhau

b)

Cấu tạo từ một tế bào, nhưng không đảm nhận chức năng sống của cơ thể

c)

Cấu tạo từ nhiều tế bào, các loại tế bào trong cơ thể có sự phân hóa, để thực hiện những chức năng nhất định.

d)

Cấu tạo từ một tế bào, nhưng đảm nhận mọi chức năng sống của cơ thể

39.

Mô là gì?

a)

Là một nhóm tế bào có cùng hình dạng cấu tạo và chức năng nhất định

b)

Là một nhóm tế bào phân bố ở cùng một cơ quan trong cơ thề

c)

Là các tế bào khác nguồn gốc nhưng giống nhau về chức năng

d)

Là các tế bào cùng  nguồn gốc nhưng khác  nhau về chức năng

40.

Hãy xác định tên loại mô của tế bào máu?

a)

Mô thần kinh

b)

Mô cơ tiêu hóa

c)

Mô biểu bì

d)

Mô liên kết

41.

Hệ cơ quan nào thuộc giới thực vật?

a)

Hệ tiêu hóa.

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ chồi – Hệ rễ

d)

Hệ thần kinh

42.

Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ bài tiết?

a)

Thận

b)

Tim

c)

Phổi

d)

Lưỡi

43.

Cấp độ thấp nhất trong cơ thể đa bào, hoạt động độc lập là:

a)

b)

tế bào

c)

cơ quan

d)

hệ cơ quan

44.

Chức năng của cơ quan trong cơ thể đa bào là gì?

a)

Là tập hợp của nhiều mô cùng thực hiện một chức năng trong cơ thể

b)

Bao gồm các tổ chức hoạt động thống nhất và phồi hợp nhịp nhàng

c)

Gồm một số cơ quan cùng hoạt động để thực hiện một chức năng nhất định

d)

Là đơn vị cấu trúc, đơn vị chức năng của mọi cơ thể sống

45.

Các cấp độ tổ chức trong cơ thể sinh vật đa bào được sắp xếp theo thứ tự từ thấp đến cao là:

a)

Hệ cơ quan -> cơ quan -> mô -> tế bào

b)

Cơ quan -> mô -> hệ cơ quan -> cơ thể

c)

Mô -> tế bào -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể

d)

Tế bào -> mô -> cơ quan -> hệ cơ quan -> cơ thể

46.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

(1)        Gọi đúng tên sinh vật

(2)        Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3)        Thấy được vai trò sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn

(4)        Nhận ra sự đa dạng của sinh giới

(5)        Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (3), (4)

47.

Để phân loại thế giới sống, các nhà khoa học có thể dưạ vào những tiêu chí nào?

a)

Cấu tạo tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, môi trường sống và kiểu dinh dưỡng.

b)

Khả năng di chuyển, kiểu dinh dưỡng và loại thức ăn

c)

Cấu tạo cơ thể, mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường

d)

Môi trường sống và mối quan hệ giữa sinh vật với môi trường

48.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ của năm cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào từ nhỏ đến lớn.

a)

Chi (giống) -> họ -> bộ -> loài -> lớp -> ngành -> giới.

b)

Loài -> chi (giống) -> họ -> bộ -> lớp -> ngành -> giới.

c)

Họ -> bộ -> loài -> chi (giống) -> lớp -> giới -> ngành

d)

Giới -> ngành -> lớp -> bộ -> họ -> chi (giống) -> loài

49.

Tên phổ biến của loài được hiểu là:

a)

cách gọi phổ biến của loài trong danh mục tra cứu

b)

tên giống + tên loài + (tên tác giả + năm công bố)

c)

cách gọi truyền thống của người dân bản địa, theo vùng miền, quốc qia.

d)

tên loài + tên giống + (tên tác giả + năm công bố)

50.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp, là đặc điểm của sinh vật thuộc sinh giới nào sau đây:

a)

nguyên sinh

b)

khởi sinh

c)

nấm

d)

thực vật