wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh vật và bảo vệ sinh vật

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

2.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

3.

Trùng roi di chuyển được nhờ

a)

Hạt diệp lục

b)

Không bào co bóp

c)

Roi

d)

Điểm mắt

4.

Cơ quan bài tiết của trùng roi là

a)

Không bào co bóp

b)

Nhân

c)

Màng tế bào

d)

Điểm mắt

5.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

6.

Động vật nguyên sinh xuất hiện sớm nhất trên hành tinh chúng ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Trùng nào có hình thức sinh sản hữu tính bằng cách tiếp hợp ?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

8.

Động vật nguyên sinh sống trong

a)

Váng ao, hồ, cống rãnh

b)

Nước mưa

c)

Nước giếng khoan

d)

Nước máy

9.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

10.

Đặc điểm khác biệt giữa trùng roi và trùng giày là

a)

Cơ thể có cấu tạo tế bào

b)

Chứa chất diệp lục

c)

Sống trong môi trường nước

d)

Sinh sản vô tính bằng cách phân đôi

11.

Quá trình tiêu hoá thức ăn của trùng biến hình là quá trình tiêu hoá:

a)

Vừa nội bào vừa ngoại bào.

b)

Nội bào.

c)

Ngoại bào.

d)

Nội bào hoặc ngoại bào tuỳ từng giai đoạn phát triển.

12.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do:

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

13.

Trùng roi xanh hô hấp bằng cách nào?

a)

Qua không bào co bóp và qua màng tế bào.

b)

Nhờ sự trao đổi khí qua màng tế bào.

c)

Qua không bào tiêu hóa

d)

Qua không bào co bóp.

14.

Hình ảnh này mô tả quá trình gì?

a)

Sự di chuyển của trùng biến hình

b)

Quá trình bắt mồi của trùng biến hình

c)

Quá trình xâm nhập vào vật chủ của trùng kiết lị

d)

Đáp án khác

15.

Trùng biến hình thải chất cặn bã ra khỏi cơ thể khác trùng giày như thế nào?

a)

Trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua miệng.

b)

Trùng biến hình thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

c)

Trùng biến hình thải bã qua miệng, trùng giày thải bã qua lỗ thoát trên thành cơ thể

d)

Trùng giày thải bã ở bất kể vị trí nào trên màng cơ thể, trùng biến hình thải bã qua lỗ thoát trên màng cơ thể

16.

Cho các hiện tượng sau:

1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.

2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)

3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

17.

Trùng biến hình lấy khí oxi và thải khí cacbonic qua bộ phận nào?

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Không bào co bóp

c)

Màng cơ thể

d)

Chân giả

18.

Khi gặp điều kiện bất lợi về môi trường, thức ăn, trùng giày sinh sản bằng cách nào?

a)

Phân đôi cơ thể theo chiều ngang

b)

Phân đôi cơ thể theo chiều dọc

c)

Tiếp hợp

d)

Mọc chồi

19.

Trùng giày di chuyển nhờ:

a)

Chân giả

b)

Lông bơi

c)

Roi

d)

Không bào co bóp

20.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

21.

Hình thức dinh dưỡng của trùng roi xanh

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

22.

Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?

a)

a. Có khả năng di chuyển

b)

b. Có diệp lục

c)

c. Tự dưỡng

d)

d. Có cấu tạo tế bào

23.

Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo gồm ......... tế bào.

a)

1

b)

2

c)

nhiều tế bào

d)

10

24.

Thứ tự đúng về sự sinh sản phân đôi của trùng roi là

a)

roi phân đôi => nhân phân đôi => chất nguyên sinh và các bào quan => cơ thể phân đôi.

b)

chất nguyên sinh và các bào quan phân đôi => roi phân đôi => nhân phân đôi => cơ thể phân đôi

c)

nhân phân đôi =>roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quan =>cơ thể phân đôi

d)

roi phân đôi =>chất nguyên sinh và các bào quannhân phân đôi =>cơ thể phân đôi

25.

Cho các hiện tượng sau:

1. Lập tức hình thành chân giả thứ 2 vây lấy con mồi.

2. Khi một chân giả tiếp cận con mồi (vi khuẩn, tảo, vụn hữu cơ...)

3. Hai chân giả kéo dài nuốt mồi vào sâu trong chất nguyên sinh.

4. Không bào tiêu hóa tạo thành bao lấy con mồi, tiêu hòa mồi nhờ dịch tiêu hóa.

Thứ tự dúng trong hoạt động bắt mồi của trùng biến hình là

a)

1-2-3-4

b)

3-2-1-4

c)

1-3-2-4

d)

2-1-3-4

26.

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi là đại diện của ngành

a)

Động vật nguyên sinh

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Ngành giun đốt

27.

Trùng roi xanh dinh dưỡng theo hình thức nào?

a)

Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Dị dưỡng và kí sinh

d)

Tự dưỡng và kí sinh

28.

Thức ăn của trùng kiết lị là

a)

Hồng cầu

b)

Tiểu cầu

c)

Bạch cầu

d)

Nhân tế bào

29.

Vòng đời của trùng sốt rét trải qua bao nhiêu vật chủ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

30.

Động vật nguyên sinh có vai trò nào dưới đây?

a)

Là một mắt sích trong chuỗi thức ăn

b)

Chỉ thị độ sạch của môi trường nước

c)

Chỉ thị địa tầng, góp phần cấu tạo nên vỏ Trái Đất

d)

Tất cả các đáp án trên

31.

Trong các phương pháp sau, phương pháp nào được dùng để phòng chống bệnh sốt rét?

1. Ăn uống hợp vệ sinh.

2. Mắc màn khi ngủ.

3. Rửa tay sạch trước khi ăn.

4. Giữ vệ sinh nơi ở, phát quang bụi rậm, khơi thông cống rãnh.

Phương án đúng là

a)

1, 2

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

32.

Trong những đặc điểm sau, những đặc điểm nào có ở trùng kiết lị?

1. Đơn bào, dị dưỡng.

2. Di chuyển bằng lông hoặc roi.

3. Có hình dạng cố định.

4. Di chuyển bằng chân giả.

5. Có đời sống kí sinh.

6. Di chuyển tích cực.

Số phương án đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Trong điều kiện tự nhiên, bào xác trùng kiết lị có khả năng tồn tại trong bao lâu?

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

34.

Nhóm nào sau đây gồm toàn những động vật đơn bào gây hại?

a)

Trùng bệnh ngủ, trùng sốt rét, cầu trùng.

b)

Trùng giày, trùng kiết lị, trùng lỗ

c)

Trùng giày, trùng biến hình, trùng roi xanh

d)

Trùng sốt rét, trùng roi xanh, trùng bệnh ngủ

35.

Động vật nguyên sinh kí sinh có các đặc điểm:

1. Cơ quan di chuyển thường tiêu giảm hay kém phát triển.

2. Dinh dưỡng kiểu hoại sinh.

3. Dinh dưỡng kiểu động vật.

4. Sinh sản hữu tính với tốc độ rất nhanh.

5. Sinh sản vô tính với tốc độ rất nhanh

a)

1, 2, 4

b)

1, 3, 5

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 5

36.

Vỏ của trùng lỗ được cấu tạo từ:

a)

không có vỏ

b)

xenlulozo

c)

đá vôi

d)

cacbon

37.

Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là:

a)

có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

b)

có kích thước hiển vi, đa bào nhưng tất cả các tế bào đều đảm nhiệm mọi chức năng sống giống nhau

c)

có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống

d)

có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản, đảm nhiệm mọi chức năng sống

38.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường hô hấp

c)

Đường sinh dục

d)

Đường bài tiết

39.

Dưới đây là các giai đoạn kí sinh của trùng sốt rét trong hồng cầu người:

(1): Trùng sốt rét sử dụng hết chất nguyên sinh trong hồng cầu, sinh sản vô tính cho nhiều cá thể mới.

(2): Trùng sốt rét chui vào kí sinh ở hồng cầu.

(3) : Trùng sốt rét phá vỡ hồng cầu để chui ra ngoài tiếp tục vòng đời kí sinh mới.

Hãy sắp xếp các giai đoạn trên theo trình tự hợp lí.

a)

(2) → (1) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (2) → (3)

d)

(3) → (2) → (1)

40.

Vật chủ trung gian thường thấy của trùng kiết lị là gì?

a)

Ốc, muỗi

b)

Muỗi, cá

c)

Cá, ruồi

d)

Ruồi, nhặng

41.

Sinh trưởng của quần thể vi sinh vật là

a)

sự tăng kích thước của vi sinh vật

b)

sự mở rộng khu vực phân bố của quần thể VSV

c)

sự tăng chuyển hóa vật chất và năng lượng ở quần thể VSV

d)

sự tăng số lượng tế bào của quần thể VSV

42.

Trong môi trường nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào vi khuẩn tăng lên nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

43.

Nguyên tắc của phương pháp nuôi cấy liên tục là

a)

Không bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy

b)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới trong quá trình nuôi cấy nhưng không lấy đi dịch nuôi cấy

c)

Không lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất

d)

Thường xuyên bổ sung chất dinh dưỡng mới vào đồng thời lấy ra một lượng dịch nuôi cấy tương đương

44.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, muốn nhận được nhiều sinh khối thì nên thu hoạch vi sinh vật ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

45.

Trong phương pháp nuôi cấy không liên tục, số lượng tế bào trong quần thể vi khuẩn giảm nhanh chóng ở pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

46.

Trong nuôi cấy liên tục, quần thể vi khuẩn chủ yếu sinh trưởng theo pha nào?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

47.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 13 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ của vi khuẩn này là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

48.

Sau 3 giờ nuôi cấy, từ 26 tế bào vi khuẩn ban đầu thu được 208 tế bào. Thời gian thế hệ là bao nhiêu?

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

60 phút

d)

120 phút

49.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ (g) là 30 phút. Sau 2 giờ 30 phút nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 6400 tế bào. Số tế bào ban đầu (N0) trong quần thể là:

a)

100

b)

200

c)

32

d)

50

50.

Ở một loài vi khuẩn, biết thời gian thế hệ là 30 phút. Từ 100 tế bào ban đầu, sau một thời gian nuôi cấy, số tế bào trong quần thể là 3200 tế bào. Thời gian nuôi cấy là

a)

2 giờ

b)

2 giờ 30 phút

c)

5 giờ

d)

1 giờ 30 phút

51.

Giai đoạn thứ 2 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

52.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 3 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

53.

Ở vi khuẩn E.coli trong điều kiện nuôi cấy cứ 20 phút lại phân chia một lần. Từ 10000 tế bào ban đầu, sau 2 giờ nuôi cấy, số lượng vi khuẩn E.coli trong bình nuôi cấy là bao nhiêu?

a)

640000

b)

160000

c)

5120000

d)

2560000

54.

Các loài vi khuẩn chủ yếu sinh sản bằng hình thức nào?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử

d)

Nguyên phân

55.

Những hình thức sinh sản của vi sinh vật là

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tạo bào tử vô tính

d)

Tạo bào tử hữu tính

56.
a)
b)
c)
d)
57.

Sau một thời gian thế hệ, trong điều kiện lý tưởng, số lượng tế bào trong quần thể thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên gấp đôi

b)

Giảm đi một nửa

c)

Tăng theo lũy thừa

d)

Không thay đổi

58.

Trong điều kiện thích hợp nhất, thời gian thế hệ của vi khuẩn lao (M. tuberculosis) là

a)

20 phút

b)

100 phút

c)

1000 phút

d)

24 giờ

59.

Thời gian thế hệ ở vi sinh vật:

a)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật

b)

Giống nhau ở các loài vi sinh vật

c)

khác nhau tùy thuộc vào điều kiện nuôi cấy

d)

khác nhau tùy thuộc vào loài vi sinh vật cũng như điều kiện nuôi cấy

60.

Giai đoạn 1 trên đồ thị thể hiện cho pha sinh trưởng nào của quần thể vi khuẩn?

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

61.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

b)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

c)

Là tập hợp các cá thể khác loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

d)

Là tập hợp các cá thể cùng loài cùng sinh sống trong một khu vực nhất định, ở một thời điểm nhất định và không có khả năng sinh sản tạo thành những thế hệ mới.

62.

Tập hợp sinh vật dưới đây không phải là quần thể sinh vật tự nhiên:

a)

Các cây thông mọc tự nhiên trên một đồi thông

b)

Các con lợn nuôi trong một trại chăn nuôi

c)

Các con sói trong một khu rừng

d)

Các con ong mật trong một vườn hoa

63.

Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

Thời gian hình thành của quần thể

c)

Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

Mật độ của quần thể

64.

Các cá thể trong quần thể được phân chia làm các nhóm tuổi là:

a)

Ấu trùng, giai đoạn sinh trưởng và trưởng thành

b)

Trẻ, trưởng thành và già

c)

Trước sinh sản, sinh sản và sau sinh sản

d)

Trước giao phối và sau giao phối

65.

Mật độ của quần thể được xác định bằng số lượng cá thể sinh vật có ở:

a)

Một khu vực nhất định

b)

Một khoảng không gian rộng lớn

c)

Một đơn vị diện tích

d)

Một đơn vị diện tích hay thể tích

66.

Tập hợp sinh vật nào sao đây Không phải là quần thể?

a)

Tập hợp cây cọ trên một quả đồi ở Phú Thọ

b)

Tập hợp cá chép đang sinh sống ở một ao cá nước ngọt

c)

Tập hợp cây cỏ trên một đồng cỏ

d)

Tập hợp cây thông trong một rừng thông ở Đà Lạt

67.

Hiện tượng nào sau đây là biểu hiện của mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?

a)

Cá mập con khi mới nở, sử dụng trứng chưa nở làm thức ăn

b)

Động vật cùng loài ăn thịt lẫn nhau

c)

Các cây thông mọc gần nhau, có rễ nối liền nhau

d)

Tỉa thưa tự nhiên ở thực vật

68.

Ví dụ nào sau đây minh họa mối quan hệ hỗ trợ cùng loài

a)

Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng lẻ

b)

Các con hươu đực tranh giành con cái trong mùa sinh sản

c)

Cá ép sống bám trên cá lớn

d)

Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng

69.

Ví dụ nào là quần thể:

a)

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo, lợn rừng sống trong 1 rừng mưa nhiệt đới.

b)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi đông bắc, Việt Nam.

c)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè cá rô phi sống chung 1 ao.

d)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở 3 hòn đảo cách xa nhau.

70.

Giữa các sinh vật cùng loài có mối quan hệ nào sau đây?

a)

Hỗ trợ và cạnh tranh.

b)

Cạnh tranh và đối địch

c)

Quần tụ và hỗ trợ

d)

Hỗ trợ và ức chế

71.

Đa số động vật được chia thành những giống nào?

a)

Giống đực

b)

Giống cái

c)

Giống đực và giống cái

72.

Tinh trùng hoặc trứng của động vật được sinh ra từ cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan sinh dục

c)

Cơ quan tiêu hóa

73.

Hiện tượng tinh trùng kết hợp với trứng gọi là gì?

a)

Hợp tử

b)

Cơ thể mới

c)

Sự thụ tinh

74.

Hợp tử phát triển thành gì?

a)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố và mẹ.

b)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của bố.

c)

Hợp tử phân chia nhiều lần và phát triển thành cơ thể mới, mang những đặc tính của mẹ.

75.

Những loài động vật khác nhau thì có cách sinh sản khác nhau: có loài đẻ trứng, có loài đẻ con.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Những con vật nào được nở ra từ trứng?

a)

Sâu

b)

Thạch sùng

c)

Voi

d)

e)

Nòng nọc

77.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các loài vật đẻ con?

a)

Gà, sâu, bướm, dơi, chim

b)

Chó, gà, rắn, rùa, bướm

c)

Thạch sùng, voi, sâu, gà, chó

d)

Voi, chó, thỏ, khỉ, dơi

78.

Cá heo là loài vật đẻ trứng.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Cá vàng, cá sấu là những loài vật có cách sinh sản nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Đẻ con

80.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các con vật đẻ trứng?

a)

Bướm, rắn, chim, rùa

b)

Rắn, khỉ, rùa, chuột

c)

Chim, cá heo, thỏ, bướm

81.

Cơ thể là khái niệm chỉ một cá thể sinh vật có khả năng

a)

tiêu thụ khí Oxygen và thải ra khí Carbon dioxide.

b)

phát triển về chiều cao và bề ngang.

c)

tiếp nhận và xử lý thông tin.

d)

thực hiện các quá trình sống cơ bản.

82.

Ý kiến nào sau đây là đúng?

a)

Bất cứ vật gì có thể cảm ứng và vận động đều là cơ thể.

b)

Quá trình sinh sản là một quá trình của cơ thể sống tạo ra thế hệ con.

c)

Các quá trình loại bỏ các chất thải đều là các quá trình bài tiết của cơ thể.

d)

Xe máy là cơ thể vì lấy khí Oxygen vào để đốt nhiên liệu và thải ra khí Carbon dioxide.

83.

Các đáp án chỉ gồm những vật sống là

a)

con mèo, con thỏ, cây cam, cây bút.

b)

con gà, cây chuối, con chuột máy tính.

c)

mèo máy, vi khuẩn, con gà, con bò.

d)

vi khuẩn, con ếch, cây rau muống.

84.

Theo định nghĩa trong Khoa học tự nhiên, nhân vật nào sau đây không phải cơ thể sinh vật

a)

Nobita

b)

Shizuka

c)

Doraemon

d)

Suneo

85.

Các cơ thể đa bào là

a)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều nhân.

b)

những cơ thể có cấu tạo gồm hai tế bào.

c)

những cơ thể có cấu tạo gồm một tế bào.

d)

những cơ thể có cấu tạo gồm nhiều tế bào.

86.

Cơ thể đơn bào là

a)
b)
c)
d)
87.

Sinh vật có cấu tạo cơ thể đơn giản nhất là

a)

vi khuẩn.

b)

mèo con.

c)

cây đậu.

d)

cây lúa.

88.

Tùy thuộc vào số lượng tế bào cấu tạo nên cơ thể, tất cả sinh vật trên Trái Đất được chia thành 2 nhóm lớn là

a)

cơ thể đơn bào và cơ thể tế bào.

b)

cơ thể thực vật và cơ thể động vật.

c)

cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.

d)

cơ thể vi khuẩn và cơ thể động vật.

89.

Sinh vật nào sau đây không phải sinh vật đơn bào

a)

Nấm kim châm

b)

Trùng roi

c)

Trùng biến hình

d)

Trùng giày

90.

cậu bé này thích ăn gì ?

a)

thóc

b)

sâu

c)

d)

chó

91.

anh này sống ở kỉ

a)

jura

b)

phấn trắng

c)

băng hà

d)

trong phim công viên kỉ jura

92.

gà có nguồn gốc từ

a)

t-rex

b)

chó

c)

trời tạo ra

d)

từ sinh vật phù du

93.

đó là chó

a)

nghiệp vụ

b)

cảnh

c)

dại

d)

ko tòn tại

94.

đây là cục bông à

a)

chó mới đúng

b)

cục bông thật

c)

nhím!!!!!!!!!!!!!!!

d)

3 đáp án trên

95.

anh nào to thế

a)

cá voi

b)

cá heo khổng lồ

c)

cá voi xanh

d)

megalodon

96.

uh.......... con này là..................

a)

KÌ NHÔNG MEXICO

b)

MA

c)

QUÁI VẬT

d)

CUA

97.

KIA LÀ TRỨNG

a)

ĐÀ DIỂU

b)

CHIM

c)

d)

98.

ĐÂY LÀ CON GÌ , NÓ CÓ TRÊN ĐỜI

a)

GẤU BIỂN

b)

KÍ SINH TRÙNG

c)

KO TÊN

d)

QUÁI VẬT NGOÀI ĐỜI THẬT

99.

ĐỪNG CÓ NHÌN NÓ NHÉ NÓ LÀ CON.................................

a)

MÈO CON

b)

MÈO

c)

CHÓ

d)

CHIM

100.

CÓ SÓNG THÀNH ĐÀN KHÔNG

a)

KHÔNG

b)

c)

CHỈ SỐNG THEO GIA ĐÌNH

d)

SỐNG CUNG 1 CON VẸT

101.

NÓ BIẾT BƠI KHÔNG

a)

KHÔNG

b)

c)

CẢ HAI

d)

TÙY TỪNG CON

102.

CON SƯ TỬ LÀ

a)

CHÚA TỂ ĐỒNG BẰNG

b)

CHÚA TỂ RỪNG RẬM

c)

CHÚA TỂ ĐẠI DƯƠNG

d)

CHÚA TỂ BẦU TRỜI

103.

Hệ sinh thái tự nhiên của nước ta bị tàn phá, biến đổi và suy giảm về chất lượng và số lượng chủ yếu do

a)

ngày càng ít.

b)

đất ngày càng xấu đi.

c)

các loài vật tàn phá.

d)

tác động của con người.

104.

Nguồn lợi hải sản của nước ta bị giảm sút nhanh do

a)

thời tiết diễn biến thất thường, khó lường trước.

b)

đánh bắt gần bờ quá mức và bằng những phương tiện có tính huỷ diệt.

c)

khai thác dầu khí gây ô nhiễm nguồn nước.

d)

khí hậu thay đổi một cách nhanh chóng.

105.

Tỉ lệ che phủ rừng của nước ta chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm diện tích tự nhiên ?

a)

32 - 34%.

b)

34 - 36%.

c)

35 - 38%.

d)

40-41%.

106.

Trong các công dụng của sinh vật dưới đây, công dụng nào không phải là sản phẩm từ động vật?

a)

Làm đẹp.

b)

Lấy gỗ.

c)

Thuốc.

d)

Thức ăn.

107.

Biện pháp nào không nhằm bảo vệ tài nguyên động vật?

a)

Cấm săn bắt, buôn bán trái phép động vật hoang dã.

b)

Khai thác thủy sản hợp lí, tăng cường đánh bắt xa bờ.

c)

Xây dựng các khu bảo tồn thiên nhiên và vườn quốc gia.

d)

Nuôi đại trà động vật quý hiếm.

108.

Tên vườn quốc gia ở tp.Hà Nội là

a)

Cúc Phương

b)

Tam Đảo

c)

Ba Vì

d)

Ba Bể

109.

Vườn quốc gia có hệ thống hệ sinh thái núi và hang động đá vôi lớn nhất Việt Nam là

a)

Phong Nha - Kẻ Bàng

b)

Hoàng Liên Sơn

c)

Núi Chúa

d)

Nam Cát Tiên

110.

Vườn quốc nào nổi tiếng với hệ sinh thái đất ngập nước và cây tràm?

a)

Tràm Chim

b)

Cà Mau

c)

U Minh

d)

Cần Giờ

111.

Loài voi phân bố nhiều nhất ở vùng nào của Việt Nam?

a)

Tây Nguyên

b)

Tây Bắc Bộ

c)

Đông Bắc Bộ

d)

Trường Sơn Bắc

112.

Hoạt động nào dẫn tới sự tuyệt chủng nhanh nhất các loài động thực vật ở trên cạn của nước ta?

a)

chặt phá rừng

b)

săn bắt trái phép động vật hoang rã

c)

gây ô nghiễm môi trường sống

d)

sử dụng, buôn bán động thực vật hoang dã

113.

Sinh sản là quá trình hình thành cá thể mới, đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

a)

Đúng

b)

Sai

114.

Có mấy hình thức sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Hình thức sinh sản tạo mà cơ thể mẹ chẻ đôi thành 2 cơ thể con theo chiều dọc cơ thể được gọi là

a)

Nảy chồi

b)

Tái sinh

c)

Phân đôi

d)

Bào tử

116.

Lá cây bỏng rơi xuống đất ẩm mọc thành nhiều cây con. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Phân đôi

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Tái sinh

d)

Sinh sản sinh dưỡng

117.

Hình thức sinh sản ở trùng biến hình trên có tên là gì?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tái sinh

d)

sinh dưỡng

118.

Thằn lẵn đứt đuôi rồi tái sinh đuôi mới có phải là hình thức sinh sản không?

a)

b)

Không

119.

Ở một số loài côn trùng như ong, ong chúa đẻ ra trứng, trứng không thụ tinh sẽ nở ra ong thợ. Đây là ví dụ về hình thức sinh sản nào?

a)

Sinh sản hữu tính

b)

Sinh sản vô tính

120.

Sinh sản .............. là hình thức sinh sản có sự kết hợp giữa giao tử đực và giao tử cái.

a)

phân đôi

b)

bào tử

c)

vô tính

d)

hữu tính

121.

Đâu không phải là các giai đoạn của quá trình sinh sản hữu tính?

a)

Hình thành giao tử đực và giao tử cái

b)

Hình thành 1 phần cơ thể con từ cơ thể mẹ

c)

Thụ tinh tạo hợp tử

d)

phát triển phôi hình thành cá thể mới

122.

Sinh sản vô tính giúp đời con thích nghi với môi trường sống luôn thay đổi

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Sinh sản hữu tính có những giai đoạn phức tạp hơn sinh sản vô tính

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Hình thức sinh sản nào dưới đây tạo ra cá thể mới mang đặc điểm giống cả bố và mẹ?

a)

Tái sinh

b)

Sinh dưỡng

c)

Hữu tính

d)

Vô tính