Font size
WorksheetsKinh tế vi mô chương 2-3
Total questions: 28
Worksheet time: 20mins
Thị trường là ?
Tập hợp các điều kiện và thỏa thuận giữa người mua và người bán dựa trên trao đổi hàng hóa
Tập hợp các điều kiện và thỏa mãn giữa người mua và người bán trên thị trường
tập hợp các quy tắc trao đổi hàng hóa giữa người mua và người bán
tập hợp các điều kiện thỏa thuận giữa người bán và thị trường hàng hóa
khái niệm cầu là ?
Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng mua và sẵn sàng mua ở các mức giá khác nhau trong thời gian nhất định với giả định là các yếu tố khác không đổi
Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng mua ở mọi mức giá khác nhau
Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua sẵn sàng mua và có khả năng mua ở một mức giá nhất định
Số lượng hàng hóa hay dịch vụ mà người mua có khả năng mua và sẵn sàng mua ở một mức giá với các điều kiện khác nhau
Khái niệm lượng cầu là ?
Lượng HH hay DV mà người mua sẵn sàng mua và có khả năng mua ở mỗi mức giá khác nhau đã cho trong một thời gian nhất định
Là lượng HH hay DV mà người mua săn sàng mua và có khả năng mua ở các mức giá hác nhau đã cho trong một thời gian nhất định
Là lượng HH hay DV mà người mua sẵn sàng mua trong những thời điểm khác nhau
Là khối lượng HH hay DV mà người mua sẵn sàng chi trả cho khối lượng HH và DV đó
Có bao nhiêu yếu tố tạo thành cầu
1
2
3
4
Cầu đối với HH hay DV chỉ tồn tại khi
Người tiêu dùng sẵn sàng mua và có khả năng chi trả cho HH, Dv
Khi nó được trao đổi trên thị trường
Khi nó có giá thấp hơn giá của các sản phẩm liên quan
Khi người mua sẵn sàng mua với mức giá thấp hơn
Luật cầu là ?
Nếu các điều kiện khác giữ nguyên và không đổi thì lượng cầu về 1 HH, DV điển hình sẽ tăng lên khi mức giá của chính HH đó giảm xuống
Lượng cầu HH sẽ tăng lên khi giá của chính HH đó tăng lên
Lượng cầu của HH tăng lên khi chính giá cảu Hh đó giảm xuống trong các điều kiện khác thay đổi
Lượng cầu của HH sẽ không đổi khi chính HH đó giảm xuống
Biểu diễn cầu là ?
Qd = a-bP (a,b>0)
Pd = c-dQ (c,d>0)
Qd=a-bP(a,b>0)
Pd=c-dQ(c,d>0)
Không đáp án đúng
Các nhân tố tác động tới cầu là
Gía của bản thân hàng hóa,thu nhập, dân số, kỳ vọng, thị hiếu người tiêu dùng
giá của bản thân hàng hóa, yếu tố đầu vào, chính phủ
thu nhập, kỳ vọng của người sản xuất, yếu tố đầu vào
dân số, yếu tố đầu vào, giá của bản thân hàng hóa, thị hiếu
Sự trượt dọc của đường cầu khi nào
giá của bản thân hàng hóa thay đổi
khi thay đổi các yếu tố khác
khi thu nhập thay đổi
khi kỳ vọng thay đổi
Sự dịch chuyển của đường cầu khi
Do các yếu tố khác thay đổi trong khi giá bản thân HH không đổi
Do giá của bản thân HH không đổi
Do giá của bản thân Hh giảm xuống
Khái niệm cung ?
Là sl HH hay Dv mà người bán sẵn sàng bán và có khả năng bán ở các mức giá khác nhau trong một thời gian nhất định
Là số lượng HH hay DV mà người bán sẵn sàng bán và có khả năn bán ở một mức giá trong một thời gian nhất định
Là số lượng HH hay DV mà người bán sẵn sàng bán và có khả năng bán ở mọi mức giá
Lượng cung là gì ?
Là lượng HH hay DV mà người bán sẵn sàng bán và có khả năng bán ở mỗi mức giá trong thời gian nhất định
Là lượng HH hay DV mà người mua sẵn sàng mua và có khả năng mua ở mỗi mức giá trong thời gian nhất định
Là lượng HH hay DV mà người bán sẵn sàng cung cấp tại một thời điểm nhất định
Là lượng HH hay DV mà người bán có khả năng bán tại mỗi mức giá trong một thời gian nhất định
Biểu diễn cung
Qs=a+bP(a,b>0)
Ps=c+dQ(c,d>0)
Qs=a+bP(a,b>0)
Ps=c+dQ(c>0 và d<0)
Qs= a-bP(a,b>0)
Ps=c-dQ(c,d>0)
Luật cung : Nếu các điều kiện khã được giữu nguyên và không đổi lượng cung về một loại hàng hóa điển hình sẽ tăng lên khi mức giá của chính hàng hóa đó tăng lên và ngược lại.
Đúng
Sai
Các yếu tố tác động đến cung là
Gía của bản thân hàng hóa, công nghệ, yếu tố đầu vào, dân số
thu nhập cá nhân, giá yếu tố đầu vào, kỳ vọng
thu nhập, giá bản thân hàng hóa, kỳ vọng, dân số, thị hiếu
yếu tố đầu vào, công nghệ, thị hiếu
Sự dịch chuyển đường cung khi các yếu tố ngoài giá bản thân hàng hóa thay đổi và giá bản thân chúng không đổi
đúng
sai
Sự trượt dọc của đường cung hàng hóa khi
Gía của bản thân hàng hóa thay đổi
các yếu tố ngoài giá thay đổi
khi giá giữ nguyên và các yếu tố khác tahy đổi
khi giá thay đổi và các yếu tố khác ngoài giá thay đổi
Trạng thái cân bằng trên thị trường khi
Qd=Qs
và Pd=Ps
Qd=Qs hoặc Pd=Ps
Qd=Qs
Pd=Ps
Độ co giãn là : Là chỉ số đo lường biến động tính bằng % của một biến số kinh tế khi biến số kinh tế khác liên quan thay đỏi( giả định tất cả yếu tố khác không đổi )
Đúng
Sai
Đối với lượng cung thì :
công nghệ phát triển thì lượng cung giảm đi
giá yếu tố đầu vào gairm xuống thì lượng cung tăng lên
Khi kì vọng của nhà sản xuất tăng ên thì lượng cung giảm đi
Số lượng nhà sản xuất tăng lên thì lượng cung giảm đi
Hệ số co giãn là : Là tỉ số giữa % giữa lượng cầu và % thay đổi của giá bản thân hàng hóa với các yếu tố khác không đổi
đúng
sai
không đáp án
Công thức của hệ số co giãn
Ep = %thay đổi Q/ %thay đổi P
Ep= Δ Q/ Δ P
Ep = 1/ Δ P
Ep= Δ Q
Hệ số co giãn của cầu theo giá hàng hóa liên quan
Dương : HH thay thế; âm là HH bổ sung
Dương là HH bổ sung; âm là HH thay thế
dương là hh thay thế, bằng 0 là HH bổ sung
Không đáp án chính xác
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây
Co-ca-cola với pepsi là HH thay thế
Xe máy và xăng là HH thay thế
chanh và trà liton là HH thay thế
colgate và Ps là HH bổ sung
Độ co giãn cảu cầu theo thu nhập nào dưới đây là đúng
Dương là HH thay thế ( cùng chiều )
Âm là HH thứ cấp ( ngược chiều)
Dương là HH thứ cấp
Âm là HH thay thế
chọn đáp án đúng trong các đáp án sau :
∣Ep∣ >1 : Cầu co giãn
∣Ep∣ <1 : Cầu kém co giãn
∣Ep∣ =1 : Cầu co giãn đơn vị
∣Ep∣ =0: Cầu không co giãn
Nhận định nào sau đúng với giá trần :
Là mức giá cao nhất không được phép vượt qua do CP quy định
Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng
P trần < Pcb
Gây ra thiếu hụt hàng hóa
Nhận định nào sau đây đúng với giá sàn
giá sàn là muc giá thấp nhất hông được phép thấp hơn mức giá do CP quy định
Nhằm bảo vệ lợi ích nhà sản xuất
Psàn >Pcb
Xảy ra dư thừa hàng hóa
